Tìm kiếm Bài giảng
Các Bài giảng khác thuộc Chương trình Toán 4

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Điền
Ngày gửi: 13h:40' 04-05-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Nguồn:
Người gửi: Trần Văn Điền
Ngày gửi: 13h:40' 04-05-2023
Dung lượng: 1.3 MB
Số lượt tải: 6
Số lượt thích:
0 người
Thứ ngày tháng
năm 2020.
Toán
Kiểm tra bài cũ
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g ……..1500
< g
3 kg 50 g……….>3000 g
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng
đơn vị đo là yến
yến =
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến 1bằng
1010
kgkg
10 kg = 1 yến
10kg
1 yến
1? yến
yến
?kg
10kg
10kg
10kg
10kg
Yến
5 ?yến
10kg
10kg
1 yến
20? kg
kg
1 yến
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn
vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1tạ = 100 kg
1 tạ
? Yến
10
yến
? kgkg
100
200kg
Tạ
20? yến
? Yến
200
kg
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị
đo là tấn.
1 tấn
= 10
= 100
10 tạ tạo thành
1 tấn
; 1tạtấn bằng 10
tạ yến
= 1000 kg
2000kg
3 tấn
kg
3000?kg
Tấn
2?tấn
? Tạ
20
tạ
Thứ ngày
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 10 yến
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
tháng
Toán
Yến, tạ, tấn
năm 20
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho
thích hợp:
a. Con bò cân nặng . . . 2 tạ
b. Con gà cân nặng . . . 2 kg
c. Con voi cân nặng . . . 2 tấn
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 yến = …
10 kg = …
5 yến = …
10
kg
1
yến
50
kg
1 yến 7 kg=….kg
5 yến 3 kg = …kg
Em thực hiện như thế nào để tìm được 5 yến = 50kg?
Vì 1 yến = 10 kg nên
5 yến = 10 kg x 5 = 50 kg
Em thực hiện như thế nào để tìm được 1 yến 7kg = 17kg?
Vì 1 yến = 10kg nên
1 yến 7kg = 10kg + 7 kg = 17kg
17
53
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
1 tạ = .....10yến
4 tạ = ..... yến
10 yến = .... tạ1
2 tạ =… ..... kg 200
100kg
1 tạ = .......
40
4 tạ 60 kg =… ....kg
460
1
100 kg = .... tạ
Vì 1 tạ = 10 yến nên
Em hãy giải thích vì4sao
tạ =yến
40 xyến?
tạ =4 10
4 = 40 yến
Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400
kg + 60kg = 460kg
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c)
1 tấn = .....10tạ
4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... 1tấn
1 tấn = ....... kg 1000
5000
5 tấn =.. .......
kg
2 tấn 85 kg =.. .......kg
1
1000 kg = .... tấn
40
2085
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến
= 44 yến
135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ
= 573 tạ
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị "yến" vào
kết quả
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện
bình
thường
như
số+tự26nhiên
đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính.
Em hãy nêu
cách
tính 18
yến
yến =sau
44 yến?
Khi tính
tính với
phảicác
thực
hiện
cùngtamột
đo.
Khi thực hiện các phép
số đo
đạivới
lượng
cầnđơn
lưuvị
ý gì?
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau
chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được
bao nhiêu tạ?
Bài giải
Tóm tắt
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
Chuyến đầu: 3 tấn
30 + 3 = 33 (tạ)
Chuyến sau hơn: 3 tạ
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
Cả hai chuyến: ......tạ?
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
Em có nhận xét gìKhông
về đơncùng
vị đomột
số muối
đơn của
vị đochuyến muối đầu và số muối chở
thêm của chuyến sau?
Thứ ngày tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến
1 tạ
1 tạ
1 tấn
1 tấn
= …..kg
= …..yến
= …… kg
= …… tạ
= ……. kg
năm 2020.
Toán
Kiểm tra bài cũ
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Kiểm tra bài cũ:
Điền >; <; = vào chỗ chấm.
1 kg 5 g ……..1500
< g
3 kg 50 g……….>3000 g
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục ki-lô-gam người ta còn dùng
đơn vị đo là yến
yến =
10 kg tạo thành 1 yến; 1 yến 1bằng
1010
kgkg
10 kg = 1 yến
10kg
1 yến
1? yến
yến
?kg
10kg
10kg
10kg
10kg
Yến
5 ?yến
10kg
10kg
1 yến
20? kg
kg
1 yến
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục yến người ta còn dùng đơn
vị đo là tạ.
10 yến tạo thành 1 tạ; 1 tạ bằng 10 yến
1 tạ = 10 yến
1tạ = 100 kg
1 tạ
? Yến
10
yến
? kgkg
100
200kg
Tạ
20? yến
? Yến
200
kg
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Để đo khối lượng các vật nặng tới hàng chục tạ người ta còn dùng đơn vị
đo là tấn.
1 tấn
= 10
= 100
10 tạ tạo thành
1 tấn
; 1tạtấn bằng 10
tạ yến
= 1000 kg
2000kg
3 tấn
kg
3000?kg
Tấn
2?tấn
? Tạ
20
tạ
Thứ ngày
1 yến = 10 kg
1 tạ
= 10 yến
1 tạ
= 100 kg
1 tấn = 10 tạ
1 tấn = 1000 kg
tháng
Toán
Yến, tạ, tấn
năm 20
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 1(23). Viết “ 2 kg ” hoặc “ 2 tạ ” hoặc “ 2 tấn ” vào chỗ chấm cho
thích hợp:
a. Con bò cân nặng . . . 2 tạ
b. Con gà cân nặng . . . 2 kg
c. Con voi cân nặng . . . 2 tấn
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
a) 1 yến = …
10 kg = …
5 yến = …
10
kg
1
yến
50
kg
1 yến 7 kg=….kg
5 yến 3 kg = …kg
Em thực hiện như thế nào để tìm được 5 yến = 50kg?
Vì 1 yến = 10 kg nên
5 yến = 10 kg x 5 = 50 kg
Em thực hiện như thế nào để tìm được 1 yến 7kg = 17kg?
Vì 1 yến = 10kg nên
1 yến 7kg = 10kg + 7 kg = 17kg
17
53
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
b)
1 tạ = .....10yến
4 tạ = ..... yến
10 yến = .... tạ1
2 tạ =… ..... kg 200
100kg
1 tạ = .......
40
4 tạ 60 kg =… ....kg
460
1
100 kg = .... tạ
Vì 1 tạ = 10 yến nên
Em hãy giải thích vì4sao
tạ =yến
40 xyến?
tạ =4 10
4 = 40 yến
Vì 1 tạ = 100kg nên 4 tạ = 400kg, do đó 4 tạ 60 kg = 400
kg + 60kg = 460kg
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
c)
1 tấn = .....10tạ
4 tấn = ..... tạ
10 tạ = ..... 1tấn
1 tấn = ....... kg 1000
5000
5 tấn =.. .......
kg
2 tấn 85 kg =.. .......kg
1
1000 kg = .... tấn
40
2085
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 3: Tính
18 yến + 26 yến
= 44 yến
135 tạ x 4
648 tạ - 75 tạ
= 573 tạ
512 tấn : 8
= 540 tạ
= 64 tấn
Lấy 18 + 26 = 44, sau đó viết tên đơn vị "yến" vào
kết quả
Khi thực hiện các phép tính với các số đo đại lượng ta cần thực hiện
bình
thường
như
số+tự26nhiên
đó ghi tên đơn vị vào kết quả tính.
Em hãy nêu
cách
tính 18
yến
yến =sau
44 yến?
Khi tính
tính với
phảicác
thực
hiện
cùngtamột
đo.
Khi thực hiện các phép
số đo
đạivới
lượng
cầnđơn
lưuvị
ý gì?
Thứ ngày
tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
Bài 4:(23) Một xe ô tô chuyến trước chở được 3 tấn muối, chuyến sau
chở được nhiều hơn chuyến trước 3 tạ. Hỏi cả hai chuyến xe chở được
bao nhiêu tạ?
Bài giải
Tóm tắt
Đổi 3 tấn = 30 tạ
Số tạ muối chuyến sau chở được là:
Chuyến đầu: 3 tấn
30 + 3 = 33 (tạ)
Chuyến sau hơn: 3 tạ
Số tạ muối cả hai chuyến chở được là:
Cả hai chuyến: ......tạ?
30 + 33 = 63 (tạ)
Đáp số: 63 tạ
Em có nhận xét gìKhông
về đơncùng
vị đomột
số muối
đơn của
vị đochuyến muối đầu và số muối chở
thêm của chuyến sau?
Thứ ngày tháng năm 20
Toán
Yến, tạ, tấn
1 yến
1 tạ
1 tạ
1 tấn
1 tấn
= …..kg
= …..yến
= …… kg
= …… tạ
= ……. kg
 








Các ý kiến mới nhất