Tìm kiếm Bài giảng
Bảng đơn vị đo thời gian

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 08h:25' 07-03-2024
Dung lượng: 28.4 MB
Số lượt tải: 123
Nguồn:
Người gửi: NGUYỄN THỊ HƯNG
Ngày gửi: 08h:25' 07-03-2024
Dung lượng: 28.4 MB
Số lượt tải: 123
Số lượt thích:
0 người
CHÀO MỪNG
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 5B!
1
Toán
BÀI 83.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
THỜI GIAN
Hướng dẫn học trang 66
Muốn tính thể tích
hình hộp chữ nhật, ta
làm như thế nào?
c
a
b
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tính thể tích hình hộp chữ
nhật, ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng rồi nhân với chiều cao (cùng
một đơn vị đo).
Gọi V là thể tích của hình hộp chữ
nhật, ta có:
V = a × b × c.
(a, b, c là ba kích thước của hình
hộp chữ nhật). (a × b = V : c.)
Muốn tính thể tích
hình lập phương, ta
làm như thế nào?
a
a
a
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tính thể tích hình
lập phương, ta lấy cạnh
nhân với cạnh rồi nhân với
cạnh.
Hình lập phương có cạnh
a
là a thì thể tích V là:
V = a x a x a.
a
a
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân
với chiều cao (cùng một đơn vị đo). Công
thức tổng quát: V = a x b x c.
(V là thể tích của hình hộp chữ nhật; a, b, c là
3 kích thước của hình hộp chữ nhật).
2. Muốn tính thể tích hình lập phương, ta lấy
cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh.
Công thức tổng quát: V = a x a x a.
(V là thể tích của hình lập phương; a là cạnh
của hình lập phương).
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
CÁC
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM
LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT
LỚN.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
thời gian
SốSố
đođothời
gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ Năm, ngày 7 tháng 3 năm 2024
(Hướng dẫn học trang 66 tập 2)
- Em biết:
+ Tên gọi, kí hiệu của các
đơn vị đo thời gian đã học.
+ Quan hệ giữa một số đơn
vị đo thời gian quen thuộc.
+ Đổi đơn vị đo thời gian.
+ Một năm nào đó thuộc thế
kỉ nào.
?
N
Ạ
B
ĐỐ
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần,
ngày, giờ, phút, giây.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ100
= ..... năm.
1 năm 12= ...... tháng.
1 năm 365
= ........ngày.
1 năm nhuận = 366
....... ngày.
(Cứ .....4 năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ 7= ..... ngày.
1 ngày 24= ..... giờ.
1 giờ 60 = ...... phút.
1 phút 60= ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay.
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm mà có
hai chữ số tận cùng tạo thành số
chia hết cho 4.
Điền vào chỗ chấm:
• 1,5 năm (một năm rưỡi) = … tháng
•
giờ = … phút
•
0,5 giờ = … phút
•
216 phút = … giờ … phút = … giờ
18 tháng
1,5 năm = ….
2 giờ = ...…
40 phút
3
192 phút
3,2 giờ = .....
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = … giờ … phút.
= … giờ.
• 60 phút = 1 giờ
• 216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút
= … giờ …
= …...... giờ.
phút
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
1,4 giờ
a) 84 phút =……..
3,5
210 phút =…
.....giờ
b) 90 giây =………
1,5 phút
45 giây =………
0,75 phút
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế
Thế kỉ
kỉXX
XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 69.
CÁC EM ĐẾN VỚI
LỚP 5B!
1
Toán
BÀI 83.
BẢNG ĐƠN VỊ ĐO
THỜI GIAN
Hướng dẫn học trang 66
Muốn tính thể tích
hình hộp chữ nhật, ta
làm như thế nào?
c
a
b
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tính thể tích hình hộp chữ
nhật, ta lấy chiều dài nhân với chiều
rộng rồi nhân với chiều cao (cùng
một đơn vị đo).
Gọi V là thể tích của hình hộp chữ
nhật, ta có:
V = a × b × c.
(a, b, c là ba kích thước của hình
hộp chữ nhật). (a × b = V : c.)
Muốn tính thể tích
hình lập phương, ta
làm như thế nào?
a
a
a
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
Muốn tính thể tích hình
lập phương, ta lấy cạnh
nhân với cạnh rồi nhân với
cạnh.
Hình lập phương có cạnh
a
là a thì thể tích V là:
V = a x a x a.
a
a
KIẾN THỨC CẦN GHI NHỚ
1. Muốn tính thể tích hình hộp chữ nhật, ta
lấy chiều dài nhân với chiều rộng rồi nhân
với chiều cao (cùng một đơn vị đo). Công
thức tổng quát: V = a x b x c.
(V là thể tích của hình hộp chữ nhật; a, b, c là
3 kích thước của hình hộp chữ nhật).
2. Muốn tính thể tích hình lập phương, ta lấy
cạnh nhân với cạnh rồi nhân với cạnh.
Công thức tổng quát: V = a x a x a.
(V là thể tích của hình lập phương; a là cạnh
của hình lập phương).
Ôi!
Tuyệt vời!
G
N
Ừ
M
CHÚC
!
N
Ạ
B
CÁC
PHẦN THƯỞNG CỦA CÁC EM
LÀ MỘT TRÀNG VỖ TAY THẬT
LỚN.
4
Số đo thời gian. Toán chuyển động đều
I
thời gian
SốSố
đođothời
gian
II
Vận tốc, quãng đường, thời gian
Thứ Năm, ngày 7 tháng 3 năm 2024
(Hướng dẫn học trang 66 tập 2)
- Em biết:
+ Tên gọi, kí hiệu của các
đơn vị đo thời gian đã học.
+ Quan hệ giữa một số đơn
vị đo thời gian quen thuộc.
+ Đổi đơn vị đo thời gian.
+ Một năm nào đó thuộc thế
kỉ nào.
?
N
Ạ
B
ĐỐ
Hãy kể tên những đơn vị đo
thời gian mà em đã được học.
Thế kỉ, năm, tháng, tuần,
ngày, giờ, phút, giây.
Điền số thích hợp vào chỗ chấm:
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ100
= ..... năm.
1 năm 12= ...... tháng.
1 năm 365
= ........ngày.
1 năm nhuận = 366
....... ngày.
(Cứ .....4 năm lại có 1 năm nhuận)
1 tuần lễ 7= ..... ngày.
1 ngày 24= ..... giờ.
1 giờ 60 = ...... phút.
1 phút 60= ....... giây
Xếp tên tháng vào ô có số ngày phù hợp:
Tháng 1
Tháng 2
Tháng 3
Tháng 4
Tháng 5
Tháng 6
Tháng 7
Tháng 8
Tháng 9
Tháng 10
Tháng 11
Tháng 12
Tháng có 30 ngày
Tháng có 31 ngày
Tháng có 28 hoặc 29 ngày:
Cách ghi nhớ số ngày trong
các tháng bằng bàn tay.
Năm 2000 là năm nhuận, em hãy kể tiếp 3 năm nhuận tiếp
theo?
Năm 2004, 2008, 2012, …
Các năm nhuận là các năm mà có
hai chữ số tận cùng tạo thành số
chia hết cho 4.
Điền vào chỗ chấm:
• 1,5 năm (một năm rưỡi) = … tháng
•
giờ = … phút
•
0,5 giờ = … phút
•
216 phút = … giờ … phút = … giờ
18 tháng
1,5 năm = ….
2 giờ = ...…
40 phút
3
192 phút
3,2 giờ = .....
NGUYỄN THỊ QUỲNH TRANG
216 phút = … giờ … phút.
= … giờ.
• 60 phút = 1 giờ
• 216 phút = ? giờ
216
60
36 0 3 ,6
0
216 phút
= … giờ …
= …...... giờ.
phút
Bảng đơn vị đo thời gian
1 thế kỉ = 100 năm
1 năm = 12 tháng
1 năm = 365 ngày
1 năm nhuận = 366 ngày
Cứ 4 năm có 1 năm nhuận
1 tuần lễ = 7 ngày
1 ngày = 24 giờ
1 giờ = 60 phút
1 phút = 60 giây
Bài 1:Trong lịch sử phát triển của loài người đã có
những phát minh vĩ đại. Bảng dưới đây cho biết tên và
năm công bố một số phát minh. Hãy đọc bảng và cho
biết
từng
phát
minh
đó
công
bố
vào
thế
kỉ
nào
?
Bútđược
chì năm 1794
Kính viễn vọng năm 1671
Đầu máy xe lửa năm 1804
Xe đạp năm 1869
Máy tính điện tử năm 1946
Ô tô năm 1886
Máy bay năm 1903
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Thế kỉ
XVII
KÍNH VIỄN VỌNG NĂM 1671
Thế kỉ
XVIII
BÚT CHÌ NĂM 1794
Thế kỉ
XIX
ĐẦU MÁY XE LỬA NĂM 1804
Thế kỉ
XIX
XE ĐẠP NĂM 1869
Thế kỉ
XIX
Ô TÔ NĂM 1886
Thế kỉ
XX
MÁY BAY NĂM 1903
Thế
kỉ XX
MÁY TÍNH ĐIỆN TỬ NĂM 1946
Thế kỉ
XX
VỆ TINH NHÂN TẠO NĂM 1957
Thế kỉ
XVII
Kính viễn vọng năm 1671
Thế kỉ
XIX
Thế kỉ
XVIII
Bút chì năm 1794
Thế kỉ
XIX
Đầu máy xe lửa năm 1804
Thế kỉ
XIX
Xe đạp năm 1869
Ô tô năm 1886
Thế kỉ
XX
Máy tính điện tử năm 1946
Thế kỉ
XX
Máy bay năm 1903
Thế kỉ
XX
Vệ tinh nhân tạo năm 1957
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
Bài 3: Viết số thập phân thích
hợp vào chỗ chấm:
1,4 giờ
a) 84 phút =……..
3,5
210 phút =…
.....giờ
b) 90 giây =………
1,5 phút
45 giây =………
0,75 phút
Bác Hồ đọc bản Tuyên ngôn Độc lập
vào năm 1945 thì vào thế kỉ nào?
a. Thế
Thế kỉ
kỉXX
XX
b. Thế kỉ XXI
c. Thế kỉ XXII
1 năm 5 tháng = … tháng
a. 15
b. 16
c. 17
10 giờ 5 phút = … phút
a. 603
b. 604
c. 605
Bạn hãy cùng
người thân thực
hiện hoạt động
ứng dụng trang 69.
 








Các ý kiến mới nhất