Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Linh
Ngày gửi: 15h:00' 27-02-2017
Dung lượng: 837.0 KB
Số lượt tải: 199
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Yến Linh
Ngày gửi: 15h:00' 27-02-2017
Dung lượng: 837.0 KB
Số lượt tải: 199
Số lượt thích:
0 người
Chào mừng quý thầy cô đến
dự giờ lớp 5/1
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
1 thế kỉ = ... năm
1 năm = ... tháng
1 năm = ... ngày
1 năm nhuận = ... ngày
Cứ 4 năm có... năm nhuận
Năm 2016 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo.
a.Các đơn vị đo thời gian
*Năm 2020, 2024, 2028
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
1
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
- Những tháng có 31 ngày là:
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm có năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
12
365
366
1
100
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
- Những tháng có 31 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng 2
1 năm rưỡi = ..... tháng
0,5 giờ = ..... phút
216 phút = ..... giờ .... phút =
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18
40
30
3,6 giờ
3
3,6
b.
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 =
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 =
216 phút = =
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18 tháng
40 phút
30 phút
3,6 giờ
3 giờ 36 phút
Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Luyện tập
Bài 1
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào .
Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Bài 1
Từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào .
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=…tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b.
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng= tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b.
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
72 phút = ... giờ
1,2
1,02
1,5
270 phút = ... giờ
4,15
4,5
3,5
a)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
30 giây = ... phút
0,4
0,2
0,5
135 giây = ... phút
2,25
2,5
2,15
b)
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ X
C. Thế kỉ XI
D. Thế kỉ IX
Củng cố
B
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XVIII
D. Thế kỉ XVII
A
TIẾT HỌC KẾT THÚC
dự giờ lớp 5/1
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
1 thế kỉ = ... năm
1 năm = ... tháng
1 năm = ... ngày
1 năm nhuận = ... ngày
Cứ 4 năm có... năm nhuận
Năm 2016 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp theo.
a.Các đơn vị đo thời gian
*Năm 2020, 2024, 2028
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
1
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
- Những tháng có 31 ngày là:
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
1 thế kỉ = năm
1 năm = tháng
1 năm = ngày
1 năm nhuận = ngày
Cứ 4 năm có năm nhuận
a.Các đơn vị đo thời gian
12
365
366
1
100
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
1 tuần lễ = ngày
1 ngày = giờ
1 giờ = phút
1 phút = giây
7
24
60
60
- Những tháng có 31 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng một, tháng ba, tháng năm, tháng bảy, tháng tám, tháng mười, tháng mười hai.
Tháng tư, tháng sáu, tháng chín, tháng mười một.
Tháng 2
- Những tháng có 30 ngày là:
- Tháng có 28 ngày (vào năm nhuận có 29 ngày) là:
Tháng 2
1 năm rưỡi = ..... tháng
0,5 giờ = ..... phút
216 phút = ..... giờ .... phút =
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18
40
30
3,6 giờ
3
3,6
b.
1 năm rưỡi = 1,5 năm = 12 tháng x 1,5 =
0,5 giờ = 60 phút x 0,5 =
216 phút = =
Thứ sáu, ngày 24 tháng 2 năm 2017
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
18 tháng
40 phút
30 phút
3,6 giờ
3 giờ 36 phút
Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Luyện tập
Bài 1
Trong lịch sử phát triển của loài người đã có những phát minh vĩ đại.Bảng dưới đây cho biết tên và năm công bố một số phát minh.Hãy đọc bảng và cho biết từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào .
Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Bút chì năm 1794
Xe đạp năm 1869
Vệ tinh nhân tạonăm 1957
Kính viễn vọng năm 1671
Bài 1
Từng phát minh được công bố vào thế kỉ nào .
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Ô tô năm 1886
Đầu máy xe lửa năm 1804
Máy tính điện tử năm 1946
Máy bay năm 1903
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XIX
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng=…tháng
3 năm rưỡi = …tháng
3 ngày =… giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b.
Bài 2 :
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a)
6 năm = tháng
4 năm 2 tháng= tháng
3 năm rưỡi = tháng
3 ngày = giờ
0,5 ngày = giờ
3 ngày rưỡi = giờ
b.
50
72
42
72
12
84
180
90
45
3600
30
360
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3
72 phút = ... giờ
1,2
1,02
1,5
270 phút = ... giờ
4,15
4,5
3,5
a)
Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
30 giây = ... phút
0,4
0,2
0,5
135 giây = ... phút
2,25
2,5
2,15
b)
Chiến thắng Bạch Đằng năm 938 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XIX
B. Thế kỉ X
C. Thế kỉ XI
D. Thế kỉ IX
Củng cố
B
Miền nam hoàn toàn giải phóng năm 1975 vào thế kỉ nào ?
A. Thế kỉ XX
B. Thế kỉ XIX
C. Thế kỉ XVIII
D. Thế kỉ XVII
A
TIẾT HỌC KẾT THÚC
 







Các ý kiến mới nhất