Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: vũ văn ngà
Ngày gửi: 15h:16' 29-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 14
Nguồn:
Người gửi: vũ văn ngà
Ngày gửi: 15h:16' 29-09-2022
Dung lượng: 1.1 MB
Số lượt tải: 14
Số lượt thích:
0 người
KHỞI ĐỘNG
1 yến = ………kg 3 tạ =……….yến
20 tạ =………..tấn 1 tấn = …………tạ
1 tấn =…………..kg 2 tấn 66 kg=………….kg
10
30
2
10
1000
2066
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng.
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc - tô - gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Ghi nhớ
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
= 10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
= 10dag
1dag
= 10g
=1000kg
1g
= 100g
= 100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10g = …... dag
1hg = ……dag
10 dag = ……hg
10
1
10
1
b. 4 dag = ……g
8 hg = ……dag
40
80
3 kg = ……hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
_* Bài 3: _>,
1 yến = ………kg 3 tạ =……….yến
20 tạ =………..tấn 1 tấn = …………tạ
1 tấn =…………..kg 2 tấn 66 kg=………….kg
10
30
2
10
1000
2066
Thứ năm, ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bài: Bảng đơn vị đo khối lượng.
TOÁN
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc - tô - gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g
1dag = 10g
1hg = 10dag
1hg = 100g
Ghi nhớ
Lớn hơn ki-lô-gam
Bé hơn ki-lô-gam
ki-lô-gam
1tấn
= 10tạ
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1tạ
= 10yến
1yến
=10kg
1kg
= 10hg
1hg
= 10dag
1dag
= 10g
=1000kg
1g
= 100g
= 100kg
= 1000 g
Bảng đơn vị đo khối lượng.
_- Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp mấy lần đơn vị bé hơn, liền nó?_
* Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó.
LUYỆN TẬP
_Bài 1: _Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
*1dag = ….. g
10g = …... dag
1hg = ……dag
10 dag = ……hg
10
1
10
1
b. 4 dag = ……g
8 hg = ……dag
40
80
3 kg = ……hg
7 kg = …… g
30
7000
2 kg 300g = ……g
2 kg 30g = …… g
2300
2030
380 g + 195 g =
928 dag – 274 dag =
452 hg x 3 =
768 hg : 6 =
_* Bài 2: _Tính
575 g
654 dag
1356 hg
128 hg
_* Bài 3: _>,
 








Các ý kiến mới nhất