Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Đỗ Thị Kiểm
Ngày gửi: 15h:12' 30-01-2010
Dung lượng: 3.0 MB
Số lượt tải: 38
Số lượt thích: 0 người




Check the old leson:
Exercise 2 page 15
***************************
Write the questions:
This is my classroom
Is this your classroom ?
b. This is my desk.
c.That is my school.
d. That is my teacher.
e. This is my desk.
Check the old leson:
Exercise 2 page 15
Answer:
This is my classroom
Is this your classroom ?
b. This is my desk.
Is this your desk?
C.That is my school.
Is that your school?
d. That is my teacher.
Is that your teacher?
e. This is my desk.
Is this your desk?
What is this?
It is a school.
Tuesday September, 21nd, 2009
unit 2 At school
period 11: C My school ( c2+ c3 = c4)

I. Things in your school:
1/ New words:
Door (n) cửa ra vào
Window (n ) cửa sổ
board (n) cái bảng
Clock (n) đồng hồ treo tường
Waste basket (n) rỏ/ sọt rác
School bag.(n) cặp sách
Pencil (n) bút chì
Pen (n) bút mực
Ruler (n) thước kẻ
Eraser (n) hòn tẩy


unit 2 at school
period 11: C. my school (C2 + c3+ c4)

I. Things in your school
1/ New words:
Door (n) cửa ra vào
Window (n) cửa sổ
Board (n) cái bảng
Clock (n) đồng hồ treo tường
Waste basket (n) rỏ/ sọt rác
School bag (n) cặp sách
Pencil (n) bút chì
Pen (n) bút mực
Ruler (n) thước kẻ
Eraser (n) hòn tẩy

Tuesday, September 21st 2009


2. Article: a/ an
Ex:
A door
A pen
An apple
An umbrella
a: (một) đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm
An: (một) đứng trước danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm ( có 5 nguyên âm trong tiếng Anh: a,o,u,i,e )

unit 2 at school
period 11: C. my school (C2 + c3+ c4)

I. Things in your school
1/ New words:
2/ Article: a/ an
II/ Practice:
1. Put the nouns in right colums: a/ an
Waste basket
Apple, umbrella, orange
Ink – pot, pen, pencil, car
Banana, desk, clock, table
Tuesday, September 21st 2009










2. Practice with a partner:
What is this?
It’s a book.
What is that?
It’s a window


What is this? It’s a / an …….
What is that?




What is this? It’s a ……….
What is that? It’s an………




unit 2 at school
period 11: C. my school (C2 + c3+ c4)

I. Things in your school
1/ New words:
Door (n) cửa ra vào
Window (n) cửa sổ
board (n) cái bảng
Clock (n) đồng hồ treo tường
Waste basket (n) rỏ/ sọt rác
School bag (n) cặp sách
Pencil (n) bút chì
Pen (n) bút mực
Ruler (n) thước kẻ
Eraser (n) hòn tẩy

Tuesday, September 21st 2009


2. Article: a/ an
II. Practice:
III. Remember:
Home work
Learn by heart new words and structures with this and that. Make sentences with these structures.
Do exercise 1 and 3 page 14,15,16 in the work book.
Prepare unit 3 A1,2 for the next period.








 
Gửi ý kiến