Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo độ dài

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 00h:22' 21-11-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 41
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Như Quỳnh
Ngày gửi: 00h:22' 21-11-2021
Dung lượng: 5.4 MB
Số lượt tải: 41
Số lượt thích:
0 người
TÌM SỐ CHIA
Môn Toán
Lớp 3
Bài 25. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
( Trang 54 )
MỤC TIÊU
Em thuộc bảng đơn vị đo độ dài; mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ( km và m; m và cm).
Biết đọc, viết và làm tính với các số đo độ dài.
Em đổi được số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị ( nhỏ hơn đơn vị đo kia).
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
CHƠI TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN BIẾT
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3hm = …........dam
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Bài 4:
Số ?
1km= …….hm
1 0
10
1km= …….m
1 0 0 0
1000
1hm= …….dam
1 0
10
1m= …….dm
1 0
10
1m= …….cm
1 0 0
100
1m= …….mm
1 0 0 0
1000
Bài 1:
Số ?
6hm =…....m
7hm =…....m
5dam =…....m
5m =…....dm
6m =…....cm
7cm =…....mm
6 0 0
600
5 0
50
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm
đọc là:
Một mét sáu xăng- ti- mét
2m 3cm đọc là: ………………………………
9m 5dm đọc là: ………………………………
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= ……dm
3m 2cm = ……cm
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = ..... cm
7m 5cm = ..... cm
3m 2dm =
30dm
+ 2dm
= 32dm
32
3m 2cm =
3m
300cm
2cm
+ 2cm
= 302cm
302
4m 7dm =
4m
40dm
7dm
+ 7dm
= 47dm
47
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính:
33
dam
Bài 5:
6m 3cm ... 7m
6m 3cm ... 6m
>
<
=
6m 3cm ..... 630cm
6m 3cm ... 603 cm
Dặn dò:
- Học thuộc tên của các đơn vị đo độ dài
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
Môn Toán
Lớp 3
Bài 25. BẢNG ĐƠN VỊ ĐO ĐỘ DÀI
( Trang 54 )
MỤC TIÊU
Em thuộc bảng đơn vị đo độ dài; mối quan hệ giữa các đơn vị đo thông dụng ( km và m; m và cm).
Biết đọc, viết và làm tính với các số đo độ dài.
Em đổi được số đo độ dài có hai tên đơn vị thành số đo độ dài có một tên đơn vị ( nhỏ hơn đơn vị đo kia).
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
CHƠI TRÒ CHƠI
ĐỐ BẠN BIẾT
303
30
300
3 hm = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
300
200
202
20
2 dam = ….... m
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
20
330
300
30
3hm = …........dam
ĐÚNG RỒI
HẾT GIỜ
30
Em hãy nêu tên các đơn vị đo độ dài đã học.
Hai đơn vị đo độ dài liên tiếp gấp, kém nhau 10 lần
1 km
1 hm
1 dam
1m
1 dm
1 cm
1 mm
= ….hm
= …cm
= …dam
= …mm
= …m
= …dm
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
= ...cm
= ……mm
= ….m
= ……m
= …..mm
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
= 10m
= 10dm
= 10cm
= 10mm
= 10hm
= 10dam
= 100cm
= 100mm
= 100m
= 1000mm
= 1000m
1
0
0
1
0
0
1
0
0
1
0
0
0
1
0
0
0
Em có nhận xét gì về hai đơn vị đo độ dài liên tiếp?
Bảng đơn vị đo độ dài
Lớn hơn mét
Mét
Nhỏ hơn mét
m
km
dm
cm
mm
hm
dam
Bài 4:
Số ?
1km= …….hm
1 0
10
1km= …….m
1 0 0 0
1000
1hm= …….dam
1 0
10
1m= …….dm
1 0
10
1m= …….cm
1 0 0
100
1m= …….mm
1 0 0 0
1000
Bài 1:
Số ?
6hm =…....m
7hm =…....m
5dam =…....m
5m =…....dm
6m =…....cm
7cm =…....mm
6 0 0
600
5 0
50
Tính (theo mẫu)
7 dam x 4 =
7hm x 6 =
25m x 2 =
45hm :5 =
36hm :3 =
Bài 2:
Mẫu:
42 hm : 2 =
28
21
dam
hm
Bài 3:
a. Đọc theo mẫu:
Đoạn thẳng AB đo được 1m và 6cm, viết tắt là 1m 6cm
1m 6cm
đọc là:
Một mét sáu xăng- ti- mét
2m 3cm đọc là: ………………………………
9m 5dm đọc là: ………………………………
Bài 3:
Viết số thích hợp vào chỗ chấm ( theo mẫu):
Mẫu: Cách làm:
3m 2dm= ……dm
3m 2cm = ……cm
4m 7dm = ..... dm
7m 5dm = ..... dm
4m 7cm = ..... cm
7m 5cm = ..... cm
3m 2dm =
30dm
+ 2dm
= 32dm
32
3m 2cm =
3m
300cm
2cm
+ 2cm
= 302cm
302
4m 7dm =
4m
40dm
7dm
+ 7dm
= 47dm
47
Bài 4:
18dam + 15dam =
57hm - 38hm =
15km x 4 =
Tính:
33
dam
Bài 5:
6m 3cm ... 7m
6m 3cm ... 6m
>
<
=
6m 3cm ..... 630cm
6m 3cm ... 603 cm
Dặn dò:
- Học thuộc tên của các đơn vị đo độ dài
- Học thuộc bảng đơn vị đo độ dài
CHÀO TẠM BIỆT
CÁC EM !
 









Các ý kiến mới nhất