Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 10 .Breaktime activities. Lesson 1

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Cao Văn Duyến
Ngày gửi: 20h:45' 08-12-2024
Dung lượng: 40.7 MB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
10

I. OBJECTIVES.
By the end of the lesson, pupils will be able to:
1. Language.
- Understand and correctly repeat the sentences in two communicative contexts about school break time activities.
- Correctly say the words and use I ______ at break time. to identify school break time activities.
- Enhance the correct use of I ______ at break time. to identify school break time activities.
- Listen to and understand two communicative contexts in which pupils talk about what they do at break time.
2. Core competencies.
teamwork, motivation, communication, planning and organization
3. General Competencies.
- Listening: look, listen and repeat
- Critical Thinking: listen, point and say
- Oral Communication: let's talk
- Written Communication: complete the sentence
- Communication and collaboration: work in pairs or groups
4. Attributes.
- Kindness: help partners to complete learning tasks
- Diligence: complete learning tasks
- Honesty: tell the truth about activities at break time

WARM-UP AND
REVIEW

(1)

(3)

(2)

(4)

1. LOOK, LISTEN AND REPEAT

.

2. LISTEN, POINT AND SAY.

4. LISTEN AND TICK.

GAME TIME

TEAM A

TEAM B

TEAM A

TEAM B

TEAM A

TEAM B
 
Gửi ý kiến