Violet
Baigiang

Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

5 điều đơn giản cha mẹ nên làm mỗi ngày để con hạnh phúc hơn

Tìm kiếm hạnh phúc là một nhu cầu lớn và xuất hiện xuyên suốt cuộc đời mỗi con người. Tác giả người Mỹ Stephanie Harrison đã dành ra hơn 10 năm để nghiên cứu về cảm nhận hạnh phúc, bà đã hệ thống các kiến thức ấy trong cuốn New Happy. Bà Harrison khẳng định có những thói quen đơn...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Unit 12. Sports and pastimes

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Thanh
Ngày gửi: 15h:34' 11-03-2014
Dung lượng: 3.5 MB
Số lượt tải: 203
Số lượt thích: 0 người
Welcome to the teacher
THCS MƯỜNG THANH
V V V V
V V V
V V
v
X

always
usually
often
sometimes
never
Unit 12: Sports and Pastimes
Lesson 6: C4-5-6 (p. 131-133)
I. Write sentences about you in your exercise book.
Always , usually , often , sometimes, never
a) How often do you go to the zoo?
b) How often do you go to the park?
c) How often do you play sport ?
d) How often do you go camping?
f) How often do you help your mom?
g) How often are you late for school?
e) How often do you go fishing ?
Write sentences about you.
II. Listen: C5/P.132
1.Prediction: Grids
Listening
II. Listen: C5/P.132
2.Listening:
v
v
v
v
v
III.Reading: C6/P.132-133

1.New words:
Warm clothes (n):
Quần áo ấm
Strong boots (n):
Giầy leo núi
camping stove(n):
(to) wear:
Overnight:(adv)
Bếp du lịch
Mang, mặc
Qua đêm

2.Matching
1. Warm clothes:
c. Quần áo ấm
2. Strong boots:
e. Giầy leo núi
3. a camping stove:
4. wear:
5. Overnight:
a. Bếp du lịch
d. Mang, mặc
b. Qua đêm
3.Reading:C6
What does Minh like doing?
Where does he often go walking? and when?
Who does he usually go with?
What do they always wear?
What do they always take ?
4.Comprehension questions
Lucky Number
1
3
4
5
6
8
2
7
IV.Homework:

Learn the lesson
Rewrite the text , replace “Minh” by “I”
Good bye
1. What does Minh like doing?
He likes walking
2. Who does he usually go with?
He usually goes with his friends
3.Lucky Number
4.Where does he often go?
he often goes walking in the mountains
5.When does he go?
He usually goes on the weekend
6.What do they always wear?
They always wear strong boots and….
7.Lucky Number
8.What do they take?
They take food, water and a camping stove
5.Writing: Transformation writing:”Minh”-I

Minh likes walking
-I like walking
IV.Homework:

Learn the lesson
Rewrite the text , replace “Minh” by “I”
Good bye
 
Gửi ý kiến