Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:32' 03-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 49
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hồng
Ngày gửi: 07h:32' 03-10-2022
Dung lượng: 5.2 MB
Số lượt tải: 49
Số lượt thích:
0 người
NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
LỚP: 4D
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG
03
01
02
04
Khởi động
Hình thành kiến thức mới
Thực hành
Hoạt động ứng dụng, sáng tạo
NHỮNG CHÚ VỊT ĐI BƠI
Bắt đầu
400 yến
4000 yến
40 yến
4 tạ =…yến?
5000 kg
50 kg
500 kg
5 tấn =…kg?
700kg
70kg
7kg
7 yến =…kg?
306kg
3600kg
36kg
3 yến 6kg =…kg?
704kg
574kg
5074kg
5 tấn 74kg=…kg?
Bạn làm
tốt lắm ^^ Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022 Toán Bảng đơn vị đo khối lượng
Héc- tô – gam viết tắt là hg
Héc – tô - gam
Đề - ca – gam viết tắt là dag
Đề - ca - gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị : đề - ca – gam; héc – tô – gam.
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
LỚN HƠN KI – LÔ – GAM
KI-LÔ-GAM
BÉ HƠN KI – LÔ - GAM
kg
dag
Yến
g
Tạ
hg
Tấn
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
LỚN HƠN KI – LÔ – GAM
KI-LÔ-GAM
BÉ HƠN KI – LÔ - GAM
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
= g
10
= dag
= g
100
10
= hg
10
= g
1000
= kg
10
= yến
10
= kg
100
= tạ
10
= kg
1000
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*1 dag = g 1hg = dag
10g = dag 10dag = hg
b) 4dag = g 3kg = hg
8hg = dag 7kg = g
2kg 300g = g
2kg 30g = g
10
1
10
1
40
80
30
7000
2300
2030
KG
Hg
Dag
g
2
0
0
0
2 kg = 2000g
Lấy 2000g + 300g = 2300g.
Bài 2: Tính:
380g + 195g = 452hg x 3 =
928dag – 274dag= 768hg : 6 =
575g
128hg
1356hg
654dag
>,
=
5dag … 50g
=
Tiếp theo
1/12
Tiếp theo
1/12
=
3 tấn 500kg … 3500kg
=
1/12
CÁC THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ GIỜ
LỚP: 4D
GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ HỒNG
03
01
02
04
Khởi động
Hình thành kiến thức mới
Thực hành
Hoạt động ứng dụng, sáng tạo
NHỮNG CHÚ VỊT ĐI BƠI
Bắt đầu
400 yến
4000 yến
40 yến
4 tạ =…yến?
5000 kg
50 kg
500 kg
5 tấn =…kg?
700kg
70kg
7kg
7 yến =…kg?
306kg
3600kg
36kg
3 yến 6kg =…kg?
704kg
574kg
5074kg
5 tấn 74kg=…kg?
Bạn làm
tốt lắm ^^ Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022 Toán Bảng đơn vị đo khối lượng
Héc- tô – gam viết tắt là hg
Héc – tô - gam
Đề - ca – gam viết tắt là dag
Đề - ca - gam
1dag = 10g
1hg = 10dag
Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục, hàng trăm gam, người ta còn dùng những đơn vị : đề - ca – gam; héc – tô – gam.
1hg = 100g
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
LỚN HƠN KI – LÔ – GAM
KI-LÔ-GAM
BÉ HƠN KI – LÔ - GAM
kg
dag
Yến
g
Tạ
hg
Tấn
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
LỚN HƠN KI – LÔ – GAM
KI-LÔ-GAM
BÉ HƠN KI – LÔ - GAM
tấn
tạ
yến
kg
hg
dag
g
1g
1dag
1hg
1kg
1yến
1tạ
1tấn
= g
10
= dag
= g
100
10
= hg
10
= g
1000
= kg
10
= yến
10
= kg
100
= tạ
10
= kg
1000
Nhận xét: Mỗi đơn vị đo khối lượng đều gấp 10 lần đơn vị bé hơn, liền nó
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm :
*1 dag = g 1hg = dag
10g = dag 10dag = hg
b) 4dag = g 3kg = hg
8hg = dag 7kg = g
2kg 300g = g
2kg 30g = g
10
1
10
1
40
80
30
7000
2300
2030
KG
Hg
Dag
g
2
0
0
0
2 kg = 2000g
Lấy 2000g + 300g = 2300g.
Bài 2: Tính:
380g + 195g = 452hg x 3 =
928dag – 274dag= 768hg : 6 =
575g
128hg
1356hg
654dag
>,
=
5dag … 50g
=
Tiếp theo
1/12
Tiếp theo
1/12
=
3 tấn 500kg … 3500kg
=
1/12
 








Các ý kiến mới nhất