Bài 42. Bếp điện, nồi cơm điện

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Jany Kim
Ngày gửi: 06h:30' 24-02-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 183
Nguồn:
Người gửi: Jany Kim
Ngày gửi: 06h:30' 24-02-2023
Dung lượng: 26.3 MB
Số lượt tải: 183
Số lượt thích:
0 người
CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN –
NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng, dựa
trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
Bộ phận chính là dây đốt nóng.
Điện năng
Dây đốt
nóng
Nhiệt năng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
2. Dây đốt nóng
R: điện trở của dây đốt nóng (Ω)
Ω.m)
l: chiều dài dây (m)
S: tiết diện dây (m2)
- Có điện trở suất cao (cỡ 10-6 Ω.m)
- Chịu được nhiệt độ cao (850-11000C)
Dây dẫn điện
Dây đốt nóng
Dây đốt nóng cho máy sưởi
Vật liệu: NiCr60 (hợp kim niken – crom)
Dây đốt nóng
Vật liệu: ferocrom
(ferrochrome – hợp kim của crom và sắt)
Đồ dùng loại điện – nhiệt
Đồ dùng loại điện – nhiệt
Đồ dùng loại điện – nhiệt
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
- Vỏ:
Nắp: đồng, nhựa chịu
nhiệt
Đế: gang hoặc hợp kim
nhôm
2
1
3
4
II. BÀN LÀ ĐIỆN
2. Nguyên lý làm việc
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 300W – 2000W
VD: Bàn là hơi nước Elgin
Điện áp định mức: 127V
Công suất: 1200W
Khối lượng: 0,8 kg
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 300W – 2000W
VD: Bàn là khô Philips HD1172
Điện áp định mức: 220V
Công suất: 1100W
Khối lượng: 0,9 kg
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Sử dụng đúng điện áp định mức
- Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, dựng bàn là khi
tạm nghỉ
- Giữ vệ sinh bàn là
- Đảm bảo an toàn điện
III. NỒI CƠM ĐIỆN
1. Cấu tạo
Gồm vỏ, soong và dây đốt nóng
- Dây đốt nóng chính: đặt ở đáy
nồi, dùng để nấu cơm
- Dây đốt nóng phụ: đặt trong
thành nồi, dùng để ủ cơm
1. Vỏ nồi
2. Soong
3. Nắp trong
4. Nắp ngoài
5. Đèn tín hiệu
6. Công tắc
7. Núm hẹn giờ
Dây đốt
III. NỒI CƠM ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 330W – 1400W
Dung tích soong: 0,75l, 1l, 1,5l, 1,8l, 2,5l
VD: Nồi Cơm Điện Toshiba RC18DR3PV(G)
Điện áp định mức: 220V
Dung tích soong: 1,8l
Công suất: 780W
III. NỒI CƠM ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 330W – 1400W
Dung tích soong: 0,75l, 1l, 1,5l, 1,8l, 2,5l
VD: Nồi cơm điện cỡ lớn
Điện áp định mức: 110V
Dung tích soong: 10l
Công suất: 1650W
Khối lượng: 4,4 kg
III. NỒI CƠM ĐIỆN
4. Sử dụng
- Chọn nồi phù hợp
- Sử dụng đúng
điện áp định mức
- Chọn chế độ nấu
phù hợp, ngắt điện
khi không cần sử
dụng
- Giữ vệ sinh nồi
- Đảm bảo an toàn
điện
LUYỆN TẬP
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
B. Nồi cơm điện
C. ấm điện Đáp án: D
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu làm dây
đốt nóng
Đáp án: A
B. Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ thuận với tiết diện dây đốt nóng
D. Không phụ thuộc điện trở suất của vật liệu
làm dây
đốt vị
nóng
Câu
3: Đơn
điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
Đáp án: A D. m
CHỦ ĐỀ: ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN –
NHIỆT
BÀN LÀ ĐIỆN, NỒI CƠM ĐIỆN
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
1. Nguyên lý làm việc
Chuyển hóa điện năng thành nhiệt năng, dựa
trên tác dụng nhiệt của dòng điện.
Bộ phận chính là dây đốt nóng.
Điện năng
Dây đốt
nóng
Nhiệt năng
I. ĐỒ DÙNG LOẠI ĐIỆN – NHIỆT
2. Dây đốt nóng
R: điện trở của dây đốt nóng (Ω)
Ω.m)
l: chiều dài dây (m)
S: tiết diện dây (m2)
- Có điện trở suất cao (cỡ 10-6 Ω.m)
- Chịu được nhiệt độ cao (850-11000C)
Dây dẫn điện
Dây đốt nóng
Dây đốt nóng cho máy sưởi
Vật liệu: NiCr60 (hợp kim niken – crom)
Dây đốt nóng
Vật liệu: ferocrom
(ferrochrome – hợp kim của crom và sắt)
Đồ dùng loại điện – nhiệt
Đồ dùng loại điện – nhiệt
Đồ dùng loại điện – nhiệt
II. BÀN LÀ ĐIỆN
1. Cấu tạo
- Vỏ:
Nắp: đồng, nhựa chịu
nhiệt
Đế: gang hoặc hợp kim
nhôm
2
1
3
4
II. BÀN LÀ ĐIỆN
2. Nguyên lý làm việc
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 300W – 2000W
VD: Bàn là hơi nước Elgin
Điện áp định mức: 127V
Công suất: 1200W
Khối lượng: 0,8 kg
II. BÀN LÀ ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 300W – 2000W
VD: Bàn là khô Philips HD1172
Điện áp định mức: 220V
Công suất: 1100W
Khối lượng: 0,9 kg
II. BÀN LÀ ĐIỆN
4. Sử dụng
- Sử dụng đúng điện áp định mức
- Điều chỉnh nhiệt độ phù hợp, dựng bàn là khi
tạm nghỉ
- Giữ vệ sinh bàn là
- Đảm bảo an toàn điện
III. NỒI CƠM ĐIỆN
1. Cấu tạo
Gồm vỏ, soong và dây đốt nóng
- Dây đốt nóng chính: đặt ở đáy
nồi, dùng để nấu cơm
- Dây đốt nóng phụ: đặt trong
thành nồi, dùng để ủ cơm
1. Vỏ nồi
2. Soong
3. Nắp trong
4. Nắp ngoài
5. Đèn tín hiệu
6. Công tắc
7. Núm hẹn giờ
Dây đốt
III. NỒI CƠM ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 330W – 1400W
Dung tích soong: 0,75l, 1l, 1,5l, 1,8l, 2,5l
VD: Nồi Cơm Điện Toshiba RC18DR3PV(G)
Điện áp định mức: 220V
Dung tích soong: 1,8l
Công suất: 780W
III. NỒI CƠM ĐIỆN
3. Số liệu kĩ thuật
Điện áp định mức: 127 V, 220 V
Công suất: 330W – 1400W
Dung tích soong: 0,75l, 1l, 1,5l, 1,8l, 2,5l
VD: Nồi cơm điện cỡ lớn
Điện áp định mức: 110V
Dung tích soong: 10l
Công suất: 1650W
Khối lượng: 4,4 kg
III. NỒI CƠM ĐIỆN
4. Sử dụng
- Chọn nồi phù hợp
- Sử dụng đúng
điện áp định mức
- Chọn chế độ nấu
phù hợp, ngắt điện
khi không cần sử
dụng
- Giữ vệ sinh nồi
- Đảm bảo an toàn
điện
LUYỆN TẬP
Câu 1: Đâu là đồ dùng loại điện – nhiệt?
A. Bàn là điện
B. Nồi cơm điện
C. ấm điện Đáp án: D
D. cả 3 đáp án trên
Câu 2: Điện trở của dây đốt nóng:
A. Phụ thuộc điện trở suất của vật liệu làm dây
đốt nóng
Đáp án: A
B. Tỉ lệ nghịch với chiều dài dây đốt nóng
C. Tỉ lệ thuận với tiết diện dây đốt nóng
D. Không phụ thuộc điện trở suất của vật liệu
làm dây
đốt vị
nóng
Câu
3: Đơn
điện trở có kí hiệu là:
A. Ω
B. A
C. V
Đáp án: A D. m
 








Các ý kiến mới nhất