Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mạc Thanh Ngư
Ngày gửi: 14h:56' 10-02-2022
Dung lượng: 411.0 KB
Số lượt tải: 26
Nguồn: sưu tầm
Người gửi: Mạc Thanh Ngư
Ngày gửi: 14h:56' 10-02-2022
Dung lượng: 411.0 KB
Số lượt tải: 26
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
a) Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là: dag
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1 dag = ……g
1 hg = ……dag
1 hg = ……..g
10
10
100
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
= 10dag
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
= 10tạ
= 1000kg
= 10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag = ……hg
3 kg =………hg
2kg 30g =………g
1 dag = ……g
10 g =……dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
2030
2. Tính:
380 g + 195 g =……….
452 hg x 3 =…………
575 g
1356 hg
*LUYỆN TẬP:
928 g - 274 g =……….
768 hg : 6 =…………
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
654 g
128 hg
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị: đề-ca-gam, héc-tô-gam.
a) Đề - ca – gam, héc – tô- gam
Đề - ca – gam viết tắt là: dag
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1 dag = ……g
1 hg = ……dag
1 hg = ……..g
10
10
100
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
= 10dag
= 10hg
= 1000g
= 10kg
=10yến
=100kg
= 10tạ
= 1000kg
= 10g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
1. Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
10 dag = ……hg
3 kg =………hg
2kg 30g =………g
1 dag = ……g
10 g =……dag
1 hg =………dag
10
1
10
1
30
2030
2. Tính:
380 g + 195 g =……….
452 hg x 3 =…………
575 g
1356 hg
*LUYỆN TẬP:
928 g - 274 g =……….
768 hg : 6 =…………
Tấn, tạ, yến, kg, hg, dag, g.
654 g
128 hg
 







Các ý kiến mới nhất