Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Bùi Văn Hinh
Ngày gửi: 21h:51' 24-11-2016
Dung lượng: 3.3 MB
Số lượt tải: 144
Số lượt thích: 0 người
WELCOME TO OUR CLASS !
Teacher`s name: Ly Thi Binh Nguyen
CAT BA TOWN SECONDARY SCHOOL
6A 1
Unit 4: Big or small ?
Period 24:
Lesson 4: C1-2-3
I. Listen and repeat: What do you do every morning?
1. Vocabulary
- get up (v):
- get dressed (v):
- brush … teeth (v):
- wash … face (v):
- have breakfast (v):
- go to school (v):
thức dậy
mặc quần áo
đánh răng
rửa mặt
đi học
ăn sáng
- Every morning:
mỗi sáng
A
B
C
D
E
F
4. wash his face
5. have breakfast
1. get up
6. go to school
3. brush his teeth
2. get dressed
Matching
A
B
C
D
E
F
4. wash his face
5. have breakfast
1. get up
6. go to school
3. brush his teeth
2. get dressed
Matching
I get up.
What do you do every morning?
What does Ba do every morning ?
II. Model sentences:
He gets dressed.
He washes his face.
Use: Hỏi và trả lời ai đó làm gì vào buổi sáng
(Dùng với thì hiện tại đơn chỉ thói quen hằng ngày.)
What
+ do
+ S
+ do
+ every morning?
S
s/es + ….
+ V/ V
+ I / We / You / They / Nam & Lan  Verb (bare infinitive)

+ He / She/ It / Lan  Verb + s/es
/does
Form:
Thông thường thêm “s” sau các động từ và thêm“es” vào các động từ tận cùng bằng s , sh , ch , x , o (Ex: washes, goes,…)
A. What do you do every morning?
I get up.
I get dressed.
I have breakfast.
II. Model sentences:
A. What does Ba do every morning?
Ba gets up.
He gets dressed.
He has breakfast.

+ Have  has (She/He/It + has+ …)
+ “es / s” được phát âm là /z/ khi đứng sau các âm nguyên âm và các phụ âm còn lại.
Ex: goes, lives, …..
+ “s” được phát âm là /s/ khi đứng sau các phụ âm: k, p, t.
Ex: thanks, gets, …..
* Cách phát âm V s/es:
+ “es” được phát âm là /iz/ khi đứng sau các phụ âm: s, x, z, ch, sh.
Ex: washes, brushes, ……

/iz/
/z/
/s/
gets, asks cooks, takes
goes, does, plays
washes, catches, brushes, watches
I wash my face
I have breakfast
I get up
I go to school
I brush my teeth
I get dressed
III. Practice
What do you do every morning?
What does Ba do every morning?
He gets up
He gets dressed
He brushes his teeth
He washes his face
He has breakfast
He goes to school
Every morning, I get up. Then I get dressed. I brush my teeth. I wash my face. I have breakfast and I go to school.
Every morning, Ba gets up. Then he .
Every morning, Ba gets up. Then he gets dressed. He brushes his teeth. He washes his face. He has breakfast and he goes to school.
IV. Further practice
Ex: Chia dạng đúng của động từ trong ngoặc
1. I (get) ...... up early every morning.
2. He (go) ...... to school every day.
3. Minh (brush) ...... his teeth every morning.
4. My father (have) ...... breakfast every day.
5. Tu and her friends (have) ...... breakfast every day.
get
goes
brushes
has
have
* HOMEWORK
- Learn the new words.
- Write some sentences about what you do every morning (5 sentences) in your notebooks.
- Prepare : C4, C5, C6, C7.
Thank you for your attention!
 
Gửi ý kiến