Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: nguyen thi phuong
Người gửi: nguyễn đỗ phước hiền
Ngày gửi: 22h:13' 28-09-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Nguồn: nguyen thi phuong
Người gửi: nguyễn đỗ phước hiền
Ngày gửi: 22h:13' 28-09-2020
Dung lượng: 1.8 MB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC BẾN BÀO
MÔN: TOÁN
Giáo viên: HUỲNH QUỐC HÂN
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Toán
Kiểm tra bài cũ
Điền kết quả vào chỗ chấm
3 tấn = …… Kg 2 yến 4kg = …… kg
3000
24
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề - ca - gam
Đề - ca - gam viết tắt là dag
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc - tô – gam.
Héc - tô - gam viết tắt là hg
Toán
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
1 dag = g
1 hg = dag
1 hg = g
Đề - ca - gam viết tắt là dag
Héc - tô - gam viết tắt là hg
10
10
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
b) Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
1 kg
= 10 hg
= 1000g
1 hg
= 10dag
= 100g
1 dag
= 10g
1 g
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100kg
1 yến
= 10 kg
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
a)
1 dag = … g
10
10 g = …dag
1 hg = ... dag
10dag = …hg
1
b)
4 dag = ... g
8 hg = …. dag
2 kg 300g = …. g
40
80
2300
3 kg = … hg
7 kg = … g
30
7000
2 kg 30g = …. g
2030
10
1
Bài 2: Tính
380g + 195g 452hg x 3
928dag – 274dag 768hg : 6
= 575g
= 1356hg
= 654dag
= 128hg
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Bài 3:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
>
< ?
=
5dag … 50g 4 tạ 30kg … 4 tạ 3kg
8 tấn … 8100kg 3 tấn 500kg … 3500g
=
>
<
=
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Bài giải
4 gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 (g)
2 gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 (g)
Cả bánh và kẹo cân nặng là:
600 + 400 = 10000 (g) = 1 kg
Đáp số: 1 kg
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
TRUY TÌM ẨN SỐ
5 dag =…..g
8 tấn =….. kg
6 kg 70g =….. g
4 tạ 30kg =…..kg
50
430
8000
6070
2
3
4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5 dag =…..g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
8 tấn =…..kg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
4 tạ 30kg =…..kg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6kg 70g=…..g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
1 kg
= 10 hg
= 1000g
1 hg
= 10dag
= 100g
1 dag
= 10g
1 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ngoài ra khi đổi mỗi đơn vị đo khối lượng thì mỗi đơn vị đo ứng với một chữ số .
Tiết học đến đây là kết thúc
Chúc thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
MÔN: TOÁN
Giáo viên: HUỲNH QUỐC HÂN
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Toán
Kiểm tra bài cũ
Điền kết quả vào chỗ chấm
3 tấn = …… Kg 2 yến 4kg = …… kg
3000
24
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề - ca - gam
Đề - ca - gam viết tắt là dag
Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc - tô – gam.
Héc - tô - gam viết tắt là hg
Toán
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
1 dag = g
1 hg = dag
1 hg = g
Đề - ca - gam viết tắt là dag
Héc - tô - gam viết tắt là hg
10
10
100
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
b) Bảng đơn vị đo khối lượng
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
1 kg
= 10 hg
= 1000g
1 hg
= 10dag
= 100g
1 dag
= 10g
1 g
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
1 tạ
= 10 yến
= 100kg
1 yến
= 10 kg
a) Đề-ca-gam, héc-tô-gam
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
a)
1 dag = … g
10
10 g = …dag
1 hg = ... dag
10dag = …hg
1
b)
4 dag = ... g
8 hg = …. dag
2 kg 300g = …. g
40
80
2300
3 kg = … hg
7 kg = … g
30
7000
2 kg 30g = …. g
2030
10
1
Bài 2: Tính
380g + 195g 452hg x 3
928dag – 274dag 768hg : 6
= 575g
= 1356hg
= 654dag
= 128hg
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
Bài 3:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Toán
>
< ?
=
5dag … 50g 4 tạ 30kg … 4 tạ 3kg
8 tấn … 8100kg 3 tấn 500kg … 3500g
=
>
<
=
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Bài giải
4 gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 (g)
2 gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 (g)
Cả bánh và kẹo cân nặng là:
600 + 400 = 10000 (g) = 1 kg
Đáp số: 1 kg
Thứ năm, ngày 1 tháng 10 năm 2020
TRUY TÌM ẨN SỐ
5 dag =…..g
8 tấn =….. kg
6 kg 70g =….. g
4 tạ 30kg =…..kg
50
430
8000
6070
2
3
4
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
5 dag =…..g
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
8 tấn =…..kg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
4 tạ 30kg =…..kg
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
6kg 70g=…..g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
kg
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
tạ
yến
ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
g
hg
dag
1 kg
= 10 hg
= 1000g
1 hg
= 10dag
= 100g
1 dag
= 10g
1 g
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Ngoài ra khi đổi mỗi đơn vị đo khối lượng thì mỗi đơn vị đo ứng với một chữ số .
Tiết học đến đây là kết thúc
Chúc thầy cô mạnh khỏe
Chúc các em chăm ngoan học giỏi
 







Các ý kiến mới nhất