Tìm kiếm Bài giảng
Bảng nhân 8

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 10h:02' 21-11-2023
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị A Lít
Ngày gửi: 10h:02' 21-11-2023
Dung lượng: 16.1 MB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
Bài: BẢNG NHÂN 8
Khám phá
1
Toán:
Bảng nhân 8
1. Lập bảng nhân 8:
8 ®ưîc lÊy 1 lÇn , ta viÕt:
8x1=8
8x1=
8
8 x 2 = 16
8 ®ưîc lÊy 2 lÇn , ta cã:
8 x 3 = 24
8 x 2 = 8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
8 x 4 = 32
8 x 5 = 40
8 ®ưîc lÊy 3 lÇn , ta cã:
8 x 6 = 48
VËy:
8 x 7 = 56
8 x 3 = 8 + 8 + 8 = 24
8 x 8 = 64
VËy: 8 x 3 = 24
8 x 9 = 72
8 x 10 =
80
+8
+8
+8
Trong bảng nhân 8, hai tích tiếp liền nhau hơn kém nhau 8 đơn vị.
Muốn tìm tích liền sau ta lấy : Tích liền trước + 8
Bảng nhân 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
7 = 56
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
7 = 56
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
B¶ng nh©n 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
7 = 56
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
B¶ng nh©n 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
6 = 48
7 = 56
BẢng NHÂN 8
8 x 1 = 8
8 x 2 = 16
8 x 3 = 24
8 x 4 = 32
8 x 5 = 40
8 x 6 = 48
8 x 7 = 56
8 x 8 = 64
8 x 9 = 72
8 x
10 = 80
Bài 1:
Số:
8
16
Bài 2:
24
?
32
35
?
40
48
?
56
64
?
80
72
Đọc phép nhân trong bảng nhân 8 có tích là mỗi số
dưới đây:
64
32
40
16
8
72
48
24
80
56
Luyện tập
2
Bài 1:
Tính nhẩm:
8 x 3 = 24
8 x 7 = 56
8 x 5= 40
8 x 4= 32
8x0= 0
8 x 2 = 16
8 x 8 = 64
8 x 9 = 72
8 x 6= 48
8 x 10 =80
Em có
nhận
gì về phép
tínhkìvà
quả
ở cộtbằng
cuối cùng.
Lưu
ý: xét
0 nhân
với bất
sốkết
nào
cũng
0.
Bài 2:
Mỗi chiếc xe có 18 bánh xe. Hỏi 8 chiếc xe như thế có bao
nhiêu bánh xe?
Tóm tắt
1 xe : 18 bánh xe
8 xe : ? bánh xe
Bài giải
Số bánh xe 8 chiếc xe như thế có là:
18 x 8 = 144 (bánh)
Đáp số: 144 bánh
- Học thuộc bảng nhân 8.
i
ạ
l
p
ặ
g
Hẹn
Bài: BẢNG NHÂN 8
Khám phá
1
Toán:
Bảng nhân 8
1. Lập bảng nhân 8:
8 ®ưîc lÊy 1 lÇn , ta viÕt:
8x1=8
8x1=
8
8 x 2 = 16
8 ®ưîc lÊy 2 lÇn , ta cã:
8 x 3 = 24
8 x 2 = 8 + 8 = 16
8 x 2 = 16
8 x 4 = 32
8 x 5 = 40
8 ®ưîc lÊy 3 lÇn , ta cã:
8 x 6 = 48
VËy:
8 x 7 = 56
8 x 3 = 8 + 8 + 8 = 24
8 x 8 = 64
VËy: 8 x 3 = 24
8 x 9 = 72
8 x 10 =
80
+8
+8
+8
Trong bảng nhân 8, hai tích tiếp liền nhau hơn kém nhau 8 đơn vị.
Muốn tìm tích liền sau ta lấy : Tích liền trước + 8
Bảng nhân 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
7 = 56
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
7 = 56
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
B¶ng nh©n 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
6 = 48
7 = 56
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
B¶ng nh©n 8
8 x
1 = 8
8 x
2 = 16
8 x
3 = 24
8 x
4 = 32
8 x
8 x
8 x
5 = 40
8 x
8 = 64
8 x
9 = 72
8 x
10 = 80
6 = 48
7 = 56
BẢng NHÂN 8
8 x 1 = 8
8 x 2 = 16
8 x 3 = 24
8 x 4 = 32
8 x 5 = 40
8 x 6 = 48
8 x 7 = 56
8 x 8 = 64
8 x 9 = 72
8 x
10 = 80
Bài 1:
Số:
8
16
Bài 2:
24
?
32
35
?
40
48
?
56
64
?
80
72
Đọc phép nhân trong bảng nhân 8 có tích là mỗi số
dưới đây:
64
32
40
16
8
72
48
24
80
56
Luyện tập
2
Bài 1:
Tính nhẩm:
8 x 3 = 24
8 x 7 = 56
8 x 5= 40
8 x 4= 32
8x0= 0
8 x 2 = 16
8 x 8 = 64
8 x 9 = 72
8 x 6= 48
8 x 10 =80
Em có
nhận
gì về phép
tínhkìvà
quả
ở cộtbằng
cuối cùng.
Lưu
ý: xét
0 nhân
với bất
sốkết
nào
cũng
0.
Bài 2:
Mỗi chiếc xe có 18 bánh xe. Hỏi 8 chiếc xe như thế có bao
nhiêu bánh xe?
Tóm tắt
1 xe : 18 bánh xe
8 xe : ? bánh xe
Bài giải
Số bánh xe 8 chiếc xe như thế có là:
18 x 8 = 144 (bánh)
Đáp số: 144 bánh
- Học thuộc bảng nhân 8.
i
ạ
l
p
ặ
g
Hẹn
 








Các ý kiến mới nhất