Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Kiều Thúy Hằng
Ngày gửi: 13h:10' 15-05-2014
Dung lượng: 2.6 MB
Số lượt tải: 696
Số lượt thích: 0 người
Welcome to our class
x
o
o
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
x
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
o
SPORTS AND PASTIMES
Unit 12:
Section C: How often? (C1, 2, 3, 4)
Friday, March 15th 2013
1. Listen and repeat
Vocabulary
 always (adv):

 usually (adv):

 often (adv):

 sometimes (adv):

 never (adv):

luôn luôn
thường thường
thường, hay
thỉnh thoảng
không bao giờ
Adverbs of frequency (trạng từ chỉ tần suất)



























Ex: I always walk to school.
Ex: I usually read books.
Ex: I often play badminton.
Ex: I sometimes go to the movies.
Ex: I never go fishing.
always
usually
often
sometimes
never
2. Listen and read
Vocabulary
 picnic (n):

 have a picnic:

kite (n):

fly (v):

fly the kite:



buổi dã ngoại
đi dã ngoại
con diều (giấy)
thả, bay
thả diều
camp (n):
(v):

 go camping:


tent (n):




trại
đi cắm trại
cái lều (bạt)
cắm trại
 picnic (n)
 have a picnic
kite (n)
fly (v)
 fly the kite
camp (n), (v)
 go camping
tent (n)





Ex: How often do you go fishing?
I usually go fishing.

 How often does she go fishing?
She never goes fishing.
Dùng để hỏi về độ thường xuyên làm một việc gì.




Grammar
V bare-inf
S + adverb of frequency + + (O)
V (s/es)
Remember
 How often are they late for school?
 They are never late for school.
S + be + adverb of frequency + O
3. Ask and answer
How often do Ba and Lan go to the zoo?
They sometimes go to the zoo.
How often do Ba and Lan go to the zoo?
 They sometimes go to the zoo.
How often do Ba and Lan go to the park?
 They often go to the park.
How often do they have a picnic?
 They sometimes have a picnic.
How often do they fly their kites?
 They sometimes fly their kites.
How often do they go camping?
 They never go camping.
How often do they walk to school?
They always walk to school.
 How often are they late for school?
They are never late for school.
How often do they do their homework?
 They always do their homework.
4. Write sentences about you in your exercise book
Use: always, usually, often, sometimes, never.
How often do you go to the zoo?
How often do you go to the park?
How often do you play sports?
How often do you go camping?
How often do you go fishing?
How often do you help your mom?
How often are you late for school?
I sometimes go to the zoo.
I often go to the park.
I usually play sports.
I sometimes go camping.
I never go fishing.
I always help my mom.
I am never late for school.
They go to the zoo three times a week.
They often go to the park.
They sometimes fly their kites.
They never go camping.
They always walk to school.
They always do their homework.
1
z
k
h
3
2
4
5
6
s
p
c
7
8
9
10
11
12
Truc Xanh Game
HOMEWORK
Learn by heart vocabulary and structure
Write B4 in your exercise book
Prepare Unit 12 C (5, 6)



Good Bye
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓