Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Quang Minh
Ngày gửi: 11h:51' 14-10-2020
Dung lượng: 6.5 MB
Số lượt tải: 102
Số lượt thích: 0 người
Welcome everybody
To class 6A
Presented by :NGUYEN QUANG MINH
I. New words:
- Get up (v): thức dậy
- Get dressed (v) : mặc quần áo
- Brush his teeth (v) : Đánh răng
- Wash his face (v) : Rửa mặt
- Have breakfast (v): Ăn sáng
- Go to school (v) : Đi học
- Every morning (adv) : Hàng sáng
I. New words:
1. Get up
2. Get dressed
3. Brush his teeth
4. Wash his face
5. Have breakfast
6. Go to school
F
A
B
C
D
E
F
7. Every morning :
Mỗi sáng
G
I. New lesson :
What do you do every morning ?
I. New words:
1. Get up/
5. Get dressed
2. Brush my teeth
3. Wash my face
4. Have breakfast
6. Go to school
F
II. New lesson:
?1. What do you do every morning?
- I get up
I brush my teeth
I wash my face
- I have breakfast
I. New words:
1. Get up/
2. Get dressed
3. Brush his teeth
4. Wash his face
5. Have breakfast
6. Go to school
F
II. New lesson:
?1. What do you do every morning?
- I get up
I brush my teeth
I wash my face
?2. What does he do every morning?
- He gets up
He brushes his teeth
He washes his face
- He has breakfast
- I have breakfast
I. New words:
II. New lesson:
?1. What do you do every morning?
- I get up
- I brush my teeth
- I have breakfast
?2. What does he do every morning?
- He gets up
- He brushes his teeth
- He has breakfast
Note: Động từ ở thời hiên tại đơn giản
* I / you / we / they + V(inf)
* have - has
3.
teeth
2.
dressed
1.
get
x
o
o
x
x
o
5.
face
6.
go
4.
Breakfast
8.
Morning
9.
what
7.
Wash
Noughts Crosses
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
x
x
o
o
x
x
o
o
x
x
o
I. New words:
II. New lesson:
* I / you / we / they + V(inf)
* have - has
III. Consolidation:
IV. Homework:
2. Viết 1 đoạn kể về các hoạt động của 1 thành viên trong gia đình mìnhvào mỗi sáng
EG: Everymorning, my father gets up…
1. Học thuộc từ vựng và cấu trúc câu.
Thank you for your attendences
good bye , see you again !
 
Gửi ý kiến