Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo khối lượng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 19h:37' 12-11-2022
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 17
Nguồn:
Người gửi: Phạm Hoàng Tuyết
Ngày gửi: 19h:37' 12-11-2022
Dung lượng: 10.4 MB
Số lượt tải: 17
Số lượt thích:
0 người
TRƯỜNG TIỂU HỌC VÂN AM 1- NGỌC LẶC THANH
HÓA
Khởi
động
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết sinh vật
biển
Em hãy giúp các nàng
tiên cá giải cứu các sinh
vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ?
yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ?
kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13
yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7 tạ =
? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn : 8 =
? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã
giúp chúng mình.
Tặng bạn viên
ngọc trai tuyệt
đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - Để đo khốigam
lượng các vật
nặng hàng chục gam, người
ta dùng đơn vị mới có tên
gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là
dag.
10g
1dag
Héc - tô - Đểgam
đo khối lượng các vật nặng
hàng trăm gam thì người ta dùng
đơn vị là héc – tô – gam, viết tắt
là hg
100g
- Héc – tô - gam viết tắt là hg.
10
dag
1hg
1hg
1hg = 1
Gam
(g)
1dag = 10g
Đềcagam
(dag)
00g
1hg = 10dag
Mối liên
hệ
Héctôgam
(hg)
1kg = 10hg
Kilôgam
(kg)
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lôgam
tạ
yến
kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
=?g
tấn
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
1 tạ
= ? yến
= ? kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1 hg
= ? dag
=?g
dag
1 dag
=?g
g
1g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Mối quan
hệđo
của
các đơn
vị trong
Toán
Mỗi
đơn vị
khối
lượng
đều
Bảng đơn vị đo khối lượng
bảng
như
thế
nào?
gấp 10 lần đơn
vị bé hơn liền
nó.
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
tạ
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 kg
kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1 dag 1 g
= 10 dag = 10 g
= 100 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm
2022
Toán
Bảng
đơn
vị
đo
khối
lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
a, 1dag = 10 g
dag
10g = 1 dag
hg
1hg = 10
10dag = 1
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g
136 kg
654 dag
1275 hg
477 tấn + 112 tấn
928dag – 274dag
575 g
777 tạ – 453 tạ
425hg × 3
324 tạ
139 yến × 4
768hg : 6
556 yến
589 tấn
128hg
952kg : 7
Bài 3: > , = , <
5 dag … 50 g
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
8 tấn … 8100 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
4 tạ 30 kg… 4 tạ 3 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
3 tấn 500 kg… 3500 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân
nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói
cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy
ki-lô-gam bánh và kẹo?
Chúc các
em luôn
mạnh
khoẻ!
HÓA
Khởi
động
Tên phù thủy độc ác, nham hiểm đã bắt cóc hết sinh vật
biển
Em hãy giúp các nàng
tiên cá giải cứu các sinh
vật biển nhé!
VỀ NHÀ THÔI
Câu 1: 5 tạ = ? kg
Trả lời: 500 kg
Câu 2: 7 tấn 7 tạ = ?
yến
Trả lời: 770 yến
Câu 3: 8 tạ 6 kg = ?
kg
Trả lời: 806 kg
Câu 4: 17 yến + 13
yến = ? yến
Trả lời: 30 yến
Câu 5: 20 tạ - 7 tạ =
? tạ
Trả lời: 13 tạ
Câu 6: 512 tấn : 8 =
? tấn
Trả lời: 64 tấn
Cảm ơn bạn vì đã
giúp chúng mình.
Tặng bạn viên
ngọc trai tuyệt
đẹp này
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Các đơn vị đo khối lượng đã học
Ki - lô gam
Gam
Yến
Tạ
Tấn
Thứ năm ngày 29 tháng 7 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Đề - ca - Để đo khốigam
lượng các vật
nặng hàng chục gam, người
ta dùng đơn vị mới có tên
gọi là đề - ca - gam.
- Đề - ca - gam viết tắt là
dag.
10g
1dag
Héc - tô - Đểgam
đo khối lượng các vật nặng
hàng trăm gam thì người ta dùng
đơn vị là héc – tô – gam, viết tắt
là hg
100g
- Héc – tô - gam viết tắt là hg.
10
dag
1hg
1hg
1hg = 1
Gam
(g)
1dag = 10g
Đềcagam
(dag)
00g
1hg = 10dag
Mối liên
hệ
Héctôgam
(hg)
1kg = 10hg
Kilôgam
(kg)
Lớn hơn ki-lô-gam
Ki-lôgam
tạ
yến
kg
1 yến
= ? kg
1 kg
= ? hg
=?g
tấn
1 tấn
= ? tạ
= ? kg
1 tạ
= ? yến
= ? kg
Bé hơn ki-lô-gam
hg
1 hg
= ? dag
=?g
dag
1 dag
=?g
g
1g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Mối quan
hệđo
của
các đơn
vị trong
Toán
Mỗi
đơn vị
khối
lượng
đều
Bảng đơn vị đo khối lượng
bảng
như
thế
nào?
gấp 10 lần đơn
vị bé hơn liền
nó.
Lớn hơn ki-lô-gam
tấn
1 tấn
= 10 tạ
= 1000kg
tạ
1 tạ
= 10 yến
= 100 kg
Ki-lô-gam
yến
1 yến
= 10 kg
kg
1 kg
= 10 hg
= 1000 g
Bé hơn ki-lô-gam
hg
dag
g
1 hg
1 dag 1 g
= 10 dag = 10 g
= 100 g
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm
2022
Toán
Bảng
đơn
vị
đo
khối
lượng
Bài 1: Viết số thích hợp vào
chỗ chấm:
a, 1dag = 10 g
dag
10g = 1 dag
hg
1hg = 10
10dag = 1
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2022
Toán
Bảng đơn vị đo khối lượng
Bài 2: Tính
380g + 195g
136 kg
654 dag
1275 hg
477 tấn + 112 tấn
928dag – 274dag
575 g
777 tạ – 453 tạ
425hg × 3
324 tạ
139 yến × 4
768hg : 6
556 yến
589 tấn
128hg
952kg : 7
Bài 3: > , = , <
5 dag … 50 g
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
8 tấn … 8100 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
4 tạ 30 kg… 4 tạ 3 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 3: > , = , <
3 tấn 500 kg… 3500 kg
a. >
b. <
c. =
Bài 4: Có 4 gói bánh, mỗi gói cân
nặng 150g và 2 gói kẹo, mỗi gói
cân nặng 200g. Hỏi có tất cả mấy
ki-lô-gam bánh và kẹo?
Chúc các
em luôn
mạnh
khoẻ!
 








Các ý kiến mới nhất