Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đức
Ngày gửi: 09h:58' 30-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 104
Nguồn:
Người gửi: Phan Văn Đức
Ngày gửi: 09h:58' 30-03-2022
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 104
Số lượt thích:
0 người
汇报人:优品PPT
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
MÔN TOÁN LỚP 5
Bảng đơn vị đo thời gian
KHỞI ĐỘNG
Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2022
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thế kỉ
Năm
Tháng
Tuần lễ
Ngày
Giờ
Phút
Giây
CÁC ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Điền vào chỗ chấm:
Một năm rưỡi = …. tháng
18
VÍ DỤ VỀ ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
giờ = …. phút
40
0,5 giờ = …. phút
30
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
216 phút = … giờ … phút
= … giờ
60 phút = 1 giờ
216 : 60
216 phút = … giờ?
216
216 phút = … giờ … phút
= ... giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng = … tháng
3 năm rưỡi = … tháng
3 ngày = … giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b) 3 giờ = … phút
1,5 giờ = … phút
giờ = … phút
6 phút = … giây
phút = … giây
1 giờ = ….. giây
72
50
42
72
12
84
180
90
45
360
30
3600
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
1,2
4,5
VẬN DỤNG
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
https://teach.classdojo.com/#/classes/61d46c60649eae6bf713ac28/points
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
https://teach.classdojo.com/#/classes/61d46c60649eae6bf713ac28/points
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
MÔN TOÁN LỚP 5
Bảng đơn vị đo thời gian
KHỞI ĐỘNG
Thứ hai ngày 28 tháng 03 năm 2022
Toán
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Thế kỉ
Năm
Tháng
Tuần lễ
Ngày
Giờ
Phút
Giây
CÁC ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 4
Tháng 3
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 8
Tháng 7
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 12
Tháng 11
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
100
12
365
366
4
7
24
60
60
1 thế kỉ = ..... . năm.
1 năm = ...... .tháng.
1 năm = ........ngày.
1 năm nhuận = ....... ngày.
Cứ ..... năm lại có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = ..... ngày.
1 ngày = ..... .giờ.
1 giờ = ...... phút.
1 phút = ....... giây
Điền vào chỗ chấm:
Một năm rưỡi = …. tháng
18
VÍ DỤ VỀ ĐỔI ĐƠN VỊ ĐO THỜI GIAN
giờ = …. phút
40
0,5 giờ = …. phút
30
216 phút = … giờ … phút = …. .giờ
216 phút = … giờ … phút
= … giờ
60 phút = 1 giờ
216 : 60
216 phút = … giờ?
216
216 phút = … giờ … phút
= ... giờ
60
3
36
,
6
0
0
36
3
LUYỆN TẬP
THỰC HÀNH
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ XVII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ XVIII
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ XIX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ XX
Kính viễn vọng năm 1671
Bút chì năm 1794
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Máy tính điện tử năm 1946
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XVIII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XVII
Thế kỉ XIX
Thế kỉ XX
Thế kỉ XX
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 6 năm = … tháng
4 năm 2 tháng = … tháng
3 năm rưỡi = … tháng
3 ngày = … giờ
0,5 ngày = … giờ
3 ngày rưỡi = … giờ
b) 3 giờ = … phút
1,5 giờ = … phút
giờ = … phút
6 phút = … giây
phút = … giây
1 giờ = ….. giây
72
50
42
72
12
84
180
90
45
360
30
3600
Bài 3: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
a) 72 phút =…….. giờ
270 phút =… .....giờ
1,2
4,5
VẬN DỤNG
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế kỉ XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
a. Thế kỉ XX
https://teach.classdojo.com/#/classes/61d46c60649eae6bf713ac28/points
CỦNG CỐ
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
c. 17
CỦNG CỐ
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
c. 605
https://teach.classdojo.com/#/classes/61d46c60649eae6bf713ac28/points
Ôn tập bài cũ và chuẩn bị bài mới:
“Cộng số đo thời gian”
HẸN GẶP LẠI CÁC EM
 







Các ý kiến mới nhất