Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 2. At school

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thùy Linh
Ngày gửi: 19h:54' 28-09-2014
Dung lượng: 903.5 KB
Số lượt tải: 681
Số lượt thích: 0 người
CHÀO MỪNG QUÝ THẦY CÔ GIÁO
VỀ DỰ HỘI GIẢNG CHÀO MỪNG NĂM HỌC MỚI
NĂM HỌC 2014-2015
Giáo viên: Nguyễn Thị Thùy Linh
Shark Attack
C
H
O
O
L
S
Unit 2: AT SCHOOL
Section C: My School (C2+C3+C4)
Thursday, September 11th, 2014
1. Vocabulary:
C2. Listen and repeat:
door (n)
Cửa ra vào, cửa chính
window (n)
Cửa sổ
board (n)
Cái bảng
clock (n)
Đồng hồ treo tường
pencil (n)
Bút chì
school-bag (n)
Cặp đi học
waste basket (n)
Sọt rác, giỏ rác
eraser (n)
Cái tẩy, khăn lau bảng
pen (n)
Bút mực
ruler (n)
Cây thước
 Vocabulary:
door (n):
window (n):
board (n):
clock (n):
pencil (n):
school-bag (n):
waste-basket (n):
eraser (n):
pen (n):
ruler (n):
cửa ra vào, cửa chính
cửa sổ
cái bảng
đồng hồ treo tường
bút chì
cặp đi học
sọt rác
cục gôm, bông bảng
bút mực
cây thước
C2. Listen and repeat:
a) a door
b) a window
C2. Listen and repeat:
c) a board
d) a clock
C2. Listen and repeat:
e) a waste basket
f) a school bag
C2. Listen and repeat:
g) a pencil
h) a pen
C2. Listen and repeat:
i) a ruler
j) an eraser
C2. Listen and repeat:
k) a desk
l) a classroom
C2. Listen and repeat:
m) a school
C3. Practice with a partner:
Lan
Nam
Lan:
Nam:
Lan:
Nam:
What is this?
It’s a door.
What is that?
It’s an eraser.
 Structure:
S1:

S2:
What is this ?
that?
It’s a / an + N (danh từ).
(Hỏi xem vật này / vật kia là vật gì)
 Note:
A / An (một): là Mạo từ bất định
a) Dùng “an” khi danh từ bắt đầu bằng nguyên âm: a, e, o, u, i
Ex: An eraser …
b) Dùng “a” cho các danh từ bắt đầu bằng phụ âm: b, c, d, ….
Ex: a book, a class …
Practice asking and answering:
a/ this
c/ this
e/ this
b/ that
d/ that
Put the words in correct order
a/
b/
c/
d/
is/ a/ window/ it/.
a/ it/ is/ board/.
eraser/it/ a/ is/.
it/a/ classroom/ is
C4/ Remember:
+ What is this?
+ What is that? It’s a/ an…….
This is………
That is…….
Classroom vocabulary.

- Learn vocabularies by heart.
- Ask and answer about things.
- Prepare for “Unit 3 (A1+A2)”.
Homework
 
Gửi ý kiến