Tìm kiếm Bài giảng
Các bài Luyện tập

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 09h:54' 14-12-2021
Dung lượng: 746.0 KB
Số lượt tải: 35
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thi Thu Hường
Ngày gửi: 09h:54' 14-12-2021
Dung lượng: 746.0 KB
Số lượt tải: 35
Số lượt thích:
0 người
LUYỆN TẬP CHUNG SAU BÀI 17 PHÉP CHIA HẾT. ƯỚC VÀ BỘI CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi nào nói a chia hết cho b?
Bài 3.35 tr 59 SBT: Thực hiện phép chia
a) 735 : (-5) b) (-528) : (-12) c) (-2020) : 101
a) 735 : (- 5) = - 147
b) – 528 : (-12) = 44
c) – 2020 : 101= - 20
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Khi nào a là bội của b và b là ước của a?
Bài 3.48 tr 75 SGK:
a) Tìm các ước của 15 và các ước của -25.
b) Tìm các ước chung của 15 và -25.
Giải
a) Ư(15) = {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}
Ư(-25) = {-25; -5; -1; 1; 5; 25}
b) ƯC(-25, 15) = {-5; -1; 1; 5}
Bài 3.39 tr 74 SGK: Thực hiện phép chia
a) 297 : (-3) b) (-396) : (-12)
c) (-600) : 15
DẠNG 1: CHIA HAI SỐ NGUYÊN
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
= - 99
= 33
= 40
Bài 3.36 tr 59 SBT:
a) Tìm các ước của 21 và các ước của -66.
b) Tìm các ước chung của 21 và -66.
Giải
a) Ư(21) = {-21; -7; -3; -1; 1; 3; 7; 21}
Ư(-66) = {-66; -33; -22; -11; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 11; 22; 33; 66}
b) ƯC(-66, 21) = {-3; -1; 1; 3}
LUYỆN TẬP CHUNG
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Bài 3.37/ tr 59 SBT
Tìm các bội khác 0 của 11, lớn hơn -50 và nhỏ hơn 100
Giải
B(11) = {…..; -55; - 44; -33; -22; -11; 0; 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99; 110;…..}
Các bội khác 0 của 11, lớn hơn -50 và nhỏ hơn 100 là: - 44; -33; -22; -11; 0; 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Giải
P = {-15; -12; -9; -6; -3; 0; 3; 6; 9; 12; 15; 18}
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 3.45 tr 75 SGK. Tính giá trị của biểu thức:
a) (-12) . (7 - 72) – 25 . (55 - 43);
b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5.
Giải
a) (-12) . (7 - 72) – 25 . (55 - 43)
= (-12) . (-65) – 25 . 12
= 12 . 65 – 25 . 12
= 12 . (65 - 25)
= 12 . 40
= 480
b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5
= 20 : (-2) + 12 . 5
= -10 + 60
= 50
Bài 3.46 Tr 75 SGK. Tính giá trị của biểu thức:
A = 5ab - 3(a + b) với a = 4, b = -3
Giải
Với a = 4, b = -3 thì:
A = 5ab - 3(a+b) = 5 . 4 . (-3) – 3 . [4 + (-3)] = -63
DẠNG 4:TÌM SỐ NGUYÊN THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN KHÁC
Bài tập:Tìm các số nguyên x và y trong đó x > y, biết
xy = 63 và x + y = -24.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 1: Khi nào nói a chia hết cho b?
Bài 3.35 tr 59 SBT: Thực hiện phép chia
a) 735 : (-5) b) (-528) : (-12) c) (-2020) : 101
a) 735 : (- 5) = - 147
b) – 528 : (-12) = 44
c) – 2020 : 101= - 20
KIỂM TRA BÀI CŨ
Câu 2: Khi nào a là bội của b và b là ước của a?
Bài 3.48 tr 75 SGK:
a) Tìm các ước của 15 và các ước của -25.
b) Tìm các ước chung của 15 và -25.
Giải
a) Ư(15) = {-15; -5; -3; -1; 1; 3; 5; 15}
Ư(-25) = {-25; -5; -1; 1; 5; 25}
b) ƯC(-25, 15) = {-5; -1; 1; 5}
Bài 3.39 tr 74 SGK: Thực hiện phép chia
a) 297 : (-3) b) (-396) : (-12)
c) (-600) : 15
DẠNG 1: CHIA HAI SỐ NGUYÊN
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
= - 99
= 33
= 40
Bài 3.36 tr 59 SBT:
a) Tìm các ước của 21 và các ước của -66.
b) Tìm các ước chung của 21 và -66.
Giải
a) Ư(21) = {-21; -7; -3; -1; 1; 3; 7; 21}
Ư(-66) = {-66; -33; -22; -11; -6; -3; -2; -1; 1; 2; 3; 6; 11; 22; 33; 66}
b) ƯC(-66, 21) = {-3; -1; 1; 3}
LUYỆN TẬP CHUNG
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Bài 3.37/ tr 59 SBT
Tìm các bội khác 0 của 11, lớn hơn -50 và nhỏ hơn 100
Giải
B(11) = {…..; -55; - 44; -33; -22; -11; 0; 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99; 110;…..}
Các bội khác 0 của 11, lớn hơn -50 và nhỏ hơn 100 là: - 44; -33; -22; -11; 0; 11; 22; 33; 44; 55; 66; 77; 88; 99
DẠNG 2: TÌM BỘI, ƯỚC CỦA MỘT SỐ NGUYÊN
Giải
P = {-15; -12; -9; -6; -3; 0; 3; 6; 9; 12; 15; 18}
DẠNG 3: TÍNH GIÁ TRỊ BIỂU THỨC
Bài 3.45 tr 75 SGK. Tính giá trị của biểu thức:
a) (-12) . (7 - 72) – 25 . (55 - 43);
b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5.
Giải
a) (-12) . (7 - 72) – 25 . (55 - 43)
= (-12) . (-65) – 25 . 12
= 12 . 65 – 25 . 12
= 12 . (65 - 25)
= 12 . 40
= 480
b) (39 - 19) : (-2) + (34 - 22) . 5
= 20 : (-2) + 12 . 5
= -10 + 60
= 50
Bài 3.46 Tr 75 SGK. Tính giá trị của biểu thức:
A = 5ab - 3(a + b) với a = 4, b = -3
Giải
Với a = 4, b = -3 thì:
A = 5ab - 3(a+b) = 5 . 4 . (-3) – 3 . [4 + (-3)] = -63
DẠNG 4:TÌM SỐ NGUYÊN THỎA MÃN ĐIỀU KIỆN KHÁC
Bài tập:Tìm các số nguyên x và y trong đó x > y, biết
xy = 63 và x + y = -24.
HƯỚNG DẪN VỀ NHÀ
 









Các ý kiến mới nhất