Chương IV. §1. Bất đẳng thức và chứng minh bất đẳng thức

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 06h:04' 27-12-2018
Dung lượng: 1'021.9 KB
Số lượt tải: 140
Nguồn:
Người gửi: Hoàng Đức Chinh
Ngày gửi: 06h:04' 27-12-2018
Dung lượng: 1'021.9 KB
Số lượt tải: 140
Số lượt thích:
0 người
Người thực hiện:
Lớp :10A
Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
c)
Câu 2:Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông
ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
<
>
=
>
Đúng
Đúng
Sai
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
a. Khái niệm bất đẳng thức:
Giả sử a và b là hai số thực.Các mệnh đề dạng:
được gọi là bất đẳng thức.
b. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
* Bất đẳng thức hệ quả:
Nếu mệnh đề đúng thì ta nói bất đẳng thức c* Bất đẳng thức tương đương:
Nếu bất đẳng thức aa < b hoặc a > b : gọi là bất đẳng thức ngặt
b. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
* Bất đẳng thức hệ quả:
* Bất đẳng thức tương đương:
Kí hiệu:
Kí hiệu:
Hoạt động 1: Xét tính đúng-sai của mệnh đề sau
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
c. Tính chất của bất đẳng thức:
c > 0
c < 0
a >0, c >0
n nguyên
dương
a>0
I. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
c)
d)
b)
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
2.Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Ví dụ 2: Chứng minh rằng:
Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
a = b
Hướng dẫn :
Ta có:
Vậy
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Tức là khi và chỉ khi a = b
Hướng dẫn :
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CỦNG CỐ
2.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
-Làm bài tập : 1,2,3 (SGK trang 109).
-Đọc trước phần 3 trong sách giáo khoa.
Ví dụ 3:Chứng minh rằng
Xét hiệu
Do đó
Ví dụ 3:Chứng minh rằng
Xét hiệu
Do đó
Lớp :10A
Câu 1:Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng:
c)
Câu 2:Chọn dấu thích hợp (=, <, >) để khi điền vào ô vuông
ta được một mệnh đề đúng.
Với a là một số đã cho.
<
>
=
>
Đúng
Đúng
Sai
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
a. Khái niệm bất đẳng thức:
Giả sử a và b là hai số thực.Các mệnh đề dạng:
được gọi là bất đẳng thức.
b. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
* Bất đẳng thức hệ quả:
Nếu mệnh đề đúng thì ta nói bất đẳng thức c
Nếu bất đẳng thức aa < b hoặc a > b : gọi là bất đẳng thức ngặt
b. Bất đẳng thức hệ quả và bất đẳng thức tương đương
* Bất đẳng thức hệ quả:
* Bất đẳng thức tương đương:
Kí hiệu:
Kí hiệu:
Hoạt động 1: Xét tính đúng-sai của mệnh đề sau
1. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
c. Tính chất của bất đẳng thức:
c > 0
c < 0
a >0, c >0
n nguyên
dương
a>0
I. ÔN TẬP VÀ BỔ SUNG TÍNH CHẤT CỦA BẤT ĐẲNG THỨC
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Câu 1:Trong các khẳng định sau ,khẳng định nào đúng với mọi giá trị của x?
Câu 2: Nếu a +2c > b+2c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
Câu 3: Nếu 2a > 2b và -3b < -3c thì bất đẳng thức nào sau đây đúng?
c)
d)
b)
Nhóm 1
Nhóm 2
Nhóm 3,4
2.Bất đẳng thức chứa dấu giá trị tuyệt đối:
Ví dụ 2: Chứng minh rằng:
Ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
a = b
Hướng dẫn :
Ta có:
Vậy
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi
Tức là khi và chỉ khi a = b
Hướng dẫn :
c > 0
c < 0
a>0, c>0
n nguyên
dương
a>0
CỦNG CỐ
2.
HƯỚNG DẪN TỰ HỌC
-Làm bài tập : 1,2,3 (SGK trang 109).
-Đọc trước phần 3 trong sách giáo khoa.
Ví dụ 3:Chứng minh rằng
Xét hiệu
Do đó
Ví dụ 3:Chứng minh rằng
Xét hiệu
Do đó
 







Các ý kiến mới nhất