Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thu Tâm
Ngày gửi: 21h:09' 25-10-2017
Dung lượng: 1.5 MB
Số lượt tải: 69
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
1
2
3
4
7
5
6
8
9
Unit 4. BIG OR SMALL

C.Getting ready for school
1. Listen and repeat.
*New words
1
2
3
4
5
6
Get up: thức dậy
Get dressed: mặc đồ
Brush teeth: đánh răng
Wash face: rửa mặt
Have breakfast: ăn sáng
Have lunch: ăn trưa
Have dinner: ăn tối
Go to school: đi học
Get up
Get dressed
Brush teeth
Wash face
Have breakfast
Go to school
*Cách hỏi và trả lời bạn hoặc ai đó làm gì vào buổi nào?
a. - What do you do every morning?
 I get up/ have breakfast/ go to school...

b. What does she do every morning?
 She gets up/ has breakfast/ goes to school...
a. - What do you do every morning/afternoon/evening?
they
(chủ ngữ số nhiều)
I get up/ have breakfast/ go to school...
We
They

b. What does she do every morning/afternoon/eveing?
he
(chủ ngữ ngôi thứ ba số ít)
 She gets up/ has breakfast/ goes to school…
He
Quy tắc thêm –s; -es
Thêm –es vào động từ có các âm tận cùng là: o,ch,s,x,sh,z
Thêm –s vào các trường hợp còn lại
He gets dressed.
He brushes his teeth.
Ba gets up.
He washes his face.
He has breakfast.
He goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
Say about Ba:
1
2
3
4
5
6
Write:
Example:
Every morning, Nam gets up. He brushes his teeth. He washes his face. He has breakfast. He gets dressed. Then he goes to school.
Unit 4: C. Getting ready for school
Practice:
Work in pairs, ask and answer:
What do you do every morning?
Ex:
A: What do you do every morning?
B: I get up. Then I ...
Write about you
Example:
Every morning, I get up. I brush my teeth. I wash my face. I have breakfast. I get dressed. Then I go to school.
 
Gửi ý kiến