Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: ngô thi ánh ngọc
Ngày gửi: 19h:32' 16-10-2021
Dung lượng: 1'001.8 KB
Số lượt tải: 11
Nguồn:
Người gửi: ngô thi ánh ngọc
Ngày gửi: 19h:32' 16-10-2021
Dung lượng: 1'001.8 KB
Số lượt tải: 11
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC B PHÚ HƯNG
LỚP 4C
GV:Ngô Văn Tài
Toán
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Bảng đơn vị đo khối lượng
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến, tạ, tấn.
Cân bàn
Cân điện tử
Cân đồng hồ
=
1
0
1000
tạ,
tấn,
yến,
kg
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1 tấn =10 tạ
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1tạ
= 10 yến
1 yến =10 kg
1kg
= 10 hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
- Hai đơn vị liền kề thì gấp hoặc kém bao nhiêu lần?
Hai đơn vị đo liền kề thì gấp hoặc kém 10 lần .
Bài tập
* Luyện tập :
c. Con voi cân nặng ……………..
Bài 1. Viết “2 kg” hoặc“2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Yến, tạ, tấn
a. Con bò cân nặng ………..
b. Con gà cân nặng ………..
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến =……kg 5 yến =……kg
10kg =… .. yến 8 yến =……kg
1 tạ =…… yến 4 tạ =……yến
100kg =…… tạ tạ =……kg
1 tấn =……tạ 3 tấn =……tạ
1 tấn =..…… kg 8 tấn =……tạ
10 tạ =…tấn tấn 85kg =..……kg
1000kg = tấn 1 tấn 3 tạ =……tạ
10
1
50
80
10
1
40
900
10
1000
30
80
1
1
2085
13
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
* Bài 3: Tính
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
* Bài 3: Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
* Bài 4: >, <, =
5 dag ……50g
8 tấn ……8100kg
4 tạ 30kg……4 tạ 3kg
3 tấn 500kg……3500kg
* Bài 4: >, <, =
5 dag ……50g
50g
=
8 tấn ……8100kg
3500kg
<
4 tạ 30kg……4 tạ 3kg
>
3 tấn 500kg……3500kg
=
8000kg
430 kg
403 kg
Bài 5:
Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi cái cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
1 gói bánh : 150 g
4 gói bánh : … g?
1 gói kẹo : 200 g
2 gói kẹo : … g?
Bánh và kẹo : … kg?
Bài 4:
Bài giải
Bốn gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 ( g)
Hai gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 ( g)
Có tất cả số kg bánh và kẹo là:
600 + 400 = 1000(g)
Đáp số: 1kg
= 1 kg
Bài 5:
Dặn dò:
Xem lại bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Chuẩn bị bài mới: Giây, thế kỉ
LỚP 4C
GV:Ngô Văn Tài
Toán
Thứ ba ngày 19 tháng 10 năm 2021
Bảng đơn vị đo khối lượng
* Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô -gam người ta còn dùng đơn vị đo là yến, tạ, tấn.
Cân bàn
Cân điện tử
Cân đồng hồ
=
1
0
1000
tạ,
tấn,
yến,
kg
1 yến = 10 kg
1 tạ = 10 yến
1 tạ = 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1 tấn =10 tạ
t?n
t?
y?n
kg
hg
dag
g
1tạ
= 10 yến
1 yến =10 kg
1kg
= 10 hg
1hg
=10dag
1dag
=10g
=1000kg
1g
= 100g
=100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
- Hai đơn vị liền kề thì gấp hoặc kém bao nhiêu lần?
Hai đơn vị đo liền kề thì gấp hoặc kém 10 lần .
Bài tập
* Luyện tập :
c. Con voi cân nặng ……………..
Bài 1. Viết “2 kg” hoặc“2 tạ” hoặc “2 tấn” vào chỗ chấm cho thích hợp:
2 tạ.
2 kg.
2 tấn.
Thứ ba ngày 12 tháng 10 năm 2021
Môn: Toán
Bài :
Yến, tạ, tấn
a. Con bò cân nặng ………..
b. Con gà cân nặng ………..
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1 yến =……kg 5 yến =……kg
10kg =… .. yến 8 yến =……kg
1 tạ =…… yến 4 tạ =……yến
100kg =…… tạ tạ =……kg
1 tấn =……tạ 3 tấn =……tạ
1 tấn =..…… kg 8 tấn =……tạ
10 tạ =…tấn tấn 85kg =..……kg
1000kg = tấn 1 tấn 3 tạ =……tạ
10
1
50
80
10
1
40
900
10
1000
30
80
1
1
2085
13
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = ….. g
10 g = …... dag
1hg = …… dag
10 dag = …… hg
10
1
10
1
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
* Bài 3: Tính
380g + 195g =
928dag – 274dag =
452hg x 3 =
768hg : 6 =
* Bài 3: Tính
575g
654dag
1356hg
128hg
* Bài 4: >, <, =
5 dag ……50g
8 tấn ……8100kg
4 tạ 30kg……4 tạ 3kg
3 tấn 500kg……3500kg
* Bài 4: >, <, =
5 dag ……50g
50g
=
8 tấn ……8100kg
3500kg
<
4 tạ 30kg……4 tạ 3kg
>
3 tấn 500kg……3500kg
=
8000kg
430 kg
403 kg
Bài 5:
Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi cái cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam bánh và kẹo?
Tóm tắt
1 gói bánh : 150 g
4 gói bánh : … g?
1 gói kẹo : 200 g
2 gói kẹo : … g?
Bánh và kẹo : … kg?
Bài 4:
Bài giải
Bốn gói bánh cân nặng là:
150 x 4 = 600 ( g)
Hai gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 ( g)
Có tất cả số kg bánh và kẹo là:
600 + 400 = 1000(g)
Đáp số: 1kg
= 1 kg
Bài 5:
Dặn dò:
Xem lại bài: Bảng đơn vị đo khối lượng
Chuẩn bị bài mới: Giây, thế kỉ
 







Các ý kiến mới nhất