Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương IV. §1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thụy
Ngày gửi: 20h:45' 25-12-2011
Dung lượng: 802.0 KB
Số lượt tải: 933
Số lượt thích: 0 người
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU
MÔN TOÁN LỚP 10
Giáo viên Đỗ Thị Bích Thủy
1. Khái niệm và tính chất của bất đẳng thức.
a) Khái niệm bất đẳng thức.
Giả sử a, b là hai số thực.
Các mệnh đề “a>b”;”a<b”;“a≥b”;”a≤b” được gọi là bất đẳng thức.
Chứng minh một bất đẳng thức là chứng minh bất đẳng thức đó đúng.
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
b) Tính chất của bất đẳng thức.
Tính chất bắc cầu:a>b và b>c  a>c.
Cộng hai vế của bất đẳng thức với cùng một số:
a>b  a+c>b+c, c.
Nhân hai vế của bất đẳng thức với cùng một số:
a>b  ac>bc, c>0.
a>b  ac<bc, c<0.
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Cộng vế với vế của hai bất đẳng thức cùng chiều:
a>b và c>d  a+c>b+d
Chuyển vế:a+c>b  a>b−c
Nhân vế với vế của hai bđt dương cùng chiều:
a>b≥0 và c>d≥0  ac>bd.
Lũy thừa bậc chẵn hai vế của bất đẳng thức:
a≥0, b≥0 và n*, ta có a>b  a2n>b2n
Khai căn hai vế của bất đẳng thức:
Ví dụ 1: Chứng minh với mọi x ta có:
x2 > 2(x – 1)
Ví dụ 2: Chứng minh nếu a, b, c là độ dài ba cạnh của tam giác thì:
(b + c – a)(c + a – b)(a + b – c)≤abc
2. Bất đẳng thức về giá trị tuyệt đối.
Với mọi a, ta có: –|a|≤a≤|a|
Với a>0, ta có: |x|<a  –a<x<a
Với a>0, ta có: |x|>a  x<–ax>a
Với a, b, ta có:
|a|−|b|≤|a+b|≤|a|+|b|
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Ví dụ 3: Cho x, y, chứng minh
|3–x+y|+|y|+|8–x|≥5
Giải.
|3–x+y|+|y|+|8–x|≥|3–x+y|+|y+8–x|
≥|3–x+y|+|x – 8–y|
≥|3–x+y+x – 8–y|
≥|–5| = 5
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Hãy chứng minh bất đẳng thức trên.
Phát biểu bằng lời bất đẳng thức trên.
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
3. Bất đẳng thức Cauchy.
Hệ quả:
Nếu hai số dương thay đổi nhưng có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Nếu hai số dương thay đổi nhưng có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Nếu hai số dương thay đổi nhưng có tổng không đổi thì tích của chúng lớn nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Chứng minh:
Giả sử hai số dương x, y có tổng x + y = S không đổi.
Khi đó:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y.
Nếu hai số dương thay đổi nhưng có tích không đổi thì tổng của chúng nhỏ nhất khi và chỉ khi hai số đó bằng nhau.
Chứng minh:
Giả sử hai số dương x, y có tích xy = P không đổi.
Khi đó:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x = y.
BẤT ĐẲNG THỨC
VÀ CHỨNG MINH BẤT ĐẲNG THỨC
Avatar

ko giai bai tap ha,,co tren lop gjang kho hjeu lam

 

 
Gửi ý kiến