Bài 2. Các giới sinh vật

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: lê thị trinh
Ngày gửi: 21h:59' 18-09-2021
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 44
Nguồn:
Người gửi: lê thị trinh
Ngày gửi: 21h:59' 18-09-2021
Dung lượng: 8.3 MB
Số lượt tải: 44
Số lượt thích:
0 người
Khi bước vào một cửa hàng sách, ta sẽ dễ dàng tìm được một quyển sách do có sắp xếp thành từng nhóm khác nhau. Việc phân loại thế giới sống cũng vậy sẽ giúp chúng ta phân loại từng loài sinh vật.
Vậy chúng ta sẽ dựa trên tiêu chí nào để phân loại sinh vật vào các nhóm?
Vậy các nhà khoa học đã phân loại chúng như thế nào? Bậc phân loại nào là lớn nhất?
Bài 2
Các giới sinh vật
Nội dung
Thế giới sinh vật có các đơn vị phân loại nào?
Quan sát sơ đồ cho biết đơn vị nào lớn nhất, đơn vị nào nhỏ nhất? Từ đó cho biết khái niệm giới?
Giới là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm những ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:
Giới - ngành - lớp- bộ - họ - chi (giống) - loài
Ví dụ:
Loài người – Chi Người – họ Người – Bộ Linh Trưởng – Lớp Thú – Ngành động vật có xương sống – Giới Động vật
Giới Thực vật
Giới Động vật
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật (tảo và thực vật)
Động vật (ĐVNS và động vật)
SƠ ĐỒ CÁC GIỚI SINH VẬT
Giới khởi sinh
Vi khuẩn
Vi sinh vật cổ
Salmonella
Vi khuẩn tả
GIỚI KHỞI SINH
1. Khởi sinh
Nhân sơ
Đơn bào, cơ thể nhỏ 1- 5 µm
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Vi khuẩn
Vi khuẩn
Vi sinh vật cổ
GIỚI NGUYÊN SINH
TẢO
GIỚI NGUYÊN SINH
NẤM NHẦY
ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
2. Nguyên sinh
Nhân thực
Đơn bào, đa bào
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Tảo, Nấm nhầy, ĐVNS
Tảo
NẤM NHẦY
Động vật nguyên sinh
GIỚI NẤM
NẤM ĐA BÀO
NẤM ĐƠN BÀO
NỘI DUNG
GIỚI
ĐẶC ĐIỂM
LOẠI TẾ BÀO
ĐẠI DIỆN
MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ
KIỂU DINH DƯỠNG
3. Nấm
Nhân thực
- Đơn bào, đa bào, dạng sợi
- Thành tế bào chứa kitin, không lục lạp
Dị dưỡng (hoại sinh, ký sinh hoặc cộng sinh)
Nấm men, nấm sợi, địa y
Địa y
NẤM
VI KHUẨN LAM
TẢO
GIỚI THỰC VẬT
Tổ tiên TV (Tảo lục đa bào nguyên thủy)
Rêu
Quyết
Hạt trần
Hạt kín
4. Thực vật
Nhân thực
Đa bào
Thành TB cấu tạo bằng xenlulôzơ
Cảm ứng chậm
Tự dưỡng (có khả năng quang hợp)
Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
GIỚI ĐỘNG VẬT
Động vật
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
NỘI DUNG
GIỚI
ĐẶC ĐIỂM
LOẠI TẾ BÀO
ĐẠI DIỆN
MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ
KIỂU DINH DƯỠNG
5. Động vật
Nhân thực
Đa bào
Di chuyển
Phản ứng nhanh
Dị dưỡng
Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt, Thân mềm, Chân khớp, ĐVCXS
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
Vậy chúng ta sẽ dựa trên tiêu chí nào để phân loại sinh vật vào các nhóm?
Vậy các nhà khoa học đã phân loại chúng như thế nào? Bậc phân loại nào là lớn nhất?
Bài 2
Các giới sinh vật
Nội dung
Thế giới sinh vật có các đơn vị phân loại nào?
Quan sát sơ đồ cho biết đơn vị nào lớn nhất, đơn vị nào nhỏ nhất? Từ đó cho biết khái niệm giới?
Giới là đơn vị phân loại lớn nhất bao gồm những ngành sinh vật có chung những đặc điểm nhất định
Thế giới sinh vật được phân loại thành các đơn vị theo trình tự nhỏ dần là:
Giới - ngành - lớp- bộ - họ - chi (giống) - loài
Ví dụ:
Loài người – Chi Người – họ Người – Bộ Linh Trưởng – Lớp Thú – Ngành động vật có xương sống – Giới Động vật
Giới Thực vật
Giới Động vật
Vi khuẩn
Nấm
Thực vật (tảo và thực vật)
Động vật (ĐVNS và động vật)
SƠ ĐỒ CÁC GIỚI SINH VẬT
Giới khởi sinh
Vi khuẩn
Vi sinh vật cổ
Salmonella
Vi khuẩn tả
GIỚI KHỞI SINH
1. Khởi sinh
Nhân sơ
Đơn bào, cơ thể nhỏ 1- 5 µm
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Vi khuẩn
Vi khuẩn
Vi sinh vật cổ
GIỚI NGUYÊN SINH
TẢO
GIỚI NGUYÊN SINH
NẤM NHẦY
ĐỘNG VẬT NGUYÊN SINH
2. Nguyên sinh
Nhân thực
Đơn bào, đa bào
Tự dưỡng
Dị dưỡng
Tảo, Nấm nhầy, ĐVNS
Tảo
NẤM NHẦY
Động vật nguyên sinh
GIỚI NẤM
NẤM ĐA BÀO
NẤM ĐƠN BÀO
NỘI DUNG
GIỚI
ĐẶC ĐIỂM
LOẠI TẾ BÀO
ĐẠI DIỆN
MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ
KIỂU DINH DƯỠNG
3. Nấm
Nhân thực
- Đơn bào, đa bào, dạng sợi
- Thành tế bào chứa kitin, không lục lạp
Dị dưỡng (hoại sinh, ký sinh hoặc cộng sinh)
Nấm men, nấm sợi, địa y
Địa y
NẤM
VI KHUẨN LAM
TẢO
GIỚI THỰC VẬT
Tổ tiên TV (Tảo lục đa bào nguyên thủy)
Rêu
Quyết
Hạt trần
Hạt kín
4. Thực vật
Nhân thực
Đa bào
Thành TB cấu tạo bằng xenlulôzơ
Cảm ứng chậm
Tự dưỡng (có khả năng quang hợp)
Rêu, quyết, hạt trần, hạt kín
GIỚI ĐỘNG VẬT
Động vật
Động vật không xương sống
Động vật có xương sống
NỘI DUNG
GIỚI
ĐẶC ĐIỂM
LOẠI TẾ BÀO
ĐẠI DIỆN
MỨC ĐỘ TỔ CHỨC CƠ THỂ
KIỂU DINH DƯỠNG
5. Động vật
Nhân thực
Đa bào
Di chuyển
Phản ứng nhanh
Dị dưỡng
Ruột khoang, Giun dẹp, Giun tròn, Giun đốt, Thân mềm, Chân khớp, ĐVCXS
ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP
 








Các ý kiến mới nhất