Chương III. §3. Biểu đồ

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:24' 09-08-2019
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 121
Nguồn:
Người gửi: Võ Minh Toàn
Ngày gửi: 15h:24' 09-08-2019
Dung lượng: 618.0 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích:
0 người
TUẦN 23, TIẾT 92
LUYỆN TẬP (Biểu đồ)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
- Häc sinh hiÓu ®îc ý nghÜa minh ho¹ cña biÓu ®å vÒ gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu vµ tÇn sè t¬ng øng.
1.2. Kĩ năng:
- BiÕt c¸ch dùng biÓu ®å ®o¹n th¼ng tõ b¶ng tÇn sè vµ b¶ng ghi d•y sè biÕn thiªn theo thêi gian.
- BiÕt ®äc c¸c biÓu ®å ®¬n gi¶n.
1.3. Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán.
II. CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- SGK, SBT, máy tính bỏ túi, thước thẳng.
2. Học sinh:
- SGK, SBT, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài học (8ph)
GV: Cho HS thảo luận nhóm làm BT trắc nghiệm.
(Giáo án Tiết 47)
2. Hoạt động luyện tập (35ph)
Bài cũ
Bài 11: Từ bảng “tần số” lập được ở bài 6.
Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng.
17
4
2
n: Tần số
X: Số con trong gia đình
Số con của 30 gia đình trong thôn
Luyện tập
Bài 12
a) Bảng “tần số”
b) Biểu diễn bằng biểu đồ
(Theo bảng 16)
Nếu nối các điểm bằng các đoạn thẳng thì ta được đồ thị về sự biến đổi nhiệt độ trong năm của địa điểm đó
16
76
66
54
30
1921
1960
1980
1990
1999
Dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỷ XX
Bài 13
c. Từ 1980 đến 1999, dân số nước ta
tăng thêm 22 triệu người
a. Năm 1921 dân số của nước ta là 16 triệu người
b. Sau 78 năm kể từ năm 1921 thì dân số
nước ta tăng thêm 60 triệu người
Bài 10 (sbt-tr5)
Số bàn thắng qua các trận đấu của một đội bóng trong một mùa giải được ghi lại dưới đây:
Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.
Hướng dẫn đọc bài đọc thêm
Ví dụ: Số cây trồng được của lớp ở một trường học được cho trong bảng:
a. Tần suất
Ví dụ: Số cây trồng được của lớp ở một trường học được cho trong bảng:
b. Biểu đồ hình quạt
Hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 7 của một trường THCS từ bảng sau:
Hướng dẫn học ở nhà
Làm thêm các bài tập trong SBT
Đọc bài đọc thêm (trang 15, 16)
Xem trước bài Số trung bình cộng
LUYỆN TẬP (Biểu đồ)
I. MỤC TIÊU BÀI HỌC:
1. Kiến thức, kĩ năng, thái độ:
1.1. Kiến thức:
- Häc sinh hiÓu ®îc ý nghÜa minh ho¹ cña biÓu ®å vÒ gi¸ trÞ cña dÊu hiÖu vµ tÇn sè t¬ng øng.
1.2. Kĩ năng:
- BiÕt c¸ch dùng biÓu ®å ®o¹n th¼ng tõ b¶ng tÇn sè vµ b¶ng ghi d•y sè biÕn thiªn theo thêi gian.
- BiÕt ®äc c¸c biÓu ®å ®¬n gi¶n.
1.3. Thái độ:
- Chú ý nghe giảng và làm theo các yêu cầu của giáo viên.
- Tích cực trong học tập, có ý thức trong nhóm.
2. Năng lực có thể hình thành và phát triển cho học sinh:
- Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực hợp tác, năng lực tính toán.
II. CHUẨN BỊ VỀ TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
1. Giáo viên:
- SGK, SBT, máy tính bỏ túi, thước thẳng.
2. Học sinh:
- SGK, SBT, thước kẻ, máy tính bỏ túi.
III. TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH:
1. Hoạt động dẫn dắt vào bài học (8ph)
GV: Cho HS thảo luận nhóm làm BT trắc nghiệm.
(Giáo án Tiết 47)
2. Hoạt động luyện tập (35ph)
Bài cũ
Bài 11: Từ bảng “tần số” lập được ở bài 6.
Hãy dựng biểu đồ đoạn thẳng.
17
4
2
n: Tần số
X: Số con trong gia đình
Số con của 30 gia đình trong thôn
Luyện tập
Bài 12
a) Bảng “tần số”
b) Biểu diễn bằng biểu đồ
(Theo bảng 16)
Nếu nối các điểm bằng các đoạn thẳng thì ta được đồ thị về sự biến đổi nhiệt độ trong năm của địa điểm đó
16
76
66
54
30
1921
1960
1980
1990
1999
Dân số Việt Nam qua tổng điều tra trong thế kỷ XX
Bài 13
c. Từ 1980 đến 1999, dân số nước ta
tăng thêm 22 triệu người
a. Năm 1921 dân số của nước ta là 16 triệu người
b. Sau 78 năm kể từ năm 1921 thì dân số
nước ta tăng thêm 60 triệu người
Bài 10 (sbt-tr5)
Số bàn thắng qua các trận đấu của một đội bóng trong một mùa giải được ghi lại dưới đây:
Hãy biểu diễn bằng biểu đồ đoạn thẳng.
Hướng dẫn đọc bài đọc thêm
Ví dụ: Số cây trồng được của lớp ở một trường học được cho trong bảng:
a. Tần suất
Ví dụ: Số cây trồng được của lớp ở một trường học được cho trong bảng:
b. Biểu đồ hình quạt
Hãy biểu diễn bằng biểu đồ hình quạt kết quả xếp loại học lực của học sinh khối 7 của một trường THCS từ bảng sau:
Hướng dẫn học ở nhà
Làm thêm các bài tập trong SBT
Đọc bài đọc thêm (trang 15, 16)
Xem trước bài Số trung bình cộng







lap bang so lieu thong le ban dau cho 1 cuoc dieu tra nho ve 1 dau hieu ma em quan tam diem 1 bai kiem tra cua moi em trong lop