Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Trang (trang riêng)
Ngày gửi: 08h:58' 11-01-2017
Dung lượng: 1.9 MB
Số lượt tải: 86
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
TAN HIEP secondary school
Check old lesson
Write new words
Read B1/ page 47
Answer the questions
2. Em h·y tr¶ lêi c©u hái sau
Memory game
wash … face
have breakfast
get up
go to school
brush … teeth
get dressed
Memory game
What’s his name?
What does he do?
His name is Ba
He is a student
Tuesday, October 18th, 2016
Unit 4: big or small?
C. Getting ready for school
Lesson 4: C1- C2- C3
Period: 24
1. New words
- get up (v):
- get dressed (v):
- brush … teeth (v):
- wash … face (v):
- have breakfast (v):
- go to school (v):
thức dậy
mặc quần áo
đánh răng
rửa mặt
đi học
ăn sáng
- every morning
mỗi sáng
Slap the board
NOTE
- Khi động từ tận cùng là O, S, CH, X , SH + ES
- Còn lại là thêm S
Đối với động từ have thì đổi thành has
Model sentence
1. Hỏi và trả lời về hoạt động hằng ngày
Để hỏi về hoạt động hằng ngày của ai, ta dùng
Ex: What do you do every morning?
does Ba
he/she
I get dressed, have breakfast and go to school
Ba gets dressed, has breakfast and goes to school
C1. Listen and repeat.
What do you do every morning?
Ba gets up.
He gets dressed.
He brushes his teeth.
He washes his face.
He has breakfast.
He goes to school.
I get up
I get dressed
I brush my teeth
I have breakfast
I wash my face
I go to school
I wash my face
I have breakfast
I get up
I go to school
I brush my teeth
I get dressed
C 2. Practice with a partner
What do you do every morning?
Every morning, I get up. Then I get dressed, I brush my teeth, I wash my face, I have breakfast and I go to school.
Every morning, I get up. Then I…
He washes his face
He has breakfast
Ba gets up
He goes to school
He brushes his teeth
He gets dressed
C 3. Write
What does Ba do every morning?
Every morning, Ba gets up, he …
Every morning, Ba gets up, he gets dressed, he brushes his teeth, he washes his face, he has breakfast and he goes to school.
Ex 1: Matching column A with the word(s) in column B
1 d – 2c – 2e – 3f – 4a – 5b
Ex 2: Complete these sentences with suitable words
I ……………… up every morning.
a. gets b. get c. get up
2. He ……………… to school every day.
a. go b. go to c. goes
3. Minh ……………… his teeth every morning.
a. brushs b. brushes c. brush
4. Lan …………..breakfast
a. have b. to have c. has
V. Homework
Learn new words and model sentence.
Write 5 sentences about the activities of a member in your family.
Prepare period 25, Unit 4: Lesson 6 C4C7.
+ Find new words.
+ Read and answer the questions C6 – C7.
Thanks for your attention
 
Gửi ý kiến