Tìm kiếm Bài giảng
CTST - Bài 7. Định luật tuần hoàn - Ý nghĩa của bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học

- 0 / 0
Nguồn:
Người gửi: Đặng Văn Thạnh
Ngày gửi: 21h:03' 10-11-2023
Dung lượng: 3.1 MB
Số lượt tải: 138
Định luật tuần hoàn
NỘI DUNG BÀI HỌC
I.
QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ
CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ.
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC CỦA
MỘT NGUYÊN TỐ VỚI CÁC NGUYÊN TỐ
LÂN CẬN.
Bài 7: Định luật tuần hoàn
“ Tính chất của các đơn chất, thành phần
và tính chất các hợp chất của các nguyên
tố hoá học đều biến thiên tuần hoàn theo
chiều tăng của số đơn vị điện tích hạt
nhân Z của các nguyên tố”
Bảng hệ thống tuần hoàn của Professor Thoedor
Benfey
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ VÀ CẤU
TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ.
BÀI TẬP 1
BÀI TẬP 2
Nguyên tố có STT 20, chu kì 4,
nhóm IIA. Hãy cho biết:
- Số proton, số electron trong
nguyên tử?
- Số lớp electron trong nguyên tử?
-Số eletron lớp ngoài cùng trong
nguyên tử?
Cấu hình electron nguyên tử của
một nguyên tố là:
1s22s22p63s23p5
Hãy cho biết vị trí của nguyên tố
đó trong bảng tuần hoàn?
số thứ tự 20
Chu kỳ 4
Nhóm IIA
có 20 proton, 20 electron
có 4 lớp e
có 2e lớp ngoài cùng
Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5
có 17 electron có 3 lớp e có 7e lớp ngoài cùng
có 17 electron
có 3 lớp e
có 7e lớp ngoài
cùng và là nguyên
tố p
số thứ tự ô nguyên tố 17
Chu kỳ 3
Nhóm VIIA
I. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ NGUYÊN TỐ
Text in here
VÀ CẤU TẠO NGUYÊN TỬ CỦA NÓ
Vị trí của một nguyên tố
Cấu tạo nguyên tử
trong bảng tuần hoàn
- STT của nguyên tố
- Số proton, số electron
- Số thứ tự của chu kỳ
- Số lớp electron
- Số thứ tự của nhóm A
- Số electron lớp ngoài
cùng
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH CHẤT
CỦA NGUYÊN TỐ
Bài tập 3 : Nguyên tố N có STT 7, chu kì 2, nhóm VA và
nguyên tố Al có STT 13, chu kì 3, nhóm III A
Hãy cho biết các tính chất của nguyên tố N và Al:
- Là kim loại hay phi kim? Vì sao?
- Hóa trị cao nhất trong hợp chất với oxi là?
- Hóa trị trong hợp chất với hidro là?
- Công thức oxit cao nhất?
- Công thức hợp chất khí với hidro
Số e ngoài
cùng
Nhóm
Kim loại
Phi kim
Công thức oxi
cao nhất
Hợp chất khí
với hidro
Hidroxit tương
ứng
Số e ngoài
cùng
Nhóm
5
3
4
2
VA
IIIA
IVA
IIA
Kim loại
Phi kim
x
x
Công thức oxi N2O5
cao nhất
Hợp chất khí NH3
với hidro
x
x
Al2O3
Hidroxit tương HNO3 Al(OH)3
ứng
CO2
MgO
CH4
H2CO3
Mg(OH)2
II. QUAN HỆ GIỮA VỊ TRÍ VÀ TÍNH
CHẤT CỦA NGUYÊN TỐ
Vị trí của một nguyên tố
trong bảng tuần hoàn
Tính
kim
loại,
phi
kim
Hóa
trị
cao
nhất
với
oxi
Công
thức
oxit
cao
nhất
Hóa trị
trong
hợp
chất
khí với
hiđro
Công
thức
hợp
chất
khí với
hiđro
Công thức
của
hiđroxit và
tính axit
hay bazơ
của chúng
III. SO SÁNH TÍNH CHẤT HÓA HỌC
CỦA MỘT NGUYÊN TỐ VỚI NGUYÊN
TỐ LÂN CẬN
Nhóm
Chu kì
2
3
4
5
6
IA
IIA
IIIA
IVA
VA
VIA
VIIA
So sánh tính phi kim của F, Cl, Br, I
Chu kỳ 2
F
Chu kỳ 3
Cl
Chu kỳ 4
Br
Chu kì 5
I
Tính phi kim giảm dần
Nhóm
VIIA
Tính phi kim giảm dần
F>Cl>Br>I
Tính phi kim tăng dần
I
So sánh tính phi kim của Si, Cl, P, S
Nhóm IVA
Chu kỳ 3
Nhóm VA Nhóm
VIA
Si
P
S
Nhóm
VIIA
Cl
Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim tăng dần
Tính phi kim giảm dần
Si
Cl>S>P>Si
So sánh tính kim loại của Al, Mg, Na
Nhóm IA
Chu kỳ 3
Na
Nhóm IIA
Mg
Nhóm IIIA
Al
Tính kim loại giảm dần
Tính kim loại giảm dần
Tính kim loại tăng dần
Na>Mg>Al
Al
So sánh tính kim loại của K, Na, Li, Rb
Chu kỳ 2
Li
Chu kỳ 3
Na
Chu kỳ 4
K
Chu kì 5
Rb
Tính kim loại tăng dần
Nhóm IA
Tính kim loại giảm
dần
Rb>K>Na>Li
Tính kim loại tăng dần
Li
Ví dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố P với
các nguyên tố lân cận
N
3
Si
P
S
Tính phi kim tăng dần
P có tính phi kim mạnh hơn Si
nhưng yếu hơn N và S
Tính axit giảm dần
Tính phi kim giảm dần
VA
VA
HNO3
3 H2SiO3 H3PO4 H2SO4
Tính axit tăng dần
H3PO4 có tính axit mạnh hơn
H2SiO3 nhưng yếu hơn
HNO3 và H2SO4
Ví dụ : So sánh tính chất hoá học của nguyên tố Na với các
nguyên tố lân cận
Tính bazơ giảm dần
Tính kim loại giảm dần
Na Mg
4
K
Na> Mg>Al
Na
Al
Tính bazơ tăng dần
Tính kim loại tăng dần
IA
NaO
H
Mg(OH)2
Al(OH)3
KOH
KOH>NaOH
NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3
KOH>NaOH>Mg(OH)2> Al(OH)3
Tổng Kết
16
S
32,06
2,58
Phi
kim
Lưu huỳnh
5 nguyên tố Lưu huỳnh (S)
Vị Trí23p
của
[Ne]3s
Lưu huỳnh có
tính kim loại
HT cao
phi kim?
nhấthay
trong
1
oxit: 6
( Hóa
Z = 16)
Ô 16,
trị ,của
lưuchu kỳ 3, nhóm VIA
HT trong
huỳnh trong
HC với
HC với Hidro?
hidro:
32
4SO và H SO
3
2
4
H 2S
5
có tính axit
hay bazo?
7
Hóa trị cao
nhất của lưu
huỳnh trong
hợp chất với
oxi
Công thức oxit
SO3 cao nhất
2 chất
Công thức hợp
Công thức
khí với Hidro
củacao
hidroxit
lưu huỳnh?
nhất của lưu
huỳnh ?
H2SO4
SO 4
H
2
à
v
SO 3
x it
a
h
n
tí
6
có
Bài tập củng cố
Bài 1: Trong bảng tuần hoàn, nguyên tố X có
số thứ tự là 16, nguyên tố X thuộc :
A. Chu kì 3, nhóm IVA
B. Chu kì 4, nhóm VIA
C. Chu kì 3, nhóm VIA
D. Chu kì 4, nhóm IVA
Bài tập củng cố
Bài 2: Dãy nguyên tố được xếp theo chiều
giảm dần tính kim loại là:
A. Li, Na, K, Rb.
B. B. F, Cl, Br, I.
C. O, S, Se, Te.
D. Na, Mg, Al, Cl.
Bài tập củng cố
Bài 3. Xếp theo chiều tăng dần tính bazơ của các
hiđroxit sau: KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
A. KOH; Mg(OH)2; Al(OH)3; NaOH.
B. NaOH, KOH, Mg(OH)2; Al(OH)3
C. Al(OH)3, Mg(OH)2; NaOH, KOH
D. Mg(OH)2; ; NaOH, KOH, Al(OH)3
Bài tập củng cố
Bài 4: Nguyên tử nguyên tố R có tổng số
hạt là 34, số hạt mang điện hơn nhiều số
hạt không mang điện là 10. Kí hiệu và vị
trí của R trong bảng tuần hoàn là :
A. Na, chu kì 3, nhóm IA.
B. Mg, chu kì 3, nhóm IIA.
C. F, chu kì 2, nhóm VIIA.
D. Ne, chu kì 2, nhóm VIIIA.
Bài tập củng cố
Bài 5: Nguyên tố R thuộc nhóm VIA trong
bảng tuần hoàn. Trong hợp chất của R với
hiđro, có 5,882% hiđro về khối lượng. Tìm
R?
A. Oxi (Z = 8)
B. Lưu huỳnh ( Z = 16)
C. Crom (Z = 24)
D. Selen (Z = 34)
CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ
VÀ CÁC EM HỌC SINH









Các ý kiến mới nhất