Bào quan 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 11h:03' 11-01-2008
Dung lượng: 850.5 KB
Số lượt tải: 162
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hùng
Ngày gửi: 11h:03' 11-01-2008
Dung lượng: 850.5 KB
Số lượt tải: 162
Số lượt thích:
0 người
TI THỂ
- Hình sợi, ngắn : rộng 0,5 -1m
dài 1-10 m
- Di động, mềm dẻo và luôn biến
dạng
Có ở hầu hết tế bào Eukaryotae
- Số lượng thay đổi tùy thuộc nhu
cầu trao đổi chất của tế bào
Ti th? - Cấu tạo
Vách ngăn
Màng ngoài
Màng trong
Màng trong
Cấu tạo của ti thể cắt dọc
Bên ngoài có 2 maøng: maøng ngoøai
maøng trong
Ti thể -
Cấu tạo
Mỗi màng được cấu tạo b?i cc phn t? phospholipid và protein
Bn trong l ch?t n?n
Màng trong:
- Gấp nếp ? mào
- Mào xếp song song và vuông góc với màng ngồi
Ti thể -
Cấu tạo
Màng ngòai:
- Chứa nhiều protein kênh
- Các phân tử có kích thước
< 5.000 dalton có thể qua kênh này
- Hình dạng mào khác nhau tùy lọai TB:
+ Tế bào gan chuột: mào hình tấm
+ Tế bào vỏ thượng thận: mào hình ống
- Cĩ cc thể hình chùy: chứa men
- Có tính thấm chọn lọc cao hơn so với màng ngòai
Ti thể -
Cấu tạo
- Moãi maøng ñöôïc caáu taïo goàm 1 lôùp phospholipid vaø caùc protein.
Ti thể
Thaønh phaàn hoùa hoïc
- Màng trong chứa:
Men oxy hóa
Men của chuỗi hô hấp
Men tổng hợp ATP
Protein vận chuyển
- Chất nền (matrix):
+ ADN vòng
+ Ribosome
+ Men oxy hóa pyruvat và acid béo, men trong chu trình acid citric (Krebs), men để tái bản ADN, tổng hợp ARN, tổng hợp protein.
Ti thể
Thành phần hóa học
?Nhà máy tạo năng lượng? từ đường, chất béo và các nguyên liệu khác với sự có mặt của oxy
Hô hấp tế bào
C6H12O6 + 6 O2 ? 6 CO2 + 6 H2O + ATP
Ti thể
Chöùc naêng
Hô hấp tế bào
C6H12O6 + 6 O2 ? 6 CO2 + 6 H2O + ATP
Sự phosphoryl hóa oxid hóa: xảy ra ở màng trong của ti thể
Chu trình Kreb: xảy ra trong matrix của ti thể
Năng lượng được dự trữ dưới dạng ATP (Adenosin triphosphate)
ATP ? cần cho họat động sống của tế bào
Ti thểChöùc naêng
CÁC GIAI ĐỌAN CHÍNH CỦA SỰ HÔ HẤP TẾ BÀO
- Khi tế bào phát triển ? Ti thể phân chia
- Sự phân chia của ti thể giống như sự tự nhân đôi của vi khuẩn
- Ti thể tiến hành phân chia suốt cả gian kỳ
Ti thểSự phân chia của ti thể
SỰ PHÂN CHIA CỦA TI THỂ
- ADN của ti thể có hình vòng và ở trong chất nền của ti thể
- ADN ti thể của người có 16.569 bp với 37 genes (13 proteins, 22 tARN, 2 rARN)
- TI thể chứa hệ thống di truyền hòan chỉnh gồm: ADN, ARN, ribosome, men cần thiết cho sự tái bản ADN, phiên mã, giải mã
- Sự phiên mã và dịch mã của ADN của ti thể chịu sự kiểm sóat của ADN của nhân
Ở động vật có vú, phần lớn mtADN được di truyền từ mẹ
Ti thểSự di truyền của ti thể
Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein của ti thể
+ Dùng kháng sinh ít ngày ? ít gây hại cho ti thể và tế bào
+ Dùng kháng sinh nhiều ngày ? ảnh hưởng xấu đến ti thể
+Dùng chloramphenicol liều cao + nhiều ngày ? ức chế tạo hồng cầu và bạch cầu ở tủy xương
Ti th?
Tác dụng của thuốc kháng sinh và tác nhân môi trừơng đối với ti thể
Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein của ti thể
+ Khi cơ thể đói ? ti thể thay đổi hình dạng ? ti thể bị tan rã
+ Trong dung dịch nhược trương ? ti thể bị phồng lên
+ Trong dung dịch ưu trương ? ti thể bị kéo dài ra
+ Chất độc, chất phóng xạ ? thay đổi hoặc phá hủy cấu trúc và chức năng của ti thể
Ti thể dễ bị ảnh hưởng của các nhân tố môi trường, dễ bị thay đổi hình thái và sinh lý:
Ti thểTác dụng của thuốc kháng sinh và tác nhân môi trường đối với ti thể (tt)
LẠP THỂ
- Chỉ có ở thực vật
- Các lọai lạp thể:
+ Lọai không màu: vô sắc lạp
+ Lọai có màu: lục lạp và sắc lạp
- Các loại lạp thể có nguồn gốc chung và có thể biến đổi từ dạng này sang dạng khác
+ Lục lạp ? Sắc lạp
+ Vô sắc lạp ? Lục lạp
+Vô săc lạp ? Sắc lạp
Lạp thể
1. Vô sắc lạp:
Lạp bột: tích lũy tinh bột
2. Sắc lạp:
Không chứa diệp lục mà chứa các chất màu khác: vàng, đỏ, da cam, vàng cam (carotenoid)
3. Lục lạp
- Phần có màu lục của thực vật (có nhiều ở lá)
- Chứa diệp lục ? thu năng lượng ánh sáng
- Cùng với diệp lục, enzymes và những chất khác ? quang hợp: tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng mặt trời
Lục lạp - Cấu tạo
- Hình cầu hoặc hình bâu dục, màu lục sáng
- Mỗi túi dẹp ? thylakoid
- Một bao với hai màng: màng ngòai, màng trong
- Gồm 40 - 60 chồng túi dẹp hình dĩa ? granum
Ba ngăn :khoảng giữa các màng, chất nền (stroma) và khỏang trong thylakoid
Các khỏang trong của các thylakoid nối thông với nhau
Stroma chứa nhiều men; ADN vòng; ribosome; hạt tinh bột; giọt mỡ; vitamin D, E, K; các muối K+, Na+, Ca++, Fe++, Si++
+ Màng ngòai cho các chất thấm qua dễ dàng
+ Màng trong ít thấm ? trên màng có các protein vận tải
+Màng thylakoid không cho các ion thấm qua
Lục lạp - Cấu tạo
Quang hợp xảy ra theo hai nhóm phản ứng:
Quang hợp
Lục lạp - Chức năng
Các phản ứng phụ thuộc ánh sáng (quang hóa học)
+ Cần ánh sáng
+ Các phản ứng xảy ra ở màng thylakoid
+ Giải phóng O2,
+ Năng lượng ánh sáng ? hóa năng (ATP, NADPH)
Lục lạp - Chức năng
Các phản ứng tối (hóa học):
- Xảy ra trong stroma của lục lạp
- Không trực tiếp dùng ánh sáng
- Dùng NADPH và ATP từ phản ứng sáng ? carbohydrat từ CO2 của khí quyển (chu trình Calvin)
Lục lạp - Chức năng
BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
Bộ xương tế bào hiện diện trong khắp bào tương của tế bào Eukaryotae
Ốngvi thể
Sợi actin
Sợi trung gian
Gồm mạng lưới các sợi protein + protein phụ:
Bộ xương tế bào
BỘ XƯƠNG TẾ BÀO Ở EUKARYOTAE
- Vận chuyển các chất và các bào quan trong tế bào
- Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào
- Xác định vị trí không gian của các bào quan trong tế bào
Bộ xương tế bào – chức năng
Vị trí bám chặt của các phân tử mARN để làm dễ sự dịch mã
- Thành phần thiết yếu của bộ máy phân chia tế bào
- Di chuyeån cuûa teá baøo
Bộ xương tế bào – chức năng
- Được tạo bởi các protein hình cầu: tubulin
- Các tubulin kết thành từng cặp ? heterodimer ?/? tubulin ? trùng hợp ? 13 sợi nguyên của ống vi thể
-Ống rỗng, thẳng, đường kính 25nm
Ống vi thể - Cấu tạo
+ Đầu trừ : gắn trung thể ? bền
- Ống vi thể là cấu trúc rất linh động (không bền động học):
+ Tạo mới, hay kéo dài (trùng hợp)
-Ống vi thể có cấu trúc hữu cực:
+ Đầu cộng: gắn các phân tử tubulin (dimer ?/? tubulin )? vi ống tăng trưởng nhanh chóng
+ Rút ngắn hay biến mất (khử trùng hợp)
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
Ý nghĩa:
Yếu tố quan trọng trong sự tăng trưởng của vi ống và các cử động định hướng của tế bào
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
Ống vi thể nhạy với các chất cản phân chia tế bào (colchicin, colcemid, vinblastin, vineristin?) ? thuốc trị ung thư
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
?ng d?ng:
- Vào gian kỳ: ống vi thể xuất phát từ trung tâm tế bào tỏa ra khắp bào tương ? ống vi thể bào tương
Ống vi thể - Vị trí
- Vào thời kỳ phân chia: ống vi thể bào tương giải thể ? ống vi thể của thoi phân bào
Ống vi thể - Vị trí
Lông và roi
- Ống vi thể có ở lông và roi của một số tế bào:
Ống vi thể
- Kiểu cấu trúc (9+2) (tế bào Eukaryotae)
- Hai ống vi thể trung tâm: ống hòan chỉnh
- Các đôi ống vi thể ở chu vi: 1 ống hoàn chỉnh + 1 ống không hòan chỉnh
+ Ong hoàn chỉnh: 13 sợi nguyên
+ Ong không hòan chỉnh: 10 sợi nguyên
Cấu tạo của lông :
Ống vi thể
Cấu tạo của lông : (tt)
- 2 ống vi thể trung tâm của sợi trục : chấm dứt trước khi đến thể gốc
- Mỗi đôi ống vi thể của một sợi trục: nối liền với thể gốc
- Theå goác coù caáu truùc töông töï trung töû
Ống vi thể
- Các ống vi thể trong sợi trục trượt lên nhau ? sự vận động của lông hroi
Sự vận động của lông hoặc roi:
Ống vi thể
Sự vận động của lông hoặc roi:
Ống vi thể
-Đường kính: 7nm
- Đựơc tạo bởi 2 chuỗi xoắn actin
- Tiểu đơn vị actin là các protein hình cầu
- Cùng với myosin ? chức năng co duỗi của tế bào
Sợi Actin - Cấu tạo
Myosin
- Hình que dài
Hai đầu cuộn lại thành 2 hình cầu
Gồm 6 chuỗi polypeptide: 2 chuỗi năng và 2 đôi chuỗi nhẹ
- Khi cần thiết ? các phân tử actin được trùng hợp nhanh chóng ? sợi actin
- Khi không cần thiết ? sợi actin giải thể
Sợi Actin - Cấu tạo
- Tập trung ngay dưới màng sinh chất ? duy trì hình dạng tế bào
Hình thành vi mao:
+ Lõi vi mao: 40 sợi actin ? bó song song
+ Gốc của vi mao: sợi actin + miosin
Bó sợi actin + bó sợi myosin ? co rút
+ Ý nghĩa trong phân bào
+ Sự co cơ
- Sự vận động tế bào
Sợi Actin - Cấu tạo
-Được tạo bởi càc protein hình sợi
- Đường kính 10nm
- Các tiểu đơn vị protein hình sợi quấn xoăn theo kiểu sợi thừng
-Chỉ tìm thấy ở động vật đa bào
Sợi trung gian - Cấu tạo
- Mạng sợi trung gian đan kết chặt chẽ ngay dưới màng trong của bao nhân ?lá sợi của vỏ nhân
-Mạng lưới sợi trung gian bao quanh nhân và kéo dài ra ngọai vi tế bào - liên kết với màng nguyên sinh chất
Sợi trung gian – Vị trí
+ Mạng lưới các sợi protein ? tế bào biểu mô liên kết nhau ? làm tăng sức bền vững của các tế bào này
+ Lớp keratin ? lớp vỏ rắn chắc bảo vệ lớp ngòai của cớ thể động vật: chống nóng, chống mất nước...
-Là thành phần vững bền và ít hòa tan ? làm bền cơ học cho tế bào
Sợi trung gian – Chức năng
TRUNG THỂ
- Nằm gần trung tâm tế bào, ngay bên ngòai nhân
-Gồm một miền đậm màu + 2 trung tử vuông góc nhau
Trung thể – Cấu tạo
Trung tử:
+ Hình trụ
+ Đường kính: 0,2 ?m; dài: 0,4 ?m
+ 9 bộ ba vi ống
+ Mỗi bộ ba gồm: 1 ống hòan chỉnh (A) + 2 ống không hòan chỉnh (B, C)
Trung thể – Cấu tạo
- Ban đầu chỉ có 9 ống vi thể đơn ? 1 bó 3 chiếc ống vi thể
-Bắt đầu cùng lúc với sự bắt đầu tổng hợp ADN
-Hai trung tử cũ tach rời ? hai trung tử mới (mỗi trung tử mới nằm thẳng góc với một trung tử cũ)
Trung thể
Sự nhân đôi của trung tử
-Miền đậm màu xung quanh trung tử là nơi xuất phát của các ống vi thể bào tương
-Trung tử có vai trò trong sự hình thành lông và roi
Trung thể – chức năng
- Hình sợi, ngắn : rộng 0,5 -1m
dài 1-10 m
- Di động, mềm dẻo và luôn biến
dạng
Có ở hầu hết tế bào Eukaryotae
- Số lượng thay đổi tùy thuộc nhu
cầu trao đổi chất của tế bào
Ti th? - Cấu tạo
Vách ngăn
Màng ngoài
Màng trong
Màng trong
Cấu tạo của ti thể cắt dọc
Bên ngoài có 2 maøng: maøng ngoøai
maøng trong
Ti thể -
Cấu tạo
Mỗi màng được cấu tạo b?i cc phn t? phospholipid và protein
Bn trong l ch?t n?n
Màng trong:
- Gấp nếp ? mào
- Mào xếp song song và vuông góc với màng ngồi
Ti thể -
Cấu tạo
Màng ngòai:
- Chứa nhiều protein kênh
- Các phân tử có kích thước
< 5.000 dalton có thể qua kênh này
- Hình dạng mào khác nhau tùy lọai TB:
+ Tế bào gan chuột: mào hình tấm
+ Tế bào vỏ thượng thận: mào hình ống
- Cĩ cc thể hình chùy: chứa men
- Có tính thấm chọn lọc cao hơn so với màng ngòai
Ti thể -
Cấu tạo
- Moãi maøng ñöôïc caáu taïo goàm 1 lôùp phospholipid vaø caùc protein.
Ti thể
Thaønh phaàn hoùa hoïc
- Màng trong chứa:
Men oxy hóa
Men của chuỗi hô hấp
Men tổng hợp ATP
Protein vận chuyển
- Chất nền (matrix):
+ ADN vòng
+ Ribosome
+ Men oxy hóa pyruvat và acid béo, men trong chu trình acid citric (Krebs), men để tái bản ADN, tổng hợp ARN, tổng hợp protein.
Ti thể
Thành phần hóa học
?Nhà máy tạo năng lượng? từ đường, chất béo và các nguyên liệu khác với sự có mặt của oxy
Hô hấp tế bào
C6H12O6 + 6 O2 ? 6 CO2 + 6 H2O + ATP
Ti thể
Chöùc naêng
Hô hấp tế bào
C6H12O6 + 6 O2 ? 6 CO2 + 6 H2O + ATP
Sự phosphoryl hóa oxid hóa: xảy ra ở màng trong của ti thể
Chu trình Kreb: xảy ra trong matrix của ti thể
Năng lượng được dự trữ dưới dạng ATP (Adenosin triphosphate)
ATP ? cần cho họat động sống của tế bào
Ti thểChöùc naêng
CÁC GIAI ĐỌAN CHÍNH CỦA SỰ HÔ HẤP TẾ BÀO
- Khi tế bào phát triển ? Ti thể phân chia
- Sự phân chia của ti thể giống như sự tự nhân đôi của vi khuẩn
- Ti thể tiến hành phân chia suốt cả gian kỳ
Ti thểSự phân chia của ti thể
SỰ PHÂN CHIA CỦA TI THỂ
- ADN của ti thể có hình vòng và ở trong chất nền của ti thể
- ADN ti thể của người có 16.569 bp với 37 genes (13 proteins, 22 tARN, 2 rARN)
- TI thể chứa hệ thống di truyền hòan chỉnh gồm: ADN, ARN, ribosome, men cần thiết cho sự tái bản ADN, phiên mã, giải mã
- Sự phiên mã và dịch mã của ADN của ti thể chịu sự kiểm sóat của ADN của nhân
Ở động vật có vú, phần lớn mtADN được di truyền từ mẹ
Ti thểSự di truyền của ti thể
Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein của ti thể
+ Dùng kháng sinh ít ngày ? ít gây hại cho ti thể và tế bào
+ Dùng kháng sinh nhiều ngày ? ảnh hưởng xấu đến ti thể
+Dùng chloramphenicol liều cao + nhiều ngày ? ức chế tạo hồng cầu và bạch cầu ở tủy xương
Ti th?
Tác dụng của thuốc kháng sinh và tác nhân môi trừơng đối với ti thể
Kháng sinh ức chế sự tổng hợp protein của ti thể
+ Khi cơ thể đói ? ti thể thay đổi hình dạng ? ti thể bị tan rã
+ Trong dung dịch nhược trương ? ti thể bị phồng lên
+ Trong dung dịch ưu trương ? ti thể bị kéo dài ra
+ Chất độc, chất phóng xạ ? thay đổi hoặc phá hủy cấu trúc và chức năng của ti thể
Ti thể dễ bị ảnh hưởng của các nhân tố môi trường, dễ bị thay đổi hình thái và sinh lý:
Ti thểTác dụng của thuốc kháng sinh và tác nhân môi trường đối với ti thể (tt)
LẠP THỂ
- Chỉ có ở thực vật
- Các lọai lạp thể:
+ Lọai không màu: vô sắc lạp
+ Lọai có màu: lục lạp và sắc lạp
- Các loại lạp thể có nguồn gốc chung và có thể biến đổi từ dạng này sang dạng khác
+ Lục lạp ? Sắc lạp
+ Vô sắc lạp ? Lục lạp
+Vô săc lạp ? Sắc lạp
Lạp thể
1. Vô sắc lạp:
Lạp bột: tích lũy tinh bột
2. Sắc lạp:
Không chứa diệp lục mà chứa các chất màu khác: vàng, đỏ, da cam, vàng cam (carotenoid)
3. Lục lạp
- Phần có màu lục của thực vật (có nhiều ở lá)
- Chứa diệp lục ? thu năng lượng ánh sáng
- Cùng với diệp lục, enzymes và những chất khác ? quang hợp: tổng hợp chất hữu cơ từ năng lượng mặt trời
Lục lạp - Cấu tạo
- Hình cầu hoặc hình bâu dục, màu lục sáng
- Mỗi túi dẹp ? thylakoid
- Một bao với hai màng: màng ngòai, màng trong
- Gồm 40 - 60 chồng túi dẹp hình dĩa ? granum
Ba ngăn :khoảng giữa các màng, chất nền (stroma) và khỏang trong thylakoid
Các khỏang trong của các thylakoid nối thông với nhau
Stroma chứa nhiều men; ADN vòng; ribosome; hạt tinh bột; giọt mỡ; vitamin D, E, K; các muối K+, Na+, Ca++, Fe++, Si++
+ Màng ngòai cho các chất thấm qua dễ dàng
+ Màng trong ít thấm ? trên màng có các protein vận tải
+Màng thylakoid không cho các ion thấm qua
Lục lạp - Cấu tạo
Quang hợp xảy ra theo hai nhóm phản ứng:
Quang hợp
Lục lạp - Chức năng
Các phản ứng phụ thuộc ánh sáng (quang hóa học)
+ Cần ánh sáng
+ Các phản ứng xảy ra ở màng thylakoid
+ Giải phóng O2,
+ Năng lượng ánh sáng ? hóa năng (ATP, NADPH)
Lục lạp - Chức năng
Các phản ứng tối (hóa học):
- Xảy ra trong stroma của lục lạp
- Không trực tiếp dùng ánh sáng
- Dùng NADPH và ATP từ phản ứng sáng ? carbohydrat từ CO2 của khí quyển (chu trình Calvin)
Lục lạp - Chức năng
BỘ XƯƠNG TẾ BÀO
Bộ xương tế bào hiện diện trong khắp bào tương của tế bào Eukaryotae
Ốngvi thể
Sợi actin
Sợi trung gian
Gồm mạng lưới các sợi protein + protein phụ:
Bộ xương tế bào
BỘ XƯƠNG TẾ BÀO Ở EUKARYOTAE
- Vận chuyển các chất và các bào quan trong tế bào
- Nâng đỡ, duy trì hình dạng tế bào
- Xác định vị trí không gian của các bào quan trong tế bào
Bộ xương tế bào – chức năng
Vị trí bám chặt của các phân tử mARN để làm dễ sự dịch mã
- Thành phần thiết yếu của bộ máy phân chia tế bào
- Di chuyeån cuûa teá baøo
Bộ xương tế bào – chức năng
- Được tạo bởi các protein hình cầu: tubulin
- Các tubulin kết thành từng cặp ? heterodimer ?/? tubulin ? trùng hợp ? 13 sợi nguyên của ống vi thể
-Ống rỗng, thẳng, đường kính 25nm
Ống vi thể - Cấu tạo
+ Đầu trừ : gắn trung thể ? bền
- Ống vi thể là cấu trúc rất linh động (không bền động học):
+ Tạo mới, hay kéo dài (trùng hợp)
-Ống vi thể có cấu trúc hữu cực:
+ Đầu cộng: gắn các phân tử tubulin (dimer ?/? tubulin )? vi ống tăng trưởng nhanh chóng
+ Rút ngắn hay biến mất (khử trùng hợp)
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
Ý nghĩa:
Yếu tố quan trọng trong sự tăng trưởng của vi ống và các cử động định hướng của tế bào
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
Ống vi thể nhạy với các chất cản phân chia tế bào (colchicin, colcemid, vinblastin, vineristin?) ? thuốc trị ung thư
Ống vi thể
Tính hữu cực và tính linh động
?ng d?ng:
- Vào gian kỳ: ống vi thể xuất phát từ trung tâm tế bào tỏa ra khắp bào tương ? ống vi thể bào tương
Ống vi thể - Vị trí
- Vào thời kỳ phân chia: ống vi thể bào tương giải thể ? ống vi thể của thoi phân bào
Ống vi thể - Vị trí
Lông và roi
- Ống vi thể có ở lông và roi của một số tế bào:
Ống vi thể
- Kiểu cấu trúc (9+2) (tế bào Eukaryotae)
- Hai ống vi thể trung tâm: ống hòan chỉnh
- Các đôi ống vi thể ở chu vi: 1 ống hoàn chỉnh + 1 ống không hòan chỉnh
+ Ong hoàn chỉnh: 13 sợi nguyên
+ Ong không hòan chỉnh: 10 sợi nguyên
Cấu tạo của lông :
Ống vi thể
Cấu tạo của lông : (tt)
- 2 ống vi thể trung tâm của sợi trục : chấm dứt trước khi đến thể gốc
- Mỗi đôi ống vi thể của một sợi trục: nối liền với thể gốc
- Theå goác coù caáu truùc töông töï trung töû
Ống vi thể
- Các ống vi thể trong sợi trục trượt lên nhau ? sự vận động của lông hroi
Sự vận động của lông hoặc roi:
Ống vi thể
Sự vận động của lông hoặc roi:
Ống vi thể
-Đường kính: 7nm
- Đựơc tạo bởi 2 chuỗi xoắn actin
- Tiểu đơn vị actin là các protein hình cầu
- Cùng với myosin ? chức năng co duỗi của tế bào
Sợi Actin - Cấu tạo
Myosin
- Hình que dài
Hai đầu cuộn lại thành 2 hình cầu
Gồm 6 chuỗi polypeptide: 2 chuỗi năng và 2 đôi chuỗi nhẹ
- Khi cần thiết ? các phân tử actin được trùng hợp nhanh chóng ? sợi actin
- Khi không cần thiết ? sợi actin giải thể
Sợi Actin - Cấu tạo
- Tập trung ngay dưới màng sinh chất ? duy trì hình dạng tế bào
Hình thành vi mao:
+ Lõi vi mao: 40 sợi actin ? bó song song
+ Gốc của vi mao: sợi actin + miosin
Bó sợi actin + bó sợi myosin ? co rút
+ Ý nghĩa trong phân bào
+ Sự co cơ
- Sự vận động tế bào
Sợi Actin - Cấu tạo
-Được tạo bởi càc protein hình sợi
- Đường kính 10nm
- Các tiểu đơn vị protein hình sợi quấn xoăn theo kiểu sợi thừng
-Chỉ tìm thấy ở động vật đa bào
Sợi trung gian - Cấu tạo
- Mạng sợi trung gian đan kết chặt chẽ ngay dưới màng trong của bao nhân ?lá sợi của vỏ nhân
-Mạng lưới sợi trung gian bao quanh nhân và kéo dài ra ngọai vi tế bào - liên kết với màng nguyên sinh chất
Sợi trung gian – Vị trí
+ Mạng lưới các sợi protein ? tế bào biểu mô liên kết nhau ? làm tăng sức bền vững của các tế bào này
+ Lớp keratin ? lớp vỏ rắn chắc bảo vệ lớp ngòai của cớ thể động vật: chống nóng, chống mất nước...
-Là thành phần vững bền và ít hòa tan ? làm bền cơ học cho tế bào
Sợi trung gian – Chức năng
TRUNG THỂ
- Nằm gần trung tâm tế bào, ngay bên ngòai nhân
-Gồm một miền đậm màu + 2 trung tử vuông góc nhau
Trung thể – Cấu tạo
Trung tử:
+ Hình trụ
+ Đường kính: 0,2 ?m; dài: 0,4 ?m
+ 9 bộ ba vi ống
+ Mỗi bộ ba gồm: 1 ống hòan chỉnh (A) + 2 ống không hòan chỉnh (B, C)
Trung thể – Cấu tạo
- Ban đầu chỉ có 9 ống vi thể đơn ? 1 bó 3 chiếc ống vi thể
-Bắt đầu cùng lúc với sự bắt đầu tổng hợp ADN
-Hai trung tử cũ tach rời ? hai trung tử mới (mỗi trung tử mới nằm thẳng góc với một trung tử cũ)
Trung thể
Sự nhân đôi của trung tử
-Miền đậm màu xung quanh trung tử là nơi xuất phát của các ống vi thể bào tương
-Trung tử có vai trò trong sự hình thành lông và roi
Trung thể – chức năng
 







Các ý kiến mới nhất