Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Thị Kim Yến
Ngày gửi: 10h:14' 17-10-2017
Dung lượng: 7.0 MB
Số lượt tải: 143
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
Duy Tan secondary school
Nguyễn Thị Thùy Hương
Retell about Ba`s activities every morning
Every morning,
Ba gets up..
Unit 4: Big or small ?
Lesson 6: C/ Getting ready for school (4 – 7)
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n)
- o`clock :
- Late (adj)
- half past :
thời gian
giờ đúng
muộn
Giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
Ex : We are late for school
1. New words
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
What time is it, Ba ?
It`s eight o`clock !
We`re late for school.
What time is it?
It’s seven o’clock.
It’s four thirty

It’s nine fifteen.
half past four
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
3. Grammar.
What time is it ?
It’s seven o’clock.
It’s four thirty

It’s nine fifteen.
half past four
1 - Ask and answer about the time
(?) What time is it ?
(+) It`s + (số giờ) + o`clock (giờ đúng)
(số giờ) + (số phút) (giờ hơn)
half past + (số giờ) (giờ rưỡi)
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
3. Grammar.
What time is it ?
1 - Ask and answer about the time
(?) What time is it ?
(+) It`s + (số giờ) + o`clock (giờ đúng)
(số giờ) + (số phút) (giờ hơn)
half past + (số giờ) (giờ rưỡi)
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
3. Grammar.
1 - Ask and answer about the time
(?) What time is it ?
(+) It`s + (số giờ) + o`clock (giờ đúng)
(số giờ) + (số phút) (giờ hơn)
half past + (số giờ) (giờ rưỡi)
Ba gets up at six o`clock
He has breakfast at six thirty
He goes to school at seven fifteen
What time does Ba get up ?
What time does he have breakfast ?
What time does he go to school ?
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
3. Grammar.
1 - Hỏi đáp về giờ giấc
(?) What time is it ?
(+) It`s + (số giờ) + o`clock (giờ đúng)
(số giờ) + (số phút) (giờ hơn)
half past + (số giờ) (giờ rưỡi)
2 - Hỏi đáp xem ai đó làm việc gì lúc mấy giờ
(?) What time do you + (v) ?
does he/ Ba
(+) I (v) at + (giờ)
He (Vs/es)
Ba gets up at six o`clock
What time does Ba get up ?
What time do you get up ?
I get up at .....
Learn new words and structures
UNIT 4: BIG OR SMALL?
Period 25: C4,5,6,7
- time (n) thời gian
- o`clock : giờ đúng
- Late (adj) muộn
- half past : giờ rưỡi
- Late for school: muộn học
1. New words
2. Listen and repeat.
3. Grammar.
1 - Hỏi đáp về giờ giấc
(?) What time is it ?
(+) It`s + (số giờ) + o`clock (giờ đúng)
(số giờ) + (số phút) (giờ hơn)
half past + (số giờ) (giờ rưỡi)
2 - Hỏi đáp xem ai đó làm việc gì lúc mấy giờ
(?) What time do you + (v) ?
does he/ Ba
(+) I (v) at + (giờ)
He (Vs/es)
4. Practice.
What time do you get up ?
What time do you have breakfast ?
What time do you get up ?
I get…………………….
What time do you have breakfast ?
I………………………….
What time do you go to school ?
I ………………………….
X
O
o
X
2
o
o
O
O
O
O
O
X
X
X
X
X
X
X
1
3
4
5
6
7
8
9
O1
X1
O2
X2
O3
X3
X4
O5
X5
X6
O6
O7
X7
O8
X8
O9
X9
04
What time is it ?
Home work:
Learn new words and structures
Learn new words and structures
Do homework
- Prepare the next lesson : Unit 5: A 1-2
Homework
Thank you and good bye
 
Gửi ý kiến