Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lý Thị Hiền
Ngày gửi: 21h:31' 23-10-2016
Dung lượng: 5.9 MB
Số lượt tải: 66
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO CLASS 6
Giáo viên: Lý Thị Hiền
TRƯỜNG THCS LAM SƠN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Lucky number
A
B
Is your school big?
How many floors does your school have?
Which class are you in?
How many students are there in your class?
Where is your classroom?
Where is your school?
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
LUCKY NUMBER
UNIT 4: BIG OR SMALL?
C. Getting ready for school. C1-3
Friday, October 21st , 2016
1. Vocabulary:
- get up (v)
- get dressed(v)
- brush teeth (v)
- wash face (v)
- have breakfast (v)
- go to school (v)
: thức dậy
: mặc quần áo
: đánh răng
- teeth (n)
: răng (số nhiều)
- tooth (n)
: răng (số ít)
: rửa mặt
- face (n)
: khuôn mặt
: ăn sáng
: đi học
BIG OR SMALL?
UNIT 4:
Use: Hỏi và đáp ai đó làm gì vào các buổi
(Dùng với thì hiện tại đơn chỉ thói quen hằng ngày.)
What
+ do
+ S
+ do (bare infinitive)
+ every ………….?
S
s/es + ….
+ V/
+ I / We / You / They / Nam & Lan  Verb (bare infinitive)

+ He / She/ It / Lan  Verb + s/es
/does
2. MODEL SENTENCES:
A. What do you do every morning?
B. I get up.
A. What does Ba do every morning?
B. He gets dressed.
Form:
Thêm es vào các động từ tận cùng bằng s , sh , ch , x , o.
+ s được phát âm là /z/ khi s đứng sau các âm nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ex: goes, lives, …..
+s được phát âm là /s/ khi s đứng sau các phụ âm: k, p, t.
Ex: thanks, gets, …..
* Lưu ý: Cách phát âm đuôi s và es:
+ es được phát âm là /iz/ khi đứng sau các phụ âm: s, x, z, ch, sh.
Ex: washes, brushes, ……
What do you do every morning?
go to school
brush my teeth
get up
wash my face
get dressed
have breakfast
2. Practice:
I get up.
I get dressed.
I brush my teeth.
I wash my face.
I have breakfast.
I go to school.
get up
get dressed
brush his teeth
wash his face
have breakfast
go to school
What does Ba do every morning?
- He gets up.
- He brushes his teeth.
- He has breakfast.
- He goes to school.
- He washes his face.
- He gets dressed.
3. Write: Write five sentences about Ba. Begin with:
Every morning, Ba gets up. He …….
Every morning, Ba gets up. He gets dressed. He brushes his teeth. He washes his face. Then he has breakfast and he goes to school.
1) Every morning Lan up at 6.
2) I to school at 6.30 everyday.
3) Nam his teeth every morning.
4) She dressed at 6.50 every morning.
5) They breakfast at six o`clock.
Ex 3: Complete the sentences with the correct form of the verbs:
(get)
gets
(go)
(brush)
brushes
(get)
(have)
go
gets
have
A
B
C
D
E
F
4. wash his face
5. have breakfast
1. get up
6. go to school
3. brush his teeth
2. get dressed
HOMEWORK
- Learn the new words.
- Write some sentences about what you do every morning.
( 5 sentences )
- Prepare : C4, C5,C6, C7
Goodbye
See you again
 
Gửi ý kiến