Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §1. Bất đẳng thức

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: Tham khao dong nghiep BK TN
Người gửi: Lê Thị Tuyết
Ngày gửi: 16h:27' 12-12-2012
Dung lượng: 159.5 KB
Số lượt tải: 411
Số lượt thích: 1 người (Đào Chí Thanh)
BẤT ĐẲNG THỨC
BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Chương IV:
BẤT ĐẲNG THỨC
Bài 1 :
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
(Sai)
(Đúng)
(Đúng)
HĐ 1
Chọn dấu thích hợp (=, <, >)
để khi điền vào ô vuông ta
được một mệnh đề đúng
<
HĐ 2
>
=
>
KN: Bất đẳng thức là những mệnh đề có dạng a > b hoặc a < b
Bất đẳng thức
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Ví dụ
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC.
1. BĐT : a > b, (a < b)
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương.
?
Thì ta nói bất đẳng thức 1 < 5 là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức –1 < 3
Trả lời
* Bất đẳng thức hệ quả:
Nếu mệnh đề “a < b => c < d” đúng thì ta nói bất dẳng thức c < d là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a < b, ta viết: a < b => c < d
?
Ngược lại, bất đẳng thức –1 < 3 có là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức 1 < 5 ?
* Bất đẳng thức tương đương:
c < d là bất đẳng thức hệ quả của a < b ta viết: a < b => c < d
Tính chất của bất đẳng thức đã biết:
1) a < b và b < c
=> a < c
(t/c bắc cầu)
2) c tùy ý, a < b
=> a+c < b+c
(Cộng hai vế của bất đẳng thức với cùng một số)
Khi và chỉ khi
Trả lời
1 < 5 => –1 < 3
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
–1 < 3 => 1 < 5 (1)
(2)
Từ (1) và (2), ta nói –1 < 3 và 1 < 5
Là 2 BĐT tương đương với nhau.
Tổng quát: c < d được gọi là bất đẳng thức hệ quả của bất đẳng thức a < b
khi nào?
(Sgk)
(Sgk)
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC.
1. Khái niệm bất đẳng thức.
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương.
* Bất đẳng thức hệ quả: (Sgk)
* Bất đẳng thức tương đương: (Sgk)
HĐ 3
Chứng minh rằng:
a < b  a – b < 0
Tính chất của bất đẳng thức đă biết:
1) a < b và c < d
=> a < c
(t/c bắc cầu)
2) c tùy ý,
a < b => a+c < b+c
(t/c cộng hai vế bất đẳng thức với cung một số
Chú ý: để chứng minh a < b (a > b)
thì ta đưa về bài toán xét dấu hiệu a–b
3. Tính chất của bất đẳng thức.
Tương tự ta có: a > b  a – b > 0
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương
* Bất đẳng thức hệ quả: (Sgk)
* Bất đẳng thức tương đương:(Sgk)
Tính chất của bất đẳng thức đă biết:
1) a < b và c < d
=> a < c
(t/c bắc cầu)
2) c tùy ý, a < b
=> a+c < b+c
(t/c cộng hai vế bất đẳng thức với cung một số
Chú ý: để chứng minh a < b (a > b)
thì ta đưa về bài toán
xét dấu hiệu a–b
3. Tính chất của bất đẳng thức.
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
Bài tập trắc nghiệm:
Câu 2: Trong các suy luận sau, suy luận nào đúng?
Câu 1: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng với mọi giá trị của a?
(Chọn đáp án đúng)
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
Bài tập : Chứng minh rằng
Bài tập : Cho a > 0, b > 0
Chứng minh rằng:
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
Chú ý:
Mệnh đề dạng.
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương
Chú ý: để chứng minh a < b ta đưa về bài toán xét dấu hiệu a–b
3. Tính chất của bất đẳng thức.
II. BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI
Trung bình nhân
Trung bình cộng
ĐL:
Đẳng thức xảy ra:
khi và chỉ khi: a=b
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
I. ÔN TẬP BẤT ĐẲNG THỨC
1. Khái niệm bất đẳng thức
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương
Chú ý: để chứng minh a < b ta đưa về bài toán xét dấu hiệu a–b
3. Tính chất của bất đẳng thức.
II. BẤT ĐẲNG THỨC CÔ-SI
1.ĐL:
Đẳng thức xảy ra:
khi và chỉ khi: a=b
Chứng minh (SGK)
2.HỆ QUẢ
Hệ quả 1:
Hệ quả 2: x, y>0 và có tổng không đổi thì tích x.y lớn nhất khi x=y.
Hệ quả 3: x, y>0 và có tích không đổi thì tổng x.y lớn nhất khi x=y.
Bài 1: BẤT ĐẲNG THỨC
(Tiết 35)
1. Khái niệm bất đẳng thức.
2. Bất đẳng thức hệ quả và
bất đẳng thức tương đương.
* Bất đẳng thức hệ quả: (Sgk)
* Bất đẳng thức tương đương:(Sgk)
Chú ý: để chứng minh a < b (a > b)
thì ta đưa về bài toán
xét dấu hiệu a–b
3. Tính chất của bất đẳng thức.
Bài tập về nhà:
2, 3, 4 Sgk Trang 79
Ngày 14 tháng 12 năm 2012
4.BĐT Cô-Si và hệ quả của nó
Bài tập 1: Chứng minh rằng
Giải
Ta có:
Dấu “=“ (Đẳng thức) xảy ra
(Loại)
Bài tập 2: Chứng minh rằng
Giải
Ta có:
Dấu “=“ (Đẳng thức) xảy ra
Bài tập 3: Cho a > 0, b > 0
Chứng minh rằng:
Giải
468x90
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓