Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 4. Big or small?

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Phú Đức
Ngày gửi: 08h:32' 21-08-2011
Dung lượng: 7.1 MB
Số lượt tải: 701
Số lượt thích: 0 người
nhiệt liệt chào mừng các THầY CÔ GIáO
về dự giờ TIếNG ANH 6-tiết 24
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
Lan
Ba
What time is it, Ba?
It’s eight o’clock! We’re late for school.
We’re late for school.
It’s eight o’clock!
late : muộn
be late for school: muộn học
work: muộn việc
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
It`s ten o`clock
It`s ten ten
It`s ten fifteen
It`s half past ten
It`s ten forty-five
It`s ten fifty
What time is it?
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
- What time is it?
= What is the time?
- It’s
Cách hỏi và nói giờ.
+
giờ chẵn
+
o’clock
giờ
+
phút
giờ
+
phút
past
+
half
past
+
giờ
giờ
+
phút
to
+
- It’s
It’s ten o’clock.
It’s ten ten.
It’s ten past ten.
It’s ten fifty.
It’s ten to eleven.
It’s ten thirty.
It’s half past ten.
+
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
- What time is it?
= What is the time?
- It’s
Cách hỏi và nói giờ.
+
giờ chẵn
+
o’clock
giờ
+
phút
giờ
+
phút
past
+
half
past
+
giờ
giờ
+
phút
to
+
- It’s
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
- What time is it?
= What is the time?
- It’s
Cách hỏi và nói giờ.
+
giờ chẵn
+
o’clock
giờ
+
phút
III. C.6 (P. 50) Read.
Ba gets up ___________.
He has breakfast _________.
He goes to school _____________.
Cách hỏi đáp về thời gian cho các hoạt động
What time + do/does + S + V………?
S+ V (V-s/es) + at + giờ.
at six o’clock
at six thirty
at seven fifteen
3.
6 o’clock
2.
Ba
1.
get up
x
o
o
x
x
o
5.
time
6.
six thirty
4.
breakfast
8.
school
9.
seven
fifteen
7.
What
Noughts Crosses
1
2
3
4
5
6
7
8
9
o
x
x
o
o
x
x
o
o
x
x
o
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
- What time is it?
= What is the time?
- It’s
Cách hỏi và nói giờ.
+
giờ chẵn
+
o’clock
giờ
+
phút
III. C.6, 7 (P. 50) Read + Answer.
Cách hỏi đáp về thời gian cho các hoạt động
What time + do/does + S + V………?
S+ V (V-s/es) + at + giờ.
IV. Practice
Unit 4: Lesson 6: C4-8/ p.50-51
IV. Practice:
* PICTURE DRILL: C.7 P.51
Eg:
6.15
6.30
6.20
7.00
6.50
S1: What time does she get up?
S2: At six o`clock.
Unit 4: Lesson 6: C4-7/ p.50-51
I. C.4 (P. 50) Listen and repeat.
be late for school: muộn học
II. C.5 (P. 50) Listen and repeat.
- What time is it?
= What is the time?
- It’s
Cách hỏi và nói giờ.
+
giờ chẵn
+
o’clock
giờ
+
phút
III. C.6, 7 (P. 50) Read + Answer.
Cách hỏi đáp về thời gian cho các hoạt động
What time + do/does + S + V………?
S+ V (V-s/es) + at + giờ.
IV. Practice
V. Homework
Learn vocabulary and
model sentences by heart.
- Do Ex C. 4, 5, 6 P.42-43 (Ex-book).
giờ học kết thúc
cảm ơn các thầy cô giáo và chào các em
 
Gửi ý kiến