Ôn tập: Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:03' 25-10-2021
Dung lượng: 389.5 KB
Số lượt tải: 12
Nguồn:
Người gửi: Trần Thị Thúy Vân
Ngày gửi: 14h:03' 25-10-2021
Dung lượng: 389.5 KB
Số lượt tải: 12
Số lượt thích:
0 người
Mục tiêu:
Em biết:
Lập bảng đơn vị đo độ dài.
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
Toán:
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
1: Chơi trò chơi “Đố em nhớ lại”:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp .... lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Toán:
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
10
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
25m = ….... dm
125dm = …..... cm
200cm = …… mm
b) 60m = …... dam
500m = …... hm
13 000m = ….. km
c) 1mm = ….... cm
1cm = …..... dm
1dm = …….m
250
1250
2000
6
5
13
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
B. Hoạt động thực hành
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8km 23m= ….... m
12m 4cm = …..... cm
b) 1045m = …km ...... m
678cm = …...m ..... cm
8023
1204
1
6
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
B. Hoạt động thực hành
45
78
3.Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
Em biết:
Lập bảng đơn vị đo độ dài.
Mối quan hệ giữa hai đơn vị đo độ dài liên tiếp và một số mối quan hệ thường gặp.
Toán:
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
1: Chơi trò chơi “Đố em nhớ lại”:
Km
hm
dam
m
dm
mm
cm
1m
=…. dm
1dam
1hm
= km
1km
1dm
1cm
1mm
10
=… hm
10
=…. mm
=…. cm
=…. m
=…. dam
10
10
10
10
= hm
= dam
= m
= dm
= cm
b) Nhận xét: Hai đơn vị đo độ dài liền nhau: - Đơn vị lớn gấp .... lần đơn vị bé.
Đơn vị bé bằng đơn vị lớn.
Toán:
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
Thứ hai, ngày 11 tháng 10 năm 2021
10
1. Viết số hoặc phân số thích hợp vào chỗ chấm:
25m = ….... dm
125dm = …..... cm
200cm = …… mm
b) 60m = …... dam
500m = …... hm
13 000m = ….. km
c) 1mm = ….... cm
1cm = …..... dm
1dm = …….m
250
1250
2000
6
5
13
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
B. Hoạt động thực hành
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
8km 23m= ….... m
12m 4cm = …..... cm
b) 1045m = …km ...... m
678cm = …...m ..... cm
8023
1204
1
6
Bài 12: Bảng đơn vị đo độ dài
B. Hoạt động thực hành
45
78
3.Viết tiếp vào chỗ chấm trong bảng dưới đây (theo mẫu):
215
15
140
 







Các ý kiến mới nhất