Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 16h:20' 16-11-2014
Dung lượng: 855.4 KB
Số lượt tải: 627
Số lượt thích: 0 người
Người thực hiện
Lớp :
Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
c)
Câu 2:Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông
ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
<
>
=
>
Đúng
Đúng
Sai
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b" được gọi là bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
a/ .Bất đẳng thức hệ quả:
Nếu mệnh đề đúng thì ta nói bất đẳng thức cb/ .Bất đẳng thức tương đương:
Nếu bất đẳng thức aI. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức:
Các mệnh đề dạng "a < b" hoặc "a > b" được gọi là bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
a/ .Bất đẳng thức hệ quả:
b/ .Bất đẳng thức tương đương:
Kí hiệu:
Kí hiệu:
Hoạt động 3: Chứng minh rằng
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
3. Tính chất của bất đẳng thức:
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
c)
d)
b)
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
VÍ DỤ
Chứng minh rằng:
Ta có:
Vậy
VÍ DỤ
Chứng minh rằng:
Hướng dẫn
Ta có:
Vậy
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Tức là khi và chỉ khi a = b
Hướng dẫn :
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CỦNG CỐ
2.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
-Làm bài tập : 3 ,4 (SGK trang 79).
-Đọc trước phần II và III trong sách giáo khoa.
Chứng minh rằng
Hướng dẫn bài 4
Xét hiệu
Do đó
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓