Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: trương nguyễn hoàng phương
Ngày gửi: 13h:47' 30-09-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 46
Nguồn:
Người gửi: trương nguyễn hoàng phương
Ngày gửi: 13h:47' 30-09-2021
Dung lượng: 4.4 MB
Số lượt tải: 46
Số lượt thích:
0 người
Thứ năm ngày 30 tháng 9 năm 2021
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 24
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : yến, tạ , tấn.
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
1 t?n
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
4 dag = .................... g
8 hg = .................... g
3kg = .................... hg
7kg = .................... g
10
1
10
1
40
800
30
7000
2kg 300g = ……………… g
2kg 30g = ……………… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và
2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
kg
Bài 3: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
Bài giải
Cân nặng của 4 gói bánh là:
150 ×4 = … (g)
Cân nặng của 2 gói kẹo là:
200 × 2 = … (g)
Cân nặng của 4 gói bánh và 2 gọi kẹo là:
… + … = … (g)
Đổi: … g = … kg
Đáp số: … kg
Bài giải
Cân nặng của 4 gói bánh là:
150 ×4 = 600 (g)
Cân nặng của 2 gói kẹo là:
200 × 2 = 400 (g)
Cân nặng của 4 gói bánh và 2 gói kẹo là:
600 + 400 = 1000 (g)
Đổi: 1000g = 1kg
Đáp số: 1kg
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Trang 24
- Bớt 1 ở bất kì số nào (khác số 0) cũng được số tự nhiên liền trước số đó. Chẳng hạn, bớt 1 ở số 1được số tự nhiên liền trước là số 0. Không có số tự nhiên nào liền trước số 0 nên số 0 là số tự nhiên bé nhất.
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục,hàng trăm, hàng nghìn ki-lô -gam người ta còn dùng những đơn vị : yến, tạ , tấn.
1 yến = 10kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000kg
1 t?n
1dag = 10g
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị : đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là : dag
*Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị : héc – tô – gam.
Héc-tô-gam viết tắt là : hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Bảng đo đơn vị khối lượng
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
Ki-lô-gam
1t?n
= 10t?
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1t?
=10y?n
1y?n
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó ?
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
tấn
tạ
yến
kg
?
?
g
hg
dag
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
Toán
Bảng đo đơn vị khối lượng
Bài 1. a) Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
1dag = .................... g
10g = .................... dag
1hg = .................... dag
10dag = ................ hg
4 dag = .................... g
8 hg = .................... g
3kg = .................... hg
7kg = .................... g
10
1
10
1
40
800
30
7000
2kg 300g = ……………… g
2kg 30g = ……………… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và
2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
kg
Bài 3: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
4 gói bánh, mỗi gói : 150g
2 gói kẹo, mỗi gói : 200g
Tất cả : … kg?
Bài giải
Cân nặng của 4 gói bánh là:
150 ×4 = … (g)
Cân nặng của 2 gói kẹo là:
200 × 2 = … (g)
Cân nặng của 4 gói bánh và 2 gọi kẹo là:
… + … = … (g)
Đổi: … g = … kg
Đáp số: … kg
Bài giải
Cân nặng của 4 gói bánh là:
150 ×4 = 600 (g)
Cân nặng của 2 gói kẹo là:
200 × 2 = 400 (g)
Cân nặng của 4 gói bánh và 2 gói kẹo là:
600 + 400 = 1000 (g)
Đổi: 1000g = 1kg
Đáp số: 1kg
DẶN DÒ
Học thuộc bảng đơn vị đo khối lượng
Tìm hiểu bài: Giây, thế kỉ
Chúc các EM
CHĂM NGOAN, học tốt!
 







Các ý kiến mới nhất