Chương II. §13. Bội và ước của một số nguyên

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Ly
Ngày gửi: 21h:44' 21-02-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 157
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phương Ly
Ngày gửi: 21h:44' 21-02-2021
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 157
Số lượt thích:
0 người
KÍNH CHÀO THẦY CÔ VÀ
TOÀN THỂ CÁC EM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
Câu 2: Tìm tập hợp Ư(6), B(6).
ĐÁP ÁN
Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b. q
Câu 2: Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
B(6) = {0; 6; 12; 18; …..}
và q cũng là ước của a
Bội và ước của một số nguyên có giống với bội và ước của một số tự nhiên không?
Bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì?
Tiết 63: Bội và ước của một số nguyên.
Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu
có số tự nhiên q sao cho a = b. q
Khi nào số nguyên a chia hết cho
số nguyên b khác 0?
Số nguyên a chia hết cho số nguyên b khác 0 nếu có
số nguyên q sao cho a = b. q
và q cũng là ước của a
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
6 chia hết cho các số nguyên là 1, - 1, 2, - 2, 3, - 3, 6,- 6
? Viết số 6 thành tích của hai số nguyên.
Tìm tất cả các ước của 6?
Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
6 chia hết cho các số nguyên nào?
- 6 = (-1). 6
= 1.(-6)
= (-2).3
= 2.(-3)
- 6 chia hết cho các số nguyên là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6,- 6
? Viết số - 6 thành tích của hai số nguyên.
Tìm tất cả các ước của - 6?
Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
- 6 chia hết cho các số nguyên nào?
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
- 6 = (-1). 6
= 1. (- 6)
= (- 2).3
= 2.(-3)
Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, - 2, 3, - 3, 6, - 6
Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
Hai số đối nhau có tập hợp các ước bằng nhau.
So sánh tập các ước của 6 và tập các ước của – 6 ?
Bài tập:
Viết tập hợp các ước của -10
Viết tập hợp các bội của 5; -5.
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết ...... : b = ........
2/ Số 0 là .................... của mọi số nguyên khác 0.
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là.................................... của a và b.
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết...... : b = ........
Nếu
a
a
q
b
Nếu 12 = (-3).(-4)
thì 12 : (-3) = -4
Hoặc 12 : (-4) = -3
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
2/ Số 0 là.................... của mọi số nguyên khác 0.
bội
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
ước
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
1
- 1
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là.................................... của a và b.
ước
ước chung
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết......: b = ........
2/ Số 0 là.................... của mọi số nguyên khác 0.
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là............................. của a và b.
Nếu
a
b
a
q
bội
ước
1
- 1
ước
ước chung
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
CHÚ Ý (sgk/ trang 96)
Bài tập: Giải thích vì sao
b) ( - 12) 4
2.( - 12) 4
(-12 - 8) 4
Tổng quát
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì 4 : 2 = 2
vì ( - 12) : 2 = - 6
b) ( - 12) 4
2.( - 12) 4
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì ( - 24) : 4 = - 6
Tổng quát
c) ( - 12) 4
8 4
(-12 + 8) 4
(-12 - 8) 4
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì 8 : 4 = 2
vì ( - 20) : 4 = - 3
vì ( - 6) : 4 = - 3
Tổng quát
a b và b c a c
a b a.m b
a c và b c (a+b)c và (a b) c
Cho a,b Z; b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho
a = b.q thì a b, a là bội của b, b là ước của a.
- Học thuộc lý thuyết.
- Làm bài tập 104; 105; 106 (SGK tr 97).
- Vẽ sơ đồ tư duy ôn tập chương II.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt.
DẶN DÒ :
- Hiểu trung điểm của đoạn thẳng AB là gì?
- Làm bài tập: Bài 61, 62, 65 (trang 118 – sgk)
Bài 60, 61, 62 ( sách bài tập)
Ôn tập và trả lời các câu hỏi, bài tập trong trang 124 – SGK để giờ sau ôn tập chương
TOÀN THỂ CÁC EM
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi nào số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0?
Câu 2: Tìm tập hợp Ư(6), B(6).
ĐÁP ÁN
Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b. q
Câu 2: Ư(6) = {1; 2; 3; 6}
B(6) = {0; 6; 12; 18; …..}
và q cũng là ước của a
Bội và ước của một số nguyên có giống với bội và ước của một số tự nhiên không?
Bội và ước của một số nguyên có những tính chất gì?
Tiết 63: Bội và ước của một số nguyên.
Câu 1: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu
có số tự nhiên q sao cho a = b. q
Khi nào số nguyên a chia hết cho
số nguyên b khác 0?
Số nguyên a chia hết cho số nguyên b khác 0 nếu có
số nguyên q sao cho a = b. q
và q cũng là ước của a
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
6 chia hết cho các số nguyên là 1, - 1, 2, - 2, 3, - 3, 6,- 6
? Viết số 6 thành tích của hai số nguyên.
Tìm tất cả các ước của 6?
Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
6 chia hết cho các số nguyên nào?
- 6 = (-1). 6
= 1.(-6)
= (-2).3
= 2.(-3)
- 6 chia hết cho các số nguyên là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6,- 6
? Viết số - 6 thành tích của hai số nguyên.
Tìm tất cả các ước của - 6?
Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
- 6 chia hết cho các số nguyên nào?
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
6 = 1.6
= (-1).(- 6)
= 2.3
= (-2).(-3)
- 6 = (-1). 6
= 1. (- 6)
= (- 2).3
= 2.(-3)
Tất cả các ước của 6 là 1, -1, 2, - 2, 3, - 3, 6, - 6
Tất cả các ước của - 6 là 1, -1, 2, -2, 3, - 3, 6, - 6
Hai số đối nhau có tập hợp các ước bằng nhau.
So sánh tập các ước của 6 và tập các ước của – 6 ?
Bài tập:
Viết tập hợp các ước của -10
Viết tập hợp các bội của 5; -5.
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết ...... : b = ........
2/ Số 0 là .................... của mọi số nguyên khác 0.
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là.................................... của a và b.
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết...... : b = ........
Nếu
a
a
q
b
Nếu 12 = (-3).(-4)
thì 12 : (-3) = -4
Hoặc 12 : (-4) = -3
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
2/ Số 0 là.................... của mọi số nguyên khác 0.
bội
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
ước
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
1
- 1
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là.................................... của a và b.
ước
ước chung
1/ ........ a = b.q (b 0) thì ta còn nói............ chia cho......
được q và viết......: b = ........
2/ Số 0 là.................... của mọi số nguyên khác 0.
3/ Số 0 không phải là................ của bất kì số nguyên nào.
4/ Số.............và................. là ước của mọi số nguyên.
5/ Nếu c vừa là ước của a vừa là.....................của b thì c cũng được gọi là............................. của a và b.
Nếu
a
b
a
q
bội
ước
1
- 1
ước
ước chung
Bài tập: Điền nội dung thích hợp vào dấu “...”
CHÚ Ý (sgk/ trang 96)
Bài tập: Giải thích vì sao
b) ( - 12) 4
2.( - 12) 4
(-12 - 8) 4
Tổng quát
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì 4 : 2 = 2
vì ( - 12) : 2 = - 6
b) ( - 12) 4
2.( - 12) 4
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì ( - 24) : 4 = - 6
Tổng quát
c) ( - 12) 4
8 4
(-12 + 8) 4
(-12 - 8) 4
vì ( - 12) : 4 = - 3
vì 8 : 4 = 2
vì ( - 20) : 4 = - 3
vì ( - 6) : 4 = - 3
Tổng quát
a b và b c a c
a b a.m b
a c và b c (a+b)c và (a b) c
Cho a,b Z; b ≠ 0. Nếu có số nguyên q sao cho
a = b.q thì a b, a là bội của b, b là ước của a.
- Học thuộc lý thuyết.
- Làm bài tập 104; 105; 106 (SGK tr 97).
- Vẽ sơ đồ tư duy ôn tập chương II.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
Chúc các em học tốt.
DẶN DÒ :
- Hiểu trung điểm của đoạn thẳng AB là gì?
- Làm bài tập: Bài 61, 62, 65 (trang 118 – sgk)
Bài 60, 61, 62 ( sách bài tập)
Ôn tập và trả lời các câu hỏi, bài tập trong trang 124 – SGK để giờ sau ôn tập chương
 







Các ý kiến mới nhất