Tìm kiếm Bài giảng
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kiều
Ngày gửi: 16h:25' 30-11-2021
Dung lượng: 694.6 KB
Số lượt tải: 9
Nguồn:
Người gửi: Vũ Thị Kiều
Ngày gửi: 16h:25' 30-11-2021
Dung lượng: 694.6 KB
Số lượt tải: 9
Số lượt thích:
0 người
TOÁN
LỚP 4
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 20: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất kết hợp của phép cộng.
A. Hoạt động cơ bản:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi ‘nghĩ ra biểu thức chứa chữ”:
13
53
435
6
18
165
7
35
270
2. Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn:
- a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ
- Nếu a = 3 và b = 2 và c = 4 thì a + b + c = 3 + 2 + 4 = 9;
ta nói giá trị của biểu thức a + b + c với a = 3, b = 2 và
c = 4 là 9.
- Nếu a = 4 và b = 0 và c =2 thì a + b + c = 4 + 0 + 2 = 6;
ta nói giá trị của biểu thức a + b + c với a = 4, b = 0 và
c = 2 là 6.
3. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Giá trị của biểu thức a+b+c với a=4, b=2, c=3 là:…
b) Giá trị của biểu thức b+(a+c) với a=4, b=2, c=3 là:…
c) Giá trị của biểu thức a-b+c với a=8, b=5,c=7 là:…
4+2+3=9
2+(4+3)=9
8-5+7=10
5x9+10=55
4. a) Viết tiếp vào ô chấm và so sánh giá trị
của (a + b) + c với giá trị của a + (b + c).
6
15
10
40
10
50
15
10
50
25
25
10
65
65
b. Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn:
Ta thấy giá trị của (a+b)+c và của a+(b+c) luôn bằng nhau, ta viết:
(a+b)+c = a+(b+c)
Khi một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng với số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.
5. Viết tiếp vào ô chấm cho thích hợp.
a) (10 + 25) + 30 = 10 + (25 + … )
b) (9 + 13) + 27 = …. + (13 + 27)
30
9
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tính giá trị của biểu thức m + n – p, nếu:
Nếu m = 5, n = 7, p = 8 thì m + n – p = 5 + 7 – 8 = 4
a) m = 5, n = 7, p = 8
b) m = 10, n =13, p = 20
Nếu m = 10, n = 13, p = 20 thì m + n – p = 10 + 13 – 20 = 3
DẶN DÒ
Xem lại bài.
Chuẩn bị tiết sau.
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 20: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất kết hợp của phép cộng.
A. Hoạt động thực hành:
2. a) Viết số thích hợp vào ô trống.
12
6
27
3
18
14
72
2
20
14
75
3
42
32
245
5
3. Viết tiếp vào ô chấm cho thích hợp.
a) (204 + 514) + 380 = 204 + (…. + 380)
b) (98 + 173) + 627 = 98 + (173 + … )
514
c) (m + n) + p = … + (n + p )
627
m
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 93 + 84 + 7
45 +32 + 68
204 + 71 + 96
= 100 + 84
= 184
= 93 + 7 + 84
= 45 + 100
= 145
= 45 + (32 + 68)
= 300 + 71
= 371
= 204 + 96 + 71
b) 179 + 341 + 59
397 + 781 + 203
475 + 463 + 25
= 179 + 400
= 579
= 179 + (341 + 59)
= 500 + 463
= 963
= 475 + 25 + 463
= 600 + 781
= 1381
= 397 + 203 + 781
5. Tính:
Nếu a = 3; b = 5; c = 7 thì a + b x c = 3 + 5 x 7 = 38
Nếu a = 40; b = 60; c = 6 thì a – b : c = 40 – 60 : 6 = 30
Nếu a = 18; b = 6; c = 3 thì a x b : c = 18 x 6 : 3 = 36
DẶN DÒ
Làm vở bài tập toán
Chuẩn bị bài mới
CHÚC CÁC EM
MỘT NGÀY HỌC
VUI VẺ!
LỚP 4
Thứ ba ngày 7 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 20: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất kết hợp của phép cộng.
A. Hoạt động cơ bản:
A. HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1. Chơi trò chơi ‘nghĩ ra biểu thức chứa chữ”:
13
53
435
6
18
165
7
35
270
2. Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn:
- a + b + c là biểu thức có chứa ba chữ
- Nếu a = 3 và b = 2 và c = 4 thì a + b + c = 3 + 2 + 4 = 9;
ta nói giá trị của biểu thức a + b + c với a = 3, b = 2 và
c = 4 là 9.
- Nếu a = 4 và b = 0 và c =2 thì a + b + c = 4 + 0 + 2 = 6;
ta nói giá trị của biểu thức a + b + c với a = 4, b = 0 và
c = 2 là 6.
3. Viết tiếp vào chỗ chấm:
a) Giá trị của biểu thức a+b+c với a=4, b=2, c=3 là:…
b) Giá trị của biểu thức b+(a+c) với a=4, b=2, c=3 là:…
c) Giá trị của biểu thức a-b+c với a=8, b=5,c=7 là:…
4+2+3=9
2+(4+3)=9
8-5+7=10
5x9+10=55
4. a) Viết tiếp vào ô chấm và so sánh giá trị
của (a + b) + c với giá trị của a + (b + c).
6
15
10
40
10
50
15
10
50
25
25
10
65
65
b. Đọc kĩ nội dung sau và giải thích cho bạn:
Ta thấy giá trị của (a+b)+c và của a+(b+c) luôn bằng nhau, ta viết:
(a+b)+c = a+(b+c)
Khi một tổng hai số với số thứ ba, ta có thể cộng với số thứ nhất với tổng của số thứ hai và số thứ ba.
5. Viết tiếp vào ô chấm cho thích hợp.
a) (10 + 25) + 30 = 10 + (25 + … )
b) (9 + 13) + 27 = …. + (13 + 27)
30
9
B. HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1. Tính giá trị của biểu thức m + n – p, nếu:
Nếu m = 5, n = 7, p = 8 thì m + n – p = 5 + 7 – 8 = 4
a) m = 5, n = 7, p = 8
b) m = 10, n =13, p = 20
Nếu m = 10, n = 13, p = 20 thì m + n – p = 10 + 13 – 20 = 3
DẶN DÒ
Xem lại bài.
Chuẩn bị tiết sau.
Thứ tư ngày 8 tháng 12 năm 2021
Toán
Bài 20: Biểu thức có chứa hai chữ.
Tính chất kết hợp của phép cộng.
A. Hoạt động thực hành:
2. a) Viết số thích hợp vào ô trống.
12
6
27
3
18
14
72
2
20
14
75
3
42
32
245
5
3. Viết tiếp vào ô chấm cho thích hợp.
a) (204 + 514) + 380 = 204 + (…. + 380)
b) (98 + 173) + 627 = 98 + (173 + … )
514
c) (m + n) + p = … + (n + p )
627
m
4. Tính bằng cách thuận tiện nhất:
a) 93 + 84 + 7
45 +32 + 68
204 + 71 + 96
= 100 + 84
= 184
= 93 + 7 + 84
= 45 + 100
= 145
= 45 + (32 + 68)
= 300 + 71
= 371
= 204 + 96 + 71
b) 179 + 341 + 59
397 + 781 + 203
475 + 463 + 25
= 179 + 400
= 579
= 179 + (341 + 59)
= 500 + 463
= 963
= 475 + 25 + 463
= 600 + 781
= 1381
= 397 + 203 + 781
5. Tính:
Nếu a = 3; b = 5; c = 7 thì a + b x c = 3 + 5 x 7 = 38
Nếu a = 40; b = 60; c = 6 thì a – b : c = 40 – 60 : 6 = 30
Nếu a = 18; b = 6; c = 3 thì a x b : c = 18 x 6 : 3 = 36
DẶN DÒ
Làm vở bài tập toán
Chuẩn bị bài mới
CHÚC CÁC EM
MỘT NGÀY HỌC
VUI VẺ!
 








Các ý kiến mới nhất