Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bất phương trình bậc 1 - DS 10

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn: PC
Người gửi: Phạm Quốc Khánh (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:36' 14-12-2007
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 64
Số lượt thích: 0 người
Các mục :
Lý thuyết + bài tập : Bất phương trình bậc nhất
2) Lý thuyết + bài tập : Hệ bất phương trình bậc nhất
4: BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
1) Định nghĩa :

Cho f(x) và g(x) xác định trên D1 và D2 .
Mệnh đề chứa x ? D = D1 ? D2 dạng :
f(x) > g(x)
Được gọi là bất phương trình bậc nhất một ẩn x
.
D được gọi là Tập xác định của bất phương trình
.
T = { x0 ? D | f(x0) > g(x0)}
gọi là Tập nghiệm
của bất phương trình
Nếu T = ?
gọi bất phương trình vô nghiệm .
.
Tương tự có các bất phương trình
f(x) < g(x)
; f(x) ? g(x)
; f(x) ? g(x)
2 ) Bất phương trình tương đương :
a) Định nghĩa :
Hai bất phương trình có cùng tập nghiệm
được gọi là tương đương
* 2 bất ptr vô nghiệm cũng gọi là tương đương
* Phép biến đổi 1bất ptr thành 1 bất ptr tương đương
được gọi là phép biến đổi tương đương
b) Định lý 1 :
f(x) > g(x)
?
f(x) + h(x) > g(x) + h(x)
c) Định lý 2 :
f(x) > g(x)
?
f(x).h(x) > g(x).h(x)
với h(x) > 0
f(x).h(x) < g(x).h(x)
với h(x) < 0
3) Bất phương trình bậc nhất :
ax + b > 0
?
ax > - b
(I)
.
a > 0
?
(I)
?
.
a < 0
?
(I)
?
.
a = 0
?
(I)
?
0.x > - b
+)
b > 0
?
x ? R
+)
b < 0
?
x = ?
Các bptr :
ax + b < 0
; ax + b ? 0
; ax + b ? 0
Ví dụ 1 : Giải các bất phương trình
a) 5 x + 4 > 0
b) - 3 x ? 6 ? 0
Giải :
a) 5 x + 4 > 0
?
5 x > - 4
?
Vậy tập nghiệm :
T =
.
x
(
b) - 3 x ? 6 ? 0
?
3x ? - 6
?
x ? - 2
Vậy tập nghiệm :
T =
( - ? ; - 2 ]
x
.
- 2
]
- ∞
+ ∞
Ví dụ 2 : Giải và biện luận theo m
(m ? 1) x > 2 ? 3m
Giải và biện luận :
.
(m ? 1) x > 2 ? 3m
ax > - b
Lý thuyết
a > 0
?
.
a < 0
?
.
a = 0
?
0.x > -b
+)
b > 0
?
x ? R
+)
b < 0
?
x = ?
.
m ? 1 > 0
?
m > 1
?
.
m ? 1 < 0
?
m < 1
?
.
m ? 1 = 0
?
?
0.x > - 1
?
x ? R
m = 1
Ví dụ 3 : Giải và biện luận theo m
2m x ? m ? mx ? 1
Giải và biện luận :
.
m x ? m ? 1
ax > - b
Lý thuyết
a > 0
?
.
a < 0
?
.
a = 0
?
0.x > -b
+)
b > 0
?
x ? R
+)
b < 0
?
x = ?
.
m > 0
?
.
m < 0
?
.
m = 0
?
0.x ? - 1
?
2m x ? m ? mx ? 1
?
x = ?
4) Dấu của nhị thức bậc nhất :
Nhị thức bậc nhất
f(x) = ax + b
với a ? 0
x
Định lý về dấu :
- ?
+ ?
f(x) = ax + b
0
Cùng dấu a
trái dấu a
a.f(x) < 0
a.f(x) > 0
a) Bất phương trình tích :
(ax + b) (cx + d) > 0
.
Tìm nghiệm các nhị thức ax + b = 0 ; cx + d = 0
.
Lập bảng xét dấu ; tìm kết quả
x
- ?
+ ?
ax + b
cx + d
f(x)
0
0
cùng dấu a
cùng dấu a
trái dấu a
cùng dấu c
trái dấu c
trái dấu c
0
0
Nhân dấu
Nhân dấu
Nhân dấu
Ví dụ 1 : Giải bptr (x - 2 ) (x + 3) (1 ? 4x) > 0
.
Tìm nghiệm các nhị thức
.
Lập bảng xét dấu các nhị thức
x
- ?
- 3
1/4
2
+?
x ? 2
0
x + 3
0
1 ? 4 x
0
f(x) > 0
+
?
?
?
+
+
+
?
?
?
+
+
0
0
0
+
?
+
?
.
Vậy nghiệm bptr :
S =
(- ? ; - 3)
?
Ví dụ 2 : Giải bptr
.
Tìm nghiệm các nhị thức
.
Lập bảng xét dấu các nhị thức
x
- ?
- 4/3
5/3
5/2
+ ?
2x ? 5
0
5 - 3x
0
3x + 4
0
f(x) ? 0
+
?
?
?
+
--
--
+
+
+
--
+
||
0
0
+
?
+
?
.
Vậy nghiệm bptr :
S =
?
b) Bất phương trình chứa ẩn ở mẫu :
]
[
(
Tìm nghiệm các nhị thức
5) Phương trình ; Bất phương trình bậc nhất
chứa dấu giá trị tuyệt đối :
Dạng : | ax + b | = | cx + d |
Cách giải :
.
Tìm x để phá dấu trị tuyệt đối
Lập biểu thức tương ứng tính x
.
Kết luận nghiệm
Ví dụ 1 :
V | ax + b | > | cx + d |
. TXĐ phương trình x ? R
.
Giải ptr | x ? 1| + |2x ? 4| = 3
. Tìm nghiệm
. Lập bảng xét ptr
x
- ?
1
2
+ ?
| x - 1|
0
x - 1
x - 1
- ( x - 1)
|2x ? 4|
0
2x ? 4
- (2x - 4)
- (2x - 4)
-3x + 5 = 3
x = 2/3
N
-x + 3 = 3
x = 0
L
3x - 5 = 3
x = 8/3
N
. Vậy
S =
Ví dụ 2 :
. TXĐ phương trình x ? R
Giải bptr | 2x ? 3| ? x + 1
. Tìm nghiệm
. Lập bảng xét bptr
x
- ?
+ ?
| 2x - 3|
0
2x - 3
- (2 x - 3)
|2x ? 3| ? x + 1
2x ? 3 ? x + 1
- (2x - 3) ? x + 1
N
. Vậy

S =

3x ? 2
x ? 2/3
x ? 4
N
| 2x - 3|
0
- (2 x - 3)
Ví dụ 2 :
Giải và biện luận ptr | x ? 1| = 2x - m
.
Tìm nghiệm
. Lập bảng xét ptr
x
- ?
+ ?
x - 1
| x - 1|
0
- (x - 1)
|x ? 1| = 2x - m
x ? 1 =2x - m
- (x - 1) =2 x - m
3x = m+1
x = m - 1
. Biện luận tìm m ?
+)
Ptrìh có nghiệm
?
x ≤ 1
?
?
m ? 2
+)
Ptr có nghiệm
?
x > 1
?
x = m - 1 > 1
?
m > 2
Bài tập :
2. Giải bptr | 2x ? 5| ? x + 1
1. Giải bptr
3. Giải và biện luận bptr
(m + 1) x + m < 3 x + 4
4. Giải và biện luận phương trình | x ? 1| = x + m
5. Tìm m để bất phương trình vô nghiệm
m2 x + 4m - 3 < x + m2
1. Giải bptr :
Giải :
. Đk : x ? -1/3 ; x ? 2
. Lập bảng xét dấu
x
- ?
2
+ ?
-5x - 11
0
3x + 1
0
2 - x
0
?
?
?
+
+
+
?
?
?
+
+
+
bptr
?
+
?
+
0
||
||
. Vậy có :
2. Giải bptr | 2x ? 5| ? x + 1
Giải
. TXĐ phương trình x ? R
. Tìm nghiệm
. Lập bảng xét bptr
x
- ?
+ ?
2x - 5
|2x ? 5| ? x + 1
| 2x - 5|
0
- (2 x - 5)
-2x + 5 ? x + 1
2x - 5 ? x + 1
4 ? 3x
x ? 6
. Vậy :

S =

5: HỆ BẤT PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT
1) Hệ bất phương trình bậc nhất 1 ẩn :

Ví dụ :
Giải hệ ptr
Giải :
.
. (x + 1) (x + 4) < 0
?
S1 = (- 4 ; 1)
?
?
?
?
S2 = (- 1/2 ; 3)
. Đk : x ? -1/2 ; x ? 3
.
S = S1 ? S2
?
.
- 1/2
.
3
+
+
.
- 4
.
1
)
(
2) Bất phương trình bậc nhất 2 ẩn :
a) Định nghĩa :
Dạng ax + by + c > 0 ; ax + by + c ? 0
ax + by + c < 0 ; ax + by + c ? 0
b) Phương pháp giải :
Giải bằng phương pháp đồ thị
Chú ý : +) ax + by + c > 0 thì nghiệm là phần không gạch bỏ + bỏ cả biên
+) ax + by + c ? 0 thì nghiệm là phần không gạch bỏ + lấy cả biên
c) Ví dụ :
Tìm miền nghiệm của : 2x + 3y - 12 > 0
. Dựng đồ thị 2x + 3y ? 12 = 0 trên mp xOy
.
x
O
y
4
.
6
. Lấy điểm A(x ; y) 1 trong 2 vùng thế vô bpt
A(-1 ; 0) thế vô 2.(-1) + 3.0 ? 12 > 0
?
- 14 > 0
? Vô lý
? Nên vùng này bỏ đi (gạch chéo)
.
-1
A
. Vậy miền nghiệm là phần không bị gạch
bỏ biên
3) Hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn :
.
Hệ gồm các ptr và bất phương trình bậc nhất có 2 ẩn số
.
Tập nghiệm là giao của các nghiệm các bất phương trình
.
Phương pháp giải : giải bằng đồ thị
Ví dụ :
Giải hệ bất phương trình :
. Vẽ các đường thẳng trên cùng 1 hệ trục
O
x
y
. Tìm nghiệm từng bpt
+) Tìm nghiệm x ? 0 là S1
+) Tìm nghiệm y ? 0 là S2
+) Tìm nghiệm 3x+y ? 6 là S3
.
6
.
2
+) Tìm nghiệm x+y ? 4 là S3
.
.
4
4
. Vậynghiệm là :
A
B
C
Tứ giác OABC kể cả biên
4) Ap dụng vào 1 bài toán kinh tế :
Bài toán :
Cho 1 xí nghiệp sản xuất 2 loại sản phẩm ký hiệu loại I ; II
1 tấn sản phẩm loại I lãi 2 triệu đồng ; 1 tấn sản phẩm loại II lãi 1,6 triệu đồng
Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại I phải dùng máy M trong 3 giờ và máy N
trong 1 giờ . Muốn sản xuất 1 tấn sản phẩm loại II phải dùng máy M trong 1 giờ và máy N trong 1 giờ . Một máy không thể dùng sản xuất đồng thời 2 loại sản phẩm. Máy M làm việc không quá 6 giờ 1 ngày ; máy N một ngày làm việc không quá 4 giờ . Hãy đặt kế hoạch sản xuất sao cho tổng số tiền lãi cao nhất .
Giải :
Gọi x (x > 0) số tấn sản phẩm I sản xuất trong ngày
Gọi y (y > 0) số tấn sản phẩm I I sản xuất trong ngày
Vì máy M làm việc không quá 6 giờ ngày nên : 3x + y ? 6
Vì máy N làm việc không quá 4 giờ ngày nên : x + y ? 4
Vậy tổng tiền lãi là : L = 2 x + 1,6 y
Dẫn đến đi tìm x ; y thoã :
để : L = 2 x + 1,6 y lớn nhất
.
O
x
y
.
6
.
2
.
.
4
4
A
B
C
Vẽ tìm nghiệm của hệ
? Tứ giác OABC kể cả biên
.
Tính toạ độ các điểm giao O ; A ; B ; C thay vào tính giá trị của L
+) O(0 ; 0) ?
Lo = 2..0 + 1,6 .0 = 0
+) A(2 ; 0) ?
LA = 2..2 + 1,6 .0 = 4
+) B(1 ; 3) ?
L B= 2..1 + 1,6 .3 = 6,8
+) C(0 ; 4) ?
L C= 2..0 + 1,6 .4 = 6,4
.
Vậy
Max L = max { LO ; LA ; LB ; LC}
Max L = max { 0 ; 4 ; 6,8 ; 6,4}
= 6,8
Khi ứng với x = 1 và y = 3
Vậy để có lãi cao nhất thì phải sx
1 tấn loại I và 3 tấn loại II
PHẠM QUỐC KHÁNH
Quyết
phen
này
theo
nàng
một
phen
Ơi là bạn tình ơi ?.. ?
 
Gửi ý kiến