Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bảng đơn vị đo khối lượng

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Nương
Ngày gửi: 15h:16' 08-10-2022
Dung lượng: 2.8 MB
Số lượt tải: 21
Số lượt thích: 0 người
Toán – Lớp 4
Bảng đơn vị đo khối lượng

Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng chục gam, người ta
còn dùng đơn vị: đề-ca-gam.
Đề-ca-gam viết tắt là: dag.
1dag = 10g
* Để đo khối lượng các vật nặng hàng trăm gam, người ta
còn dùng đơn vị: héc – tô – gam.
Héc – tô- gam viết tắt là: hg
1hg = 10dag
1hg = 100g

Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.

Lớn hơn ki-lô-gam

ki-lô-gam

tấn

tạ

yến

kg

1tấn

1tạ

1yến

1kg

= 10tạ

=10yến =10kg

=1000kg =100kg

= 10hg
= 1000 g

Bé hơn ki-lô-gam
hg
1hg

dag

g

1dag

1g

=10dag =10g
= 100g


- Mỗi
Mỗiđơn
đơnvịvịđo
đokhối
khốilượng
lượngđều
đềugấp
gấpmấy
10 lần
lần đơn
đơn

liền nó.
nó?

vị bé hơn,

Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
1dag = …..
10 g
1 dag
10 g = …...

1hg

= 10
…… dag

10 dag = 1
…… hg

Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Bài 2: Tính
380g + 195g

452hg x 3 = 1356hg

= 575g

928dag – 274dag = 654dag

768hg : 6 = 128hg

* Bài 3: >, <, =
5 dag ……50g
=
50g

8 tấn ……8100kg
<

8000kg

4 tạ 30kg……4
> tạ 3kg
430 kg
403 kg
3 tấn 500kg……3500kg
=
3500kg

Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng.
* Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân nặng 150g và 2 gói
kẹo, mỗi gói cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy ki-lô-gam
bánh và kẹo?
Bài giải
Tóm tắt
Bốn gói bánh cân nặng là:
1 gói bánh : 150 g
4 gói bánh : … g?
1 gói kẹo : 200 g

150 x 4 = 600 ( g)
Hai gói kẹo cân nặng là:
200 x 2 = 400 ( g)
Có tất cả số kg bánh và kẹo là:
2 gói kẹo : … g?
4 gói bánh + 2 gói kẹo : …kg? 600 + 400 = 1000(g) = 1 kg
Đáp số: 1kg

DẶN DÒ: Chuẩn bị bài sau “Giây, thế kỉ”
 
Gửi ý kiến