Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 8. Out and about

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Phạm Thị Thu Vân
Ngày gửi: 15h:34' 28-11-2012
Dung lượng: 2.7 MB
Số lượt tải: 641
Số lượt thích: 0 người
Welcome teachers to our class
Teacher : Pham Thi Thu Van
LET`S PLAY A GAME
SHARK ATTACK
N
L
K
J
W
Q
Y
O
P
I
U
R
E
T
M
H
G
F
D
S
A
B
V
C
Z
X
O
1
2
7
4
3
6
5
8
9
Unit 8: (cont)
Lesson 4: C.Road sign(1,2)
Friday,December 9th ,2011
a.New words:
- road sign (n) :
biển báo giao thông
- park (v) :
đậu, đỗ xe
- go ahead (v) :
đi thẳng tới
- turn left (v) :
- turn right (v) :
rẽ trái
rẽ phải
- one way (n) :
đường một chiều
- can (v) :
có thể
-cannot = can’t :
1. Listen and read:
- policeman (n) :
không thể
cảnh sát
- difficult job (n) :
công việc khó khăn
* Matching:
4. road sign .
c. biển báo giao thông
3. park .
g. đậu xe, đỗ xe
1. go ahead .
f. đi thẳng tới
7. turn left .
6. turn right .
e. rẽ trái
b. rẽ phải
5. one way .
d. đường một chiều
2. can .
a. có thể
h. Không thể
b. Structures:
S1:What does this sign mean?
S2: You can park here.
can’t
=> S + can / can’t + V( bare-inf.)
* Usage: Chúng ta dùng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / không cho phĩp ai dó lăm di?u gì
You can park here.
can’t go into that street .
S
+
can / can’t
+
V (bare inf)
+
adv / O
Modal Verbs:can /can’t dùng chỉ khả năng: có thể hoặc không thể làm gì
(cannot = can’t )
You must stop.
You must not go straight ahead.
S + must / must not + V(bare inf) + adv/O
Modal Verbs: must (phải) / mustn’t ( không được)
Bắt buộc, hay nghiêm cấm làm một điều gì
1)
2)
Model sentences:
1. You can parks here.
Check:
2. He can`t to turn left.
park
turn
Hello. My name is Hoan. I am a policeman. I have a difficult job. Look at that man on a motorbike. He is going into that street . The sign says “One way”. You can not go into that street.
Some signs say that you
can do something. This sign says “you can park here”.
Some signs say you cannot
do something. This sign says “you can’t park here”.
II. Model sentences:
S1:What does this sign mean?
S2: You can park here.
can’t
* Modal verb : can / can’t
* Form : S + can / can’t + V( bare-inf.)
* Usage: Chúng ta dùng Can/ Can`t d? di?n t? s? cho phĩp / không cho phĩp ai dó lăm di?u gì
2. What do the road signs mean?Add can or can’t
1.You ....park here
2.You ....go ahead
3.You ....turn left
4.You ....ride a motorbike
5.You ....park here
6.You ....turn right
1
3
2
6
5
4
You ........ park here.
can
You ....... turn right
can’t
You ....... turn left.
can
You .......... ride a motorbike.
can’t
You .......... park here.
can’t
You ........... go ahead.
can
Homework
Learn by heart new words and structures
Do exercise C 2
Prepare for Lesson 5: C 3-4
thank you very much
good bye !
see you again
 
Gửi ý kiến

Hãy thử nhiều lựa chọn khác