Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 15h:05' 04-11-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 268
Nguồn:
Người gửi: Ngô Thị Hồng Thảo
Ngày gửi: 15h:05' 04-11-2020
Dung lượng: 1.6 MB
Số lượt tải: 268
Số lượt thích:
0 người
KIỂM TRA BÀI CŨ
48 dam + 52 dam =
32 dam - 22 dam =
75 hm + 25 hm =
90 hm - 30 hm =
ĐỀ–CA–MÉT. HÉC–TÔ–MÉT
100 dam
10 dam
100 hm
60 hm
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO ĐỘ DÀI
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
=10 hm
=1000m
1 hm
=10 dam
=100m
1 dam
=10 m
1 m
=10 dm
=100cm
=1000mm
=1 dm
=10cm
=100mm
=1 cm
=10 mm
=1 mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
800
900
70
30
80
600
80
400
32dam x 3 = 96dam
Mẫu:
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 2 =
50m
60km
204cm
96cm : 3 = 32cm
Mẫu:
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
12hm
10km
11dm
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 52; 53)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1)
LUYỆN TẬP
TẠM BIỆT
CÁC EM
48 dam + 52 dam =
32 dam - 22 dam =
75 hm + 25 hm =
90 hm - 30 hm =
ĐỀ–CA–MÉT. HÉC–TÔ–MÉT
100 dam
10 dam
100 hm
60 hm
BẢNG ĐƠN VỊ
ĐO ĐỘ DÀI
km
hm
dam
m
dm
cm
mm
1 km
=10 hm
=1000m
1 hm
=10 dam
=100m
1 dam
=10 m
1 m
=10 dm
=100cm
=1000mm
=1 dm
=10cm
=100mm
=1 cm
=10 mm
=1 mm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
10
1000
10
100
10
10
100
1000
10
10
800
900
70
30
80
600
80
400
32dam x 3 = 96dam
Mẫu:
25m x 2 =
15km x 4 =
34cm x 2 =
50m
60km
204cm
96cm : 3 = 32cm
Mẫu:
36hm : 3 =
70km : 7 =
55dm : 5 =
12hm
10km
11dm
Giải bài tập 1, 2, 3, 4
(trang 52; 53)
Vở Bài tập Toán 3
(Tập 1)
LUYỆN TẬP
TẠM BIỆT
CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất