Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Chương 5: Một số yếu tố thống kê và xác suất - Bài 4: Biểu đồ hình quạt tròn.

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Ninh Thị Hiền
Ngày gửi: 09h:54' 10-01-2023
Dung lượng: 28.5 MB
Số lượt tải: 944
Số lượt thích: 0 người
? Nhắc lại một số loại biểu đồ đã
học?

Biểu đồ tranh

Biểu đồ cột

Biểu đồ cột
kép

Biểu đồ đoạn
thẳng

Trong các loại biểu đồ đã học loại biểu đồ nào thích hợp để biểu
diễn bảng số liệu thống kê bên dưới? Có biểu đồ nào biểu diễn
Bảng số liệu này trực quan và hợp lý hơn không?
Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho
cây trồng
Thành
phần

Không
khí

Nước

Chất
khoáng

Chất
mùn

Tỉ lệ

30%

30%

35%

5%

Bài 4: Biểu đồ hình quạt tròn

Vẽ đường tròn rồi chia đường tròn đó theo các tỷ lệ phần trăm như
trong bảng?
Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho
cây trồng
Thành
phần

Không
khí

Nước

Chất
khoáng

Chất
mùn

Tỉ lệ

30%

30%

35%

5%

Ta vẽ được kết quả như sau.
Hình bên là biểu đồ hình quạt tròn

Tỉ lệ phần trăm thành phần của
đất tốt cho cây trồng

Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất tốt cho
cây trồng
Thành
phần
Tỉ lệ

Không
khí
30%

Nước
30%

Chất
khoáng
35%

Chất
mùn
5%

Không khí

5%
35%

30%
30%

Nước
Chất khoáng
Chất mùn

1. BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT TRÒN

Tỉ lệ phần trăm thành phần của đất
tốt cho cây trồng

5%
35%

Biểu đồ hình quạt tròn có các yếu tố sau:

. Đối tượng thống kê được biểu diễn bằng các hình
quạt tròn

Không khí

30%
30%

Nước
Chất khoáng
Chất mùn

Để biểu thị tỉ lệ phần trăm của từng loại số liệu so với toàn thể, ta thường sử
dụng biểu đồ hình quạt tròn.
Đó là biểu đồ có dạng hình tròn được chia thành các hình quạt.
Tỉ số diện tích của từng hình quạt so với cả hình tròn biểu thị tỉ lệ phần trăm của
từng số liệu tương ứng.

Đọc biểu đồ hình quạt tròn
Để đọc một biểu đồ hình quạt tròn, ta cần thực hiện như sau:
 Xác định số đối tượng được biểu thị bằng cách đếm số hình quạt có trong hình
tròn.
 Đọc ghi chú của biểu đồ để biết tên các đối tượng.
 Xác định tỉ lệ phần trăm của từng đối tượng so với toàn thể bằng cách đọc số ghi
trên biểu đồ.

THỰC HÀNH
Hãy đọc các thông tin từ biểu đồ
bên và lập bảng thống kê tương

Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các
môn thể thao của khối 7

ứng.
20 15
% %
10
%

Cầu lông
Đá cầu
Bóng đá

30%

25
%

Bóng bàn
Bơi lội

THỰC HÀNH
Biểu đồ cho ta biết các thông tin
được ghi trong bảng dữ liệu sau:

Tỉ lệ phần trăm học sinh tham
gia các môn thể thao của khối 7

Tỉ lệ phần trăm học sinh tham gia các môn
thể thao của khối 7
Các
môn
Tỉ lệ

Cầu
lông
15%

Đá cầu
25%

Bóng
đá
30%

Bóng
bàn
10%

Bơi lội
20%

15
% 25

20
%
%
10 30%
%

Cầu lông
Đá cầu
Bóng đá
Bóng bàn
Bơi lội

VẬN DỤNG 1
Bài toán. Sử dụng các thông tin từ
biểu đồ bên dưới để trả lời các câu

Tỉ lệ phần trăm loại trái cây học
sinh lớp 7A yêu thích

hỏi.

20
%

a. Biểu đồ biểu diễn các thông tin
về vấn đề gì?
b. Có bao nhiêu đối tượng được
biểu diễn?
c. Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối
tượng so với toàn thể?

20
%

Dưa hấu
Dâu

10
%
10
%

Cam

Sầu riêng

40%

Xoài

VẬN DỤNG 1
a. Biểu đồ biểu diễn tỉ số phần trăm các
loại trái cây học sinh lớp 7A yêu thích.
b. Có 5 đối tượng được biểu diễn.
c. Tỉ lệ phần trăm của mỗi đối tượng so

Tỉ lệ phần trăm loại trái cây
học sinh lớp 7A yêu thích

với toàn thể:
20 20
% %

- Cam: 20%;
- Dưa hấu: 40%;
- Dâu: 10%;
- Sầu riêng: 10%;
- Xoài: 20%.

10
%

Cam
Dưa hấu
Dâu

10
%

40
%

Sầu riêng
Xoài

VẬN DỤNG 2

2. PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÝ DỮ LIỆU BIỂU DIỄN BẰNG BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
TRÒN
Hoạt động khám phá

Em hãy tính tỉ lệ phần trăm học sinh các loại và ghi kết quả
tính được với giá trị tương ứng vào biểu đồ trong hình bên.
Xếp loại học lực học sinh khối 7
Loại

Tốt

Khá

Đạt

Chưa
đạt

Số học
sinh

36

162

90

72

Tỉ lệ phần trăm xếp loại học
lực của học sinh khối 7

Hoạt động khám phá
Xếp loại học lực học sinh khối 7
Loại

Tốt

Khá

Đạt

Chưa đạt

Số học sinh

36

162

90

72

Tổng số học sinh:

Tỉ lệ phần trăm xếp loại học lực của
học sinh khối 7

20%
25%

10%

Tốt
Khá

45%

Đạt
Chưa đạt

Để vẽ biểu đồ hình quạt tròn ta làm như sau:
Bước 1: Xử lí số liệu
- Tính tổng các số liệu.
- Tính tỉ lệ phần trăm của từng số liệu so với toàn thể.
Bước 2: Biểu diễn số liệu
- Ghi tên biểu đồ.
- Ghi chú tên các đối tượng.
- Ghi chú các tỉ lệ phần trăm trên biểu đồ.


DỤ

Các loại trái cây được giao cho cửa hàng A
Loại trái
cây
Số lượng

Cam

Xoài

Bưởi

Mít

120

60

48

12

Bước 1:

Bước 2: Tỉ lệTỉphần
trăm các loại trái
lệ phần trăm các loại trái
đượcgiao
giao cho
hàng
A
câycây
được
chocửa
cửa
hàng
Tổng các loại trái cây:
A
5%
Tỉ lệ phần trăm từng loại so với toàn
thể:

20
%
25
%

Cam

50
%

Xoài
Bưởi
Mít

THỰC HÀNHHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 1.
Chi phí sinh hoạt một tháng của gia đình
bạn A
Mục chi tiêu

Chi phí (đồng)

Ăn uống

4 000 000

Giáo dục

2 500 000

Điện nước

1 500 000

Các khoản khác

2 000 000

Tổng: 10 000
Tỉ lệ phần trăm từng000
loại so với toàn
thể:

Tỉ lệ phần trăm chi phí sinh
hoạt một tháng của gia đình
bạn A

20%
40%
15%

- Ăn uống: 40%
Biểu đồ 1

Giáo dục
Điện nước

25%

- Giáo dục: 25%
- Điện nước: 15%

Ăn uống

Các khoản
khác

VẬN DỤNGHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 2.
Thống kê số tiết học các phần của môn Toán lớp 7
Phần

Số và Đại
số

Hình học và
Đo lường

Một số yếu tố
Thống kê và Xác
suất

Số tiết
học

60

50

20

Hoạt động thực
hành và trải nghiệm
10

Số và Đại số
Hình học và Đo lường
Một số yếu tố Thống kê và Xác
suất

Biểu đồ 2

Hoạt động thực hành và trải
nghiệm

20
10
50
60
≈7%
≈ 43% ≈ 36% ≈ 14%
140
140
140 140

VẬN DỤNGHãy biểu diễn dữ liệu từ bảng thống kê vào biểu đồ 2.
Thống kê số tiết học các phần của môn Toán lớp 7

Phần
Tỉ lệ

Số và Đại
số

Hình học và
Đo lường

43%

36%

Một số yếu tố
Thống kê và Xác
suất
14%

Hoạt động thực
hành và trải nghiệm

Tỉ lệ phần trăm số tiết học các phần của môn Toán lớp 7

7%
14
%

Biểu đồ 2

36
%

Số và Đại số

43
%

Hình học và Đo lường
Một số yếu tố Thống kê và Xác
suất
Hoạt động thực hành và trải
nghiệm

7%

3. PHÂN TÍCH DỮ LIỆU TRÊN BIỂU ĐỒ HÌNH QUẠT
TRÒN

Muốn phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ hình quạt

tròn, ta nên chú ý các đặc điểm sau:
- Biểu đồ biểu diễn các thông tin về vấn đề gì?
- Có bao nhiêu đối tượng được biểu diễn?
- Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm cao nhất?
- Đối tượng nào chiếm tỉ lệ phần trăm thấp nhất?
- Tương quan về tỉ lệ phần trăm giữa các đối tượng.

VÍ DỤ Hãy phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biển đồ sau:
Tỉ lệ phần trăm thể loại phim
yêu thích của 80 học sinh khối
lớp 7

- Biểu đồ biểu diễn các thông tin về thể loại
phim yêu thích của 80 học sinh khối lớp 7.
- Có bốn thể loại phim được học sinh chọn:

14%
36%
25%

phim hài; phim phiêu lưu, mạo hiểm; phim hình
sự; phim hoạt hình.

25%

- Phim hài có tỉ lệ yêu thích cao nhất.
- Phim hoạt hình có tỉ lệ yêu thích thấp nhất.
- Hai thể loại phiêu lưu, mạo hiểm và hình sự

Phim hài
Phim phiêu lưu, mạo hiểm
Phim hình sự
Phim hoạt hình

được học sinh yêu thích tương đương nhau.

THỰC HÀNHHãy phân tích dữ liệu được biểu diễn trên biểu đồ sau:
Tỉ lệ phần trăm loại nước
uống yêu thích của học sinh
lớp 7A

- Biểu đồ biểu diễn các thông tin về loại nước uống
yêu thích của học sinh lớp 7A.

10%
25%
10%

30%

25%

- Có 5 loại nước uống được học sinh chọn: nước
chanh, nước cam, nước suối, trà sữa, sinh tố.
- Trà sữa có tỉ lệ yêu thích cao nhất.
- Nước chanh và nước cam có tỉ lệ yêu thích thấp
nhất tương đương nhau.
- Nước suối và sinh tố có tỉ lệ yêu thích tương
đương nhau.

Nước chanh
Nước suối
Sinh tố

Nước cam
Trà sữa

VẬN DỤNG
Dựa theo sự phân tích biểu đồ trên, trong buổi liên hoan cuối năm, lớp 7A
nên mua những loại nước uống gì? Loại nào nên mua nhiều nhất?
Trong buổi liên hoan cuối
năm nên mua: nước chanh,
nước cam, nước suối, trà
sữa và sinh tố.

Trà sữa nên
mua nhiều
nhất

Tỉ lệ phần trăm loại nước
uống yêu thích của học sinh
lớp 7A

10%
25%
10%

30%

25%

Nước chanh
Nước suối
Sinh tố

Nước cam
Trà sữa

CỦNG CỐ
Câu 1. Biểu đồ sau cho biết việc chi tiêu hàng tháng của một
gia đình. Quan sát biểu đồ và trả lời câu hỏi:
Số tiền dành cho việc học chiếm

Tỉ lệ phần trăm chi tiêu hàng tháng
của một gia đình

bao nhiêu phần trăm?
A. 20%
B. 25%
C. 30%
D. 15%

Tiết kiệm Học
Đi lại
hành
18%
Mua
Ăn
sắm
uống
15% 30%

CỦNG CỐ
Câu 2. Thông tin về sự yêu thích các môn học của 120 học sinh
khối 7 được cho bởi biểu đồ dưới đây.
Hỏi có bao nhiêu học sinh yêu thích
môn Toán?
A. 30
B. 40
C. 36
D. 46

Tỉ lệ phần trăm các môn học
yêu thích của 120 học sinh
khối
lớp 7
Các

n
Toá
khá
n
c
30
20
%
Tiến
%
g
Anh
Kho
10
a
%
học
tự
Ngữ
nhi
Văn
ên
25
15
%
%

CỦNG CỐ
Câu 3. Biểu đồ hình quạt sau biểu diễn
kết quả thống kê (tính theo tỉ số phần

Tỉ số phần trăm các môn thể
thao ưa thích của học sinh khối
7

trăm) chọn môn thể thao ưa thích trong
bốn môn: Bóng đá, Cầu lông, Bóng bàn,
Bóng chuyền của học sinh khối 7 của
một trường Trung học cơ sở. Mỗi học
sinh chỉ được chọn một môn thể thao
khi được hỏi ý kiến. Hỏi tổng số học sinh
chọn bóng đá và bóng chuyền gấp bao
nhiêu lần số học sinh chọn bóng bàn?
A. 2
D. 5

B. 3

C. 4

Bón
g đá
40%

Cầu
lông
25%
Bón
g
bàn
15%

Bóng chuyền
20%

Bài tập 1. Hãy vẽ biểu đồ cho bảng dữ liệu sau
Tỉ lệ ngân sách cấp cho các dự án bảo vệ môi trường của thành phố H
Dự án

Tỉ lệ ngân sách

Xử lí chất thải sinh hoạt

50%

Xử lí chất thải công nghiệp và nguy hại

40%

Phương tiện thu gom và vận chuyển chất thải

10%

Biểu đồ 3

Tỉ lệ phần trăm ngân sách cấp cho các
dự án bảo vệ môi trường của thành
phố H

10%

40%

50%

Xử lí chất thải sinh hoạt
Xử lí chất thải công nghiệp và nguy hại



Phương tiện thu gom và vận chuyển chất
thải



Bài tập về
nhà

L

L
LOVE

G
S

TẠML BIỆT VÀ HẸN GẶP LẠI
PIRCE

T
H
L
 
Gửi ý kiến