Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức thư viện

Khắc phục hiện tượng không xuất hiện menu Bộ công cụ Violet trên PowerPoint và Word

12099162 Kính chào các thầy, cô. Khi cài đặt phần mềm , trên PowerPoint và Word sẽ mặc định xuất hiện menu Bộ công cụ Violet để thầy, cô có thể sử dụng các tính năng đặc biệt của phần mềm ngay trên PowerPoint và Word. Tuy nhiên sau khi cài đặt phần mềm , với nhiều máy tính sẽ...
Xem tiếp

Quảng cáo

Hỗ trợ kĩ thuật

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Tìm kiếm Bài giảng

Chương IV. §3. Bất phương trình một ẩn

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: phan thị minh phương
Ngày gửi: 09h:27' 03-04-2022
Dung lượng: 633.0 KB
Số lượt tải: 236
Số lượt thích: 0 người
1. A là tập hợp các số nhỏ hơn 3
a) A = { x | x < 3 }
3. Cho hai số dương a, b và a < b. Cách biểu diễn đúng trên trục số là:
2. Số a lớn hơn số 5, khi biểu diễn trên trục số nằm ngang thì:
a) a nằm bên trái so với 5
Hãy chọn đáp án đúng:
b) A = { x | x > 3 }
b) a nằm bên phải so với 5
a)
b)
KIỂM TRA BÀI CŨ
BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
* Bài toán:
Nam có 25000 đồng. Nam muốn mua một cái bút giá 4000 đồng và một số quyển vở loại 2200 đồng một quyển. Tính số quyển vở Nam có thể mua được.
Gọi số vở Nam có thể mua được là x(quyển), x nguyên dương.
Số tiền Nam mua x quyển vở là: (đồng).
Số tiền Nam mua x quyển vở và 1 cái bút là: (đồng).
2200 x
2200 x + 4000
Ta có:
§3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
2200 x + 4000
25 000
1. Mở đầu.
2200 x + 4000
25000
là bất phương trình với ẩn là x.
là vế trái,
là vế phải.
2200x + 4000
25000
Nghiệm của bất phương trình: là giá trị của ẩn khi thay vào bất phương trình làm cho nó trở thành bất đẳng thức đúng .
§3. BẤT PHƯƠNG TRÌNH MỘT ẨN
1. Mở đầu.
* Bài toán: sgk
a) Hãy cho biết vế trái, vế phải của bất phương trình trên.
Vế trái:
; Vế phải:
6x – 5.
b) Chứng tỏ các số 3; 4 và 5 đều là nghiệm, còn số 6 không phải là nghiệm của bất phương trình trên.
* Thay x = 3 vào bất phương trình ta được:
(khẳng định đúng)
 x = 3 là một nghiệm của bất phương trình.
* Thay x = 4 vo b?t phuong trỡnh ta du?c:
(khẳng định đúng)
 x = 4 là một nghiệm của bất phương trình.
* Thay x = 5 vào bất phương trình ta được:
(khẳng định đúng)
 x = 5 là một nghiệm của bất phương trình.
* Thay x = 6 vào bất phương trình ta được:
(khẳng định sai)
 x = 6 không phải là một nghiệm của bất phương trình.
Cho bất phương trình:
?1
(9 ≤ 13)
(16 ≤ 19)
(25 ≤ 25)
(36 ≤ 31)
2. Tập nghiệm của bất phương trình:
-Tập nghiệm của bất phương trình là tập hợp tất cả các nghiệm của nó.
- Giải bất phương trình là tìm tập nghiệm của bất phương trình đó.
Ví dụ: Viết và biểu diễn tập nghiệm trên trục số bất phương trình sau:
a) x > 3 b) x ≤ 7
Tập nghiệm S = { x / x > 3 }
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số:
Tập nghiệm S = { x / x ≤ 7 }
Biểu diễn tập nghiệm trên trục số :
0
3
0
7
(
////////////////////////////
]
///////////////
Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x ≥ -2 trên trục số?
Viết và biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình x < 4 trên trục số?
?3
//////////////////////
-2
0
?4
Tập nghiệm: S = { x / x < 4}
Biểu diễn trên trục số :
0
4
)
//////////////////////
[
- Tập nghiệm : S = {x/ x ≥ -2}
- Biểu diễn trên trục số :
Giải
Giải
3
x
x
3
{ x / x >3 }
{ x / x > 3 }
x
3
{3}
Người ta gọi hai bất phương trình có cùng tập nghiệm là hai bất phương trình tương đương.
Hãy cho biết vế trái, vế phải và tập nghiệm của bất phương trình x > 3, bất phương trình 3 < x và phương trình x = 3.
?2
3. Bất phương trình tương đương:
Hai bất phương trình tương đương là hai bất phương trình có cùng tập nghiệm
Vì hai bất phương trình này có cùng tập nghiệm
S = { x / x > 3 }
Ký hiệu tương đương: “”
Bài tập:
Bài 1: Kiểm tra xem giá trị x = 2 là nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau:
3x + 5 < 4 b) -4x < 2x + 5
a) 3x + 5 < 4
Thay x = 2 vào bất phương trình ta được:
3.2 + 5 < 4 ( khẳng định SAI)
Vậy x = 2 không là nghiệm của bất phương trình
b) -4x < 2x + 5
Thay x = 2 vào bất phương trình ta được:
-4.2 < 2.2 + 5 (khẳng định ĐÚNG)
Vậy x = 2 là nghiệm của bất phương trình
Giải
Bài 2:
Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào tương đương với bất phương trình x < 1?
x -1 > 0 b) 2x < 2 c) 1 < x d) -2x < -2
0
a)
Bài 3: Các hình sau đây biểu diễn tập nghiệm của bất phương trình nào?
0
b)
c)
0
d)
0
x 3
x -3
x < -2
x > 2
x > a
{x/x > a}
x < a
x ≥ a
x ≤ a
{x/x < a}
{x/x ≥ a}
{x/ x ≤ a}
TẬP NGHIỆM VÀ BIỂU DIỄN TẬP NGHIỆM
CỦA BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Làm bài tập 15,16,18(sgk trang 43).
Ôn tập các tính chất của bất đẳng thức:
Liên hệ giữa thứ tự và phép cộng, phép nhân
Hai quy tắc biến đổi phương trình
Cách giải phương trình bậc nhất một ẩn.
Đọc trước bài 4:
“Bất phương trình bậc nhất một ẩn”
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 
Gửi ý kiến