Tìm kiếm theo tiêu đề

Tin tức cộng đồng

[MỜI HỢP TÁC] Các kỳ thi Olympic Quốc tế 2026 (IMO - IEO - ISO)

Kính gửi Quý Lãnh đạo, Ban Giám hiệu và Quý Thầy/Cô, FermatTech (Đối tác Google tại VN) phối hợp cùng SCO Ấn Độ trân trọng kính mời tham gia 3 kỳ thi uy tín dành cho HS từ lớp 1 - 12: - IMO: Olympic Toán Quốc tế. - IEO: Olympic Tiếng Anh Quốc tế. - ISO: Olympic Khoa học...
Xem tiếp

Tin tức thư viện

Chức năng Dừng xem quảng cáo trên violet.vn

12087057 Kính chào các thầy, cô! Hiện tại, kinh phí duy trì hệ thống dựa chủ yếu vào việc đặt quảng cáo trên hệ thống. Tuy nhiên, đôi khi có gây một số trở ngại đối với thầy, cô khi truy cập. Vì vậy, để thuận tiện trong việc sử dụng thư viện hệ thống đã cung cấp chức năng...
Xem tiếp

Hỗ trợ kĩ thuật

  • (024) 62 930 536
  • 0919 124 899
  • hotro@violet.vn

Liên hệ quảng cáo

  • (024) 66 745 632
  • 096 181 2005
  • contact@bachkim.vn

Bài 31. Cá chép

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Hoài
Ngày gửi: 13h:55' 28-11-2008
Dung lượng: 2.1 MB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích: 0 người
Chương 6
CÁC LỚP CÁ
Bài 31: Cá chép.
Ngành động vật có xương sống
Giới thiệu chung:
? Ngành động vật có xương sống chủ yếu gồm mấy lớp?


LƯỠNG CƯ
Bò sát
CHIM
THÚ
Cá chép sống ở đâu?
- Sống ở nước ngọt, các vực nước lặng.
Ăn tạp.
I. Đời sống:
- Vì nhiệt độ cơ thể thay đổi theo nhiệt độ môi trường.
? Vì sao cá chép cái để trứng với số lượng lớn?
- Vì thụ tinh ngoài nên hiệu suất thấp, đẻ nhiều trứng để đảm bảo duy trì nòi giống.
II. Cấu tạo ngoài của cá chép:
A.Đầu
B.Mình
C.Khúc đuôi.
1. Miệng.
2. Râu.
3. Lỗ mũi.
4. Mắt.
5. Nắp mang
6. Vây lưng
7. Vây đuôi.
8. Vây hậu môn.
9. Vây bụng.
10. Vây ngực
11. Lỗ hậu môn.
12. Cơ quan đường bên.
? Nêu tên các bộ phân của cá chép?

1. Cấu tạo ngoài:
? Câu lựa chọn:
A- Giúp thân cá cử động theo chiều ngang.
B - Giảm sức cản của nước.
C- Màng mắt không bị khô.
D. Dễ phát hiện con mồi và kẻ thù.
E. Giảm ma sát giữa da cá và môi trường.
G. Vai trò như bơi chèo.
A
B
C
D
C
B
? Câu lựa chọn:
A- Giúp thân cá cử động theo chiều ngang.
B - Giảm sức cản của nước.
C- Màng mắt không bị khô.
D. Dễ phát hiện con mồi và kẻ thù.
E. Giảm ma sát giữa da cá và môi trường.
G. Vai trò như bơi chèo.

E
B
A
E
A
E
A
G
G
II. Cấu tạo ngoài:
- Mắt không mí, đầu có 2 đôi râu.
Thân hình thoi, phủ vảy xương như kiểu lợp ngói.
Ngoài vảy có lớp da mỏng có nhiều tuyến tiết chất nhày.
Vây cá có tia vây , vây chẵn: vây ngực, vây bụng; vây lẻ: vây lưng, vây hậu môn, vây đuôi.
? Vây cá có chức năng gì?
* Giúp cá bơi trong nước.
? Nêu vai trò của từng loại vây?
2. Chức năng của vây cá:
- Vây đuôi: đẩy nước giúp cá tiến lên phía trước.
- Vây bụng, vây ngực: giữ thăng bằng, bơi theo nhiều hướng.
- Vây lưng, vây hậu môn: tăng diện tích dọc giúp cá không ngiêng ngả khi bơi.
 
Gửi ý kiến