Bài 13. Biểu diễn ren

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Công
Ngày gửi: 23h:29' 01-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 131
Nguồn:
Người gửi: Võ Thành Công
Ngày gửi: 23h:29' 01-01-2024
Dung lượng: 1.7 MB
Số lượt tải: 131
Số lượt thích:
0 người
CÔNG NGHỆ
10
THIẾT KẾ
VÀ CÔNG NGHỆ
4
Chủ đề
VẼ KĨ
THUẬT ỨNG
DỤNG
BÀI 13:
BIỂU DIỄN REN
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ REN
Ren được dùng để ghép các chi tiết với nhau
(bulong, đai ốc, vít…) hoặc dung để truyền lực
(trục vít, vítme)
Ren được hình thành trên bề mặt
ngoài của hình trụ gọi là ren ngoài
( ren trục)
Ren được hình thành trên bề mặt
trong của hình trụ gọi là ren trong
( ren lỗ)
đỉnh của ren
đáy của ren
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ REN
- Đường kính lớn nhất của ren, ký
hiệu là d, là đường kính đỉnh của ren
ngoài, đường kính chân của ren trong
- Đường kính nhỏ nhất của ren, ký
hiệu là d1, là đường kính chân của ren
ngoài, đường kính đỉnh của ren trong
- Bước ren, ký hiệu là p, là khoảng
cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren
kề nhau
II. BIỂU DIỄN QUI ƯỚC REN
1. Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren:
+ Đường giới hạn ren: nét liền đậm
+ Đường đỉnh ren: nét liền đậm
+ Đường chân ren: nét liền mảnh
+ Khoảng cách đường đỉnh ren và đáy ren xấp xỉ bằng
chiều cao của ren
II. BIỂU DIỄN QUI ƯỚC REN
2.Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục
ren:
+ Đường chân ren: vẽ ¾ vòng tròn, vẽ nét liền mảnh
+ Đường đỉnh ren: vẽ bằng vòng tròn, vẽ nét đậm
+ Không vẽ đường tròn thể hiện vát mép của ren
Đỉnh ren
Đáy ren
+ Đối với ren khuất: đường đỉnh ren, đường chân
ren và đường giới hạn ren được vã bằng nét đứt
3. Kí hiệu quy ước của ren:
a. Dạng ren:
Ren hệ mét: kí hiệu là M, Dùng trong các mối
ghép thông thường.
Ren ống trụ: kí hiệu là G
Dùng trong các mối ghép ống.
Ren hình thang: kí hiệu là Tr, Dùng để truyền
chuyển động.
b. Bước ren: là khoảng cách giữa 2 đỉnh ren
c. Đường kính ren:
Đường kính lớn nhất của ren: ký hiệu là d
Đường kính nhỏ nhất của ren: ký hiệu là d1
* Hướng xoắn của ren gồm:
- Ren có hướng xoắn phải
(ren thuận): không ghi
hướng xoắn
- Ren có hướng xoắn trái
(ren ngược): ghi chữ LH
Ren trái
Ren phải
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 1. Đường kính lớn nhất của ren:
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
B. Là đường kính chân của ren trong
C. Là đường kính chân của ren ngoài
D. Cả A và B đều đúng
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 2. Đường kính nhỏ nhất của ren:
A. Là đường kính chân của ren ngoài
B. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
C. Là đường kính chân của ren trong
D. Cả 3 đáp án trên
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 3. Kí hiệu của bước ren là:
A. d
B. d1
C. p
D. Cả 3 đáp án trên
CỦNG CỐ
•
•
•
•
Câu 4. Bước ren:
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
B. Là đường kính chân của ren ngoài
C. Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai
đỉnh ren kề nhau
• D. Cả 3 đáp án trên
10
THIẾT KẾ
VÀ CÔNG NGHỆ
4
Chủ đề
VẼ KĨ
THUẬT ỨNG
DỤNG
BÀI 13:
BIỂU DIỄN REN
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ REN
Ren được dùng để ghép các chi tiết với nhau
(bulong, đai ốc, vít…) hoặc dung để truyền lực
(trục vít, vítme)
Ren được hình thành trên bề mặt
ngoài của hình trụ gọi là ren ngoài
( ren trục)
Ren được hình thành trên bề mặt
trong của hình trụ gọi là ren trong
( ren lỗ)
đỉnh của ren
đáy của ren
I. KHÁI QUÁT CHUNG VỀ REN
- Đường kính lớn nhất của ren, ký
hiệu là d, là đường kính đỉnh của ren
ngoài, đường kính chân của ren trong
- Đường kính nhỏ nhất của ren, ký
hiệu là d1, là đường kính chân của ren
ngoài, đường kính đỉnh của ren trong
- Bước ren, ký hiệu là p, là khoảng
cách theo chiều trục giữa 2 đỉnh ren
kề nhau
II. BIỂU DIỄN QUI ƯỚC REN
1. Biểu diễn ren trên mặt phẳng song song với trục ren:
+ Đường giới hạn ren: nét liền đậm
+ Đường đỉnh ren: nét liền đậm
+ Đường chân ren: nét liền mảnh
+ Khoảng cách đường đỉnh ren và đáy ren xấp xỉ bằng
chiều cao của ren
II. BIỂU DIỄN QUI ƯỚC REN
2.Biểu diễn ren trên mặt phẳng vuông góc với trục
ren:
+ Đường chân ren: vẽ ¾ vòng tròn, vẽ nét liền mảnh
+ Đường đỉnh ren: vẽ bằng vòng tròn, vẽ nét đậm
+ Không vẽ đường tròn thể hiện vát mép của ren
Đỉnh ren
Đáy ren
+ Đối với ren khuất: đường đỉnh ren, đường chân
ren và đường giới hạn ren được vã bằng nét đứt
3. Kí hiệu quy ước của ren:
a. Dạng ren:
Ren hệ mét: kí hiệu là M, Dùng trong các mối
ghép thông thường.
Ren ống trụ: kí hiệu là G
Dùng trong các mối ghép ống.
Ren hình thang: kí hiệu là Tr, Dùng để truyền
chuyển động.
b. Bước ren: là khoảng cách giữa 2 đỉnh ren
c. Đường kính ren:
Đường kính lớn nhất của ren: ký hiệu là d
Đường kính nhỏ nhất của ren: ký hiệu là d1
* Hướng xoắn của ren gồm:
- Ren có hướng xoắn phải
(ren thuận): không ghi
hướng xoắn
- Ren có hướng xoắn trái
(ren ngược): ghi chữ LH
Ren trái
Ren phải
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 1. Đường kính lớn nhất của ren:
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
B. Là đường kính chân của ren trong
C. Là đường kính chân của ren ngoài
D. Cả A và B đều đúng
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 2. Đường kính nhỏ nhất của ren:
A. Là đường kính chân của ren ngoài
B. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
C. Là đường kính chân của ren trong
D. Cả 3 đáp án trên
CỦNG CỐ
•
•
•
•
•
Câu 3. Kí hiệu của bước ren là:
A. d
B. d1
C. p
D. Cả 3 đáp án trên
CỦNG CỐ
•
•
•
•
Câu 4. Bước ren:
A. Là đường kính đỉnh của ren ngoài
B. Là đường kính chân của ren ngoài
C. Là khoảng cách theo chiều trục giữa hai
đỉnh ren kề nhau
• D. Cả 3 đáp án trên
 








Các ý kiến mới nhất