Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thoan
Ngày gửi: 21h:40' 29-10-2020
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 165
Nguồn:
Người gửi: Hà Thị Thoan
Ngày gửi: 21h:40' 29-10-2020
Dung lượng: 5.1 MB
Số lượt tải: 165
Số lượt thích:
0 người
Về dự với lớp 3E
Môn toán
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
m
dam
dm
kg
mm
cm
l
hm
g
km
Em hãy quan sát các đơn vị đo sau đây và cho biết đơn vị đo nào là đơn vị đo độ dài ?
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN.
2.Thảo luận để điền số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng sau:
1dam
= 10m
1hm
= 10dam
1km
= 10hm
= 100m
= 1000m
1m
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
1dm
= 10 cm
= 100mm
1cm
= 10mm
1mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Mét
m
km
hm
dam
dm
cm
mm
3.a, Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng theo thứ tự từ lớn đến bé.
b, Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng theo thứ tự từ bé đến lớn.
c, Đọc cho nhau nghe các kết quả đã điền đúng trong bảng trên.
1 m = mm
1 km = hm
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
4. Số ?
1. Số ?
6 hm = m
600
7 hm = m
700
5 dam = m
50
5 m = dm
50
6 m = cm
600
7 cm = mm
70
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 3: Tớnh (theo m?u)
32
x
3 .
25 m x 2 =
M?u:
32 dam x 3 =
6
9
dam
96
15 km x 4 =
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
96 cm : 3 =
96 3
0
6
`
`
0
3
2
32
cm
50 m
60 km
12 hm
10 km
1dam
= 10m
1hm
= 10dam
1km
= 10hm
= 100m
= 1000m
1m
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
1dm
= 10 cm
= 100mm
1cm
= 10mm
1mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Mét
m
km
hm
dam
dm
cm
mm
RUNG CHUÔNG VÀNG
Trò chơi:
13cm x 3 =
48hm : 4 =
17m x 4 =
66 km : 6 =
39cm
12hm
68m
11km
Chọn kết quả đúng cho mỗi ngôi nhà của Thỏ:
Chọn chữ cái trước kết quả đúng :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ tự tên các đơn vị đo độ dài là:
A. km, hm, dm, m, dam, cm, mm
B. hm, km, dam, m, dm, cm, mm
C. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
Môn toán
Nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
m
dam
dm
kg
mm
cm
l
hm
g
km
Em hãy quan sát các đơn vị đo sau đây và cho biết đơn vị đo nào là đơn vị đo độ dài ?
HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN.
2.Thảo luận để điền số thích hợp vào chỗ chấm trong bảng sau:
1dam
= 10m
1hm
= 10dam
1km
= 10hm
= 100m
= 1000m
1m
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
1dm
= 10 cm
= 100mm
1cm
= 10mm
1mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Mét
m
km
hm
dam
dm
cm
mm
3.a, Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng theo thứ tự từ lớn đến bé.
b, Đọc tên các đơn vị đo độ dài trong bảng theo thứ tự từ bé đến lớn.
c, Đọc cho nhau nghe các kết quả đã điền đúng trong bảng trên.
1 m = mm
1 km = hm
1 km = m
1000
1 hm = dam
10
10
1 m = dm
10
1 m = cm
100
1000
4. Số ?
1. Số ?
6 hm = m
600
7 hm = m
700
5 dam = m
50
5 m = dm
50
6 m = cm
600
7 cm = mm
70
HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
Bài 3: Tớnh (theo m?u)
32
x
3 .
25 m x 2 =
M?u:
32 dam x 3 =
6
9
dam
96
15 km x 4 =
36 hm : 3 =
70 km : 7 =
96 cm : 3 =
96 3
0
6
`
`
0
3
2
32
cm
50 m
60 km
12 hm
10 km
1dam
= 10m
1hm
= 10dam
1km
= 10hm
= 100m
= 1000m
1m
= 10dm
= 100cm
= 1000mm
1dm
= 10 cm
= 100mm
1cm
= 10mm
1mm
Lớn hơn mét
Nhỏ hơn mét
Mét
m
km
hm
dam
dm
cm
mm
RUNG CHUÔNG VÀNG
Trò chơi:
13cm x 3 =
48hm : 4 =
17m x 4 =
66 km : 6 =
39cm
12hm
68m
11km
Chọn kết quả đúng cho mỗi ngôi nhà của Thỏ:
Chọn chữ cái trước kết quả đúng :
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
Thứ tự tên các đơn vị đo độ dài là:
A. km, hm, dm, m, dam, cm, mm
B. hm, km, dam, m, dm, cm, mm
C. km, hm, dam, m, dm, cm, mm
 







Các ý kiến mới nhất