Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 16h:20' 16-11-2014
Dung lượng: 855.4 KB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện
Lớp :
Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
c)
Câu 2:Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông
ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
<
>
=
>
Đúng
Đúng
Sai
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b" được gọi là bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
a/ .Bất đẳng thức hệ quả:
Nếu mệnh đề đúng thì ta nói bất đẳng thức cb/ .Bất đẳng thức tương đương:
Nếu bất đẳng thức aI. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b" được gọi là bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
a/ .Bất đẳng thức hệ quả:
b/ .Bất đẳng thức tương đương:
Kí hiệu:
Kí hiệu:
Hoạt động 3: Chứng minh rằng
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
3. Tính chất của bất đẳng thức:
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
c)
d)
b)
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
VÍ DỤ
Chứng minh rằng:
Ta có:
Vậy
VÍ DỤ
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn
Ta có:
Vậy
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Tức là khi và chỉ khi a = b
Hướng dẫn :
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CỦNG CỐ
2.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
-Làm bài tập : 3 ,4 (SGK trang 79).
-Đọc trước phần II và III trong sách giáo khoa.
Chứng minh rằng
Hướng dẫn bài 4
Xét hiệu
Do đó
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓