Chương III. §1. Phương trình tổng quát của đường thẳng

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiếu Thảo
Ngày gửi: 21h:13' 25-01-2010
Dung lượng: 859.4 KB
Số lượt tải: 50
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Hiếu Thảo
Ngày gửi: 21h:13' 25-01-2010
Dung lượng: 859.4 KB
Số lượt tải: 50
Số lượt thích:
0 người
GIÁO VIÊN: NGUYỄN HIẾU THẢO
§1 PHƯƠNGTRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
(Tiết PPCT 28)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1:
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
đi qua điểm A ( 2;-1 ) và có 1VTPT
Hd 1:
Hd 2:
Câu hỏi 2:
Xét vị trí tương đối hai đường thẳng d1: 3x – 2y + 1 = 0
d2: 5x – 2y - 1 = 0. Tìm tọa độ giao điểm I của d1và d2 (nếu có) ?
1. VTPT của đường thẳng:
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
d : ax + by + c = 0
có một VTPT
3. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
2/ Tìm một VTPT
*
*
1/ Tìm một điểm M nằm trên ĐT
3/ Kl
NHẮC LẠI LÝ THUYẾT
4. phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
NHẮC LẠI LÝ THUYẾT
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trong mặt phẳng tọa độ, cho 2 đường thẳng d1, d2 có phương trình
Xét hệ
a) d1, d2 cắt nhau <=> Hệ có nghiệm duy nhất
b) d1, d2 song song <=> Hệ vô nghiệm
c) d1, d2 trùng nhau <=> Hệ vô số nghiệm
Cách 1
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cách 2
* d1, d2 cắt nhau ?
* d1// d2 ?
* d1 trùng d2 ?
Cho tam giác ABC
Bài tập 3/ T80
2x- 3y -1 =0
x+ 3y+ 7 =0
5x- 2y + 1 =0
Viết pttq của đường cao BH
Hd :
Cho hai điểm
Bài tập 4/ T80
a) Viết pttq của đường thẳng d qua A(3; 2) và d//PQ.
P(4; 0)
P
Q(0; -2)
Q
A
b) Viết pttq của đường trung trực đoạn PQ.
I
Cho đường thẳng d
Bài tập 5/ T80
x - y = 0
và điểm M(2; 1)
M
A
A’
a) Viết pttq của đt d’ đối xứng đt d qua M.
a) Tìm hình chiếu của điểm M trên đt d.
H
Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau và tìm giao điểm của chúng (nếu có)
Bài tập 6/ T80
a) 2x – 5y + 3 = 0 và 5x + 2y - 3 = 0
b) x – 3y + 4 = 0 và 0,5x – 1,5y + 4 = 0
c) 10x + 2y - 3 = 0 và 5x + y – 1,5 = 0
Trả lời:
∆ : 2(x -2) – 5(y + 1) = 0
∆ : 2x – 5y – 9 = 0
Trả lời:
Ta có
do vậy, d1cắt d2
Tọa độ I là nghiệm của hệ
d1: 3x – 2y + 1 = 0
d2: 5x – 2y - 1 = 0.
Hd
* Tìm tọa độ B
* Tìm 1VTPT của đt BH
Giải
* Tọa độ B là nghiệm hệ
2x- 3y -1 =0
x+ 3y+ 7 =0
5x- 2y + 1 =0
* Đt BH nhận làm 1VTPT
* KL: (BH): 2(x+ 2) +5(y+ 5/3)= 0
BH): 2x + 5y + 37/3= 0
§1 PHƯƠNGTRÌNH TỔNG QUÁT CỦA ĐƯỜNG THẲNG
(Tiết PPCT 28)
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu hỏi 1:
Viết phương trình tổng quát của đường thẳng ∆
đi qua điểm A ( 2;-1 ) và có 1VTPT
Hd 1:
Hd 2:
Câu hỏi 2:
Xét vị trí tương đối hai đường thẳng d1: 3x – 2y + 1 = 0
d2: 5x – 2y - 1 = 0. Tìm tọa độ giao điểm I của d1và d2 (nếu có) ?
1. VTPT của đường thẳng:
2. Phương trình tổng quát của đường thẳng
d : ax + by + c = 0
có một VTPT
3. Viết phương trình tổng quát của đường thẳng
2/ Tìm một VTPT
*
*
1/ Tìm một điểm M nằm trên ĐT
3/ Kl
NHẮC LẠI LÝ THUYẾT
4. phương trình đường thẳng theo đoạn chắn
NHẮC LẠI LÝ THUYẾT
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Trong mặt phẳng tọa độ, cho 2 đường thẳng d1, d2 có phương trình
Xét hệ
a) d1, d2 cắt nhau <=> Hệ có nghiệm duy nhất
b) d1, d2 song song <=> Hệ vô nghiệm
c) d1, d2 trùng nhau <=> Hệ vô số nghiệm
Cách 1
5. Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cách 2
* d1, d2 cắt nhau ?
* d1// d2 ?
* d1 trùng d2 ?
Cho tam giác ABC
Bài tập 3/ T80
2x- 3y -1 =0
x+ 3y+ 7 =0
5x- 2y + 1 =0
Viết pttq của đường cao BH
Hd :
Cho hai điểm
Bài tập 4/ T80
a) Viết pttq của đường thẳng d qua A(3; 2) và d//PQ.
P(4; 0)
P
Q(0; -2)
Q
A
b) Viết pttq của đường trung trực đoạn PQ.
I
Cho đường thẳng d
Bài tập 5/ T80
x - y = 0
và điểm M(2; 1)
M
A
A’
a) Viết pttq của đt d’ đối xứng đt d qua M.
a) Tìm hình chiếu của điểm M trên đt d.
H
Xét vị trí tương đối của mỗi cặp đường thẳng sau và tìm giao điểm của chúng (nếu có)
Bài tập 6/ T80
a) 2x – 5y + 3 = 0 và 5x + 2y - 3 = 0
b) x – 3y + 4 = 0 và 0,5x – 1,5y + 4 = 0
c) 10x + 2y - 3 = 0 và 5x + y – 1,5 = 0
Trả lời:
∆ : 2(x -2) – 5(y + 1) = 0
∆ : 2x – 5y – 9 = 0
Trả lời:
Ta có
do vậy, d1cắt d2
Tọa độ I là nghiệm của hệ
d1: 3x – 2y + 1 = 0
d2: 5x – 2y - 1 = 0.
Hd
* Tìm tọa độ B
* Tìm 1VTPT của đt BH
Giải
* Tọa độ B là nghiệm hệ
2x- 3y -1 =0
x+ 3y+ 7 =0
5x- 2y + 1 =0
* Đt BH nhận làm 1VTPT
* KL: (BH): 2(x+ 2) +5(y+ 5/3)= 0
BH): 2x + 5y + 37/3= 0
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓







Các ý kiến mới nhất