Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 3

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Mac Nhu
Ngày gửi: 20h:03' 23-01-2022
Dung lượng: 258.7 KB
Số lượt tải: 10
Nguồn:
Người gửi: Mac Nhu
Ngày gửi: 20h:03' 23-01-2022
Dung lượng: 258.7 KB
Số lượt tải: 10
Số lượt thích:
0 người
Thứ ba ngày 07 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 53: SỐ 10000
Giáo viên: Vi Thị Sen
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Trò chơi “chính tả toán”
Em đọc một số có bốn chữ số, bạn viết số đó
Em và bạn đổi vai cho nhau
2. Lập số 10 000 – mười nghìn
a. Các bạn lần lượt lập các số 5000, 6000, 7000, 8000, 9000
b. Đã lập số 9000, thêm một thẻ “ một nghìn” để được số mới và tìm hiểu cách viết và đọc số đó
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
Có 10 thẻ
“ một nghìn”
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
3. Chơi trò chơi “ Đố bạn viết và đọc số”
Em đọc một số tròn nghìn, bạn viết số đó
Em và bạn đổi vai cho nhau cùng chơi
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
b. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ trống:
9500, 9600,……….,……….,9900,……..
c. Viết các số tròn chục thích hợp vào ô trống:
8940
8950
8960
8970
8980
8990
9700
9800
10000
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Học sinh tự làm bài
Học sinh nêu kết quả
3. Viết số thích hợp vào ô trống
10000
2564
2566
7803
7801
9998
5000
4998
1251
1249
Dặn dò:
Xem lại bài cũ
Chuẩn bị trước bài mới
Toán
Bài 53: SỐ 10000
Giáo viên: Vi Thị Sen
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
Trò chơi “chính tả toán”
Em đọc một số có bốn chữ số, bạn viết số đó
Em và bạn đổi vai cho nhau
2. Lập số 10 000 – mười nghìn
a. Các bạn lần lượt lập các số 5000, 6000, 7000, 8000, 9000
b. Đã lập số 9000, thêm một thẻ “ một nghìn” để được số mới và tìm hiểu cách viết và đọc số đó
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
1000
Có 10 thẻ
“ một nghìn”
10 000 đọc là mười nghìn hoặc một vạn
3. Chơi trò chơi “ Đố bạn viết và đọc số”
Em đọc một số tròn nghìn, bạn viết số đó
Em và bạn đổi vai cho nhau cùng chơi
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. a. Viết các số tròn nghìn từ 1000 đến 10 000
b. Viết các số tròn trăm thích hợp vào chỗ trống:
9500, 9600,……….,……….,9900,……..
c. Viết các số tròn chục thích hợp vào ô trống:
8940
8950
8960
8970
8980
8990
9700
9800
10000
2. Viết số thích hợp vào chỗ chấm
Học sinh tự làm bài
Học sinh nêu kết quả
3. Viết số thích hợp vào ô trống
10000
2564
2566
7803
7801
9998
5000
4998
1251
1249
Dặn dò:
Xem lại bài cũ
Chuẩn bị trước bài mới
 







Các ý kiến mới nhất