Bài 20.Các hệ thống trong ĐCĐT- tiết 1.KNTT

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 05h:35' 13-03-2026
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Nhung
Ngày gửi: 05h:35' 13-03-2026
Dung lượng: 3.9 MB
Số lượt tải: 1
Số lượt thích:
0 người
Tiết 50-54.BÀI 20:
CÁC HỆ THỐNG
TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
THẢO LUẬN NHÓM
1. Hãy tìm các
bề mặt ma sát
giữa các bộ
phận?
2. Tác hại của
lực ma sát sinh
ra ở những bộ
phận đó ra sao?
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
Đưa dầu bôi trơn đến các bề
Hệ thống
mặt ma sát của
các chi tiết để
bôi trơn
đảm bảo điều kiện
làm việc bình
có nhiệm
thường của động
cơ
và
tăng
tuổi
vụ gì?
thọ các chi tiết.
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
Hệ thống bôi trơn
Bôi trơn bằng
Bôi trơn bằng Bôi trơn
pha dầu bôi trơn
vung té
cưỡng bức
vào nhiên liệu
Phương pháp bôi trơn bằng pha dầu bôi
trơn vào nhiên liệu
Giải thích vì sao dầu
bôi trơn pha vào nhiên
liệu lại có thể giảm ma
sát ở các bề mặt ma sát
trên động cơ 2 kì?
Phương pháp bôi trơn bằng vung té
Hai phương pháp bôi trơn vừa nêu giúp bôi
trơn các bề mặt ma sát ở các bộ phận nào của
động cơ đốt trong? Chúng thuộc cơ cấu nào?
Các bộ phân được bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn
vào nhiên liệu và bằng vung té
Pittông – Xi lanh
Chốt pittông
Chốt khuỷu
Ổ đỡ trục khuỷu
CƠ CẤU TRỤC KHUỶU
THANH TRUYỀN
ÑOÄNG CÔ 2 KÌ
ÑOÄNG CÔ 4 KÌ
Các bộ phân chưa được bôi trơn:
ÑOÄNG CÔ 4 KÌ
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
2. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
a.Cấu tạo
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Cacte dầu
Lưới lọc dầu
Bơm dầu
Van an toàn bơm dầu
Bầu lọc dầu
Van khống chế lượng dầu qua két
7. Két làm mát dầu
8. Đồng hồ báo áp suất dầu
9. Đường dầu chính
10.Đường dầu bôi trơn trục khuỷu
11.Đường dầu bôi trơn trục cam
12.Đường dầu bôi trơn các bộ phận
khác
2. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
a. Cấu tạo
• Gồm các bộ phận chính là: cacte chứa
dầu, bơm dầu, bầu lọc dầu và các
đường dẫn dầu.
• Ngoài ra, còn có : các van an toàn, van
khống chế, két làm mát dầu, đồng hồ
báo áp suất,…
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
TH2: Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
TH3: Áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép
Đồng hồ
báo áp suất
Két làm mát
TH1: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi
động cơ làm việc bình thường
Đường dầu chính
Đường
dầu BTTK
Đường dầu BTTC
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Cácte dầu
13
TH2: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Đường hồi dầu
Van 6
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
14
Đồng hồ
báo áp suất
TH3: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi
áp suất dầu vượt quá giới hạn
Đường dầu chính
Két làm mát
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
15
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
TH1: Khi động cơ làm việc bình thường
Đồng hồ
báo áp suất
Két làm mát
Đường dầu chính
Đường
dầu BTTK
Đường dầu BTTC
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Cácte dầu
17
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
Dầu nhờn
từ cacte
chứa dầu
(1)
Bơm dầu (3) hút
Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
Qua
van (6)
Bôi trơn
các bề
đường dầu mặt ma
sát
Đến các
b. Nguyên lí làm việc
TH2: Nhiệt độ dầu cao vượt qua giới hạn
TH2: Khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Đường hồi dầu
Van 6
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
20
b. Nguyên lí làm việc
TH2: Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Van (6)
đóng
Dầu nhờn Bơm dầu (3) hút
từ cacte
chứa dầu Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
(1)
Bôi trơn
Qualàm
Két
các bề
van (7)
(6) đường dầu
mát
mặt ma
sát
Đến các
Nguyên nhân nào khiến dầu bôi trơn nóng
lên khi làm việc?
b. Nguyên lí làm việc
TH3: Áp suất dầu vượt quá giới hạn
TH3: Khi áp suất dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
23
b. Nguyên lí làm việc
TH3: Áp suất dầu vượt quá giới hạn
Dầu nhờn
từ cacte
chứa dầu
(1)
Bơm dầu (3) hút
Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
Van an toàn
bơm dầu
(4) mở
Nhớt mới
Nhớt sử dụng một thời gian
Vì sao, sau một thời gian sử dụng dầu bôi
trơn lại có màu đen và có nhiều cặn bẩn?
Câu 1. ĐCĐT sử dụng phương pháp bôi trơn bằng
cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu là do:
A. Động cơ loại đó phải dùng cacte để nén hòa khí
B. Động cơ loại đó không có cacte.
C. Động cơ loại đó cần bôi trơn cả bên trong xi lanh
D. Các lý do đã nêu đều sai
Câu 2. Hệ thống bôi trơn có bộ phận bơm dầu được
gọi là:
A. Bôi trơn bằng bơm dầu.
B. Bôi trơn cưỡng bức.
C. Bôi trơn bằng bơm dầu vào áo nước.
D. Bôi trơn vung té.
Câu 3. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức bao gồm các bộ
phận chính là:
1. Cacte chứa dầu
2. Bơm dầu
3. Bầu lọc dầu
4. Các đường dẫn dầu
5. Vòi phun
A. Đáp án đúng là cả 1, 2, 3 và 4.
B. Đáp án đúng là cả 1, 2, 4, và 5.
C. Đáp án đúng là cả 1, 3, 4 và 5.
D. Đáp án đúng là cả 1, 2, 3, và 4.
Hiện
tượng
xảy
ra
khilý
hai
bề
mặt
tiếp
xúc
cóđộng
sự
Đây
là
tên
bộ phận
làm
nhiệm
vụđộ
dẫn
Bé
phËn
xö
khi
¸p
suÊt
dÇu
Đây
là
việc
cần
làm
khi
nhiệt
dầu
Bộ Bộ
phận
dẫn
động
xupap
ở
cơ
cấu
phân
phối
khí?
Dầu
phận
sau
làm
khi
nhiệm
bôi
trơn
vụ
thường
đưa
dầu
chảy
đi
bôi
về
đâu?
trơn?
động
tương
đối
với
nhau cơ?
các chuyển
cơhay
cấunhiÖt
và hệ
thống
của
động
®é
dÇu
qu¸
cao?
cao
hơn
mức
quy
định
1
t r ô c k h U û u
2
ma s ¸ t
3
l µ mm¸ t
4
b ¬ m
5
c A c t e
6
v a n
Dặn dò
• Trả lời các câu hỏi trong SGK
• Xem thêm phần thông tin bổ sung
cuối bài.
• Đọc và chuẩn bị trước bài mới.
CÁC HỆ THỐNG
TRONG ĐỘNG CƠ ĐỐT
TRONG
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
THẢO LUẬN NHÓM
1. Hãy tìm các
bề mặt ma sát
giữa các bộ
phận?
2. Tác hại của
lực ma sát sinh
ra ở những bộ
phận đó ra sao?
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
Đưa dầu bôi trơn đến các bề
Hệ thống
mặt ma sát của
các chi tiết để
bôi trơn
đảm bảo điều kiện
làm việc bình
có nhiệm
thường của động
cơ
và
tăng
tuổi
vụ gì?
thọ các chi tiết.
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
1. Nhiệm vụ và phân loại
Hệ thống bôi trơn
Bôi trơn bằng
Bôi trơn bằng Bôi trơn
pha dầu bôi trơn
vung té
cưỡng bức
vào nhiên liệu
Phương pháp bôi trơn bằng pha dầu bôi
trơn vào nhiên liệu
Giải thích vì sao dầu
bôi trơn pha vào nhiên
liệu lại có thể giảm ma
sát ở các bề mặt ma sát
trên động cơ 2 kì?
Phương pháp bôi trơn bằng vung té
Hai phương pháp bôi trơn vừa nêu giúp bôi
trơn các bề mặt ma sát ở các bộ phận nào của
động cơ đốt trong? Chúng thuộc cơ cấu nào?
Các bộ phân được bôi trơn bằng pha dầu bôi trơn
vào nhiên liệu và bằng vung té
Pittông – Xi lanh
Chốt pittông
Chốt khuỷu
Ổ đỡ trục khuỷu
CƠ CẤU TRỤC KHUỶU
THANH TRUYỀN
ÑOÄNG CÔ 2 KÌ
ÑOÄNG CÔ 4 KÌ
Các bộ phân chưa được bôi trơn:
ÑOÄNG CÔ 4 KÌ
I. HỆ THỐNG BÔI TRƠN
2. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
a.Cấu tạo
1.
2.
3.
4.
5.
6.
Cacte dầu
Lưới lọc dầu
Bơm dầu
Van an toàn bơm dầu
Bầu lọc dầu
Van khống chế lượng dầu qua két
7. Két làm mát dầu
8. Đồng hồ báo áp suất dầu
9. Đường dầu chính
10.Đường dầu bôi trơn trục khuỷu
11.Đường dầu bôi trơn trục cam
12.Đường dầu bôi trơn các bộ phận
khác
2. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
a. Cấu tạo
• Gồm các bộ phận chính là: cacte chứa
dầu, bơm dầu, bầu lọc dầu và các
đường dẫn dầu.
• Ngoài ra, còn có : các van an toàn, van
khống chế, két làm mát dầu, đồng hồ
báo áp suất,…
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
TH2: Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
TH3: Áp suất dầu vượt quá giá trị cho phép
Đồng hồ
báo áp suất
Két làm mát
TH1: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi
động cơ làm việc bình thường
Đường dầu chính
Đường
dầu BTTK
Đường dầu BTTC
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Cácte dầu
13
TH2: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức
khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Đường hồi dầu
Van 6
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
14
Đồng hồ
báo áp suất
TH3: Hệ thống bôi trơn cưỡng bức khi
áp suất dầu vượt quá giới hạn
Đường dầu chính
Két làm mát
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
15
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
TH1: Khi động cơ làm việc bình thường
Đồng hồ
báo áp suất
Két làm mát
Đường dầu chính
Đường
dầu BTTK
Đường dầu BTTC
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Cácte dầu
17
b. Nguyên lí làm việc
TH1: Động cơ làm việc bình thường
Dầu nhờn
từ cacte
chứa dầu
(1)
Bơm dầu (3) hút
Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
Qua
van (6)
Bôi trơn
các bề
đường dầu mặt ma
sát
Đến các
b. Nguyên lí làm việc
TH2: Nhiệt độ dầu cao vượt qua giới hạn
TH2: Khi nhiệt độ dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Đường hồi dầu
Van 6
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
20
b. Nguyên lí làm việc
TH2: Khi nhiệt độ dầu cao quá giới hạn
Van (6)
đóng
Dầu nhờn Bơm dầu (3) hút
từ cacte
chứa dầu Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
(1)
Bôi trơn
Qualàm
Két
các bề
van (7)
(6) đường dầu
mát
mặt ma
sát
Đến các
Nguyên nhân nào khiến dầu bôi trơn nóng
lên khi làm việc?
b. Nguyên lí làm việc
TH3: Áp suất dầu vượt quá giới hạn
TH3: Khi áp suất dầu vượt quá giới hạn
Đồng hồ
báo áp suất
Đường dầu chính
Két làm mát
Đường hồi dầu
Van 6
Bầu
lọc
dầu
Van 4
Bơm
dầu
Lưới lọc
dầu
Các te dầu
23
b. Nguyên lí làm việc
TH3: Áp suất dầu vượt quá giới hạn
Dầu nhờn
từ cacte
chứa dầu
(1)
Bơm dầu (3) hút
Bầu lọc dầu (5)
lọc sạch
Van an toàn
bơm dầu
(4) mở
Nhớt mới
Nhớt sử dụng một thời gian
Vì sao, sau một thời gian sử dụng dầu bôi
trơn lại có màu đen và có nhiều cặn bẩn?
Câu 1. ĐCĐT sử dụng phương pháp bôi trơn bằng
cách pha dầu bôi trơn vào nhiên liệu là do:
A. Động cơ loại đó phải dùng cacte để nén hòa khí
B. Động cơ loại đó không có cacte.
C. Động cơ loại đó cần bôi trơn cả bên trong xi lanh
D. Các lý do đã nêu đều sai
Câu 2. Hệ thống bôi trơn có bộ phận bơm dầu được
gọi là:
A. Bôi trơn bằng bơm dầu.
B. Bôi trơn cưỡng bức.
C. Bôi trơn bằng bơm dầu vào áo nước.
D. Bôi trơn vung té.
Câu 3. Hệ thống bôi trơn cưỡng bức bao gồm các bộ
phận chính là:
1. Cacte chứa dầu
2. Bơm dầu
3. Bầu lọc dầu
4. Các đường dẫn dầu
5. Vòi phun
A. Đáp án đúng là cả 1, 2, 3 và 4.
B. Đáp án đúng là cả 1, 2, 4, và 5.
C. Đáp án đúng là cả 1, 3, 4 và 5.
D. Đáp án đúng là cả 1, 2, 3, và 4.
Hiện
tượng
xảy
ra
khilý
hai
bề
mặt
tiếp
xúc
cóđộng
sự
Đây
là
tên
bộ phận
làm
nhiệm
vụđộ
dẫn
Bé
phËn
xö
khi
¸p
suÊt
dÇu
Đây
là
việc
cần
làm
khi
nhiệt
dầu
Bộ Bộ
phận
dẫn
động
xupap
ở
cơ
cấu
phân
phối
khí?
Dầu
phận
sau
làm
khi
nhiệm
bôi
trơn
vụ
thường
đưa
dầu
chảy
đi
bôi
về
đâu?
trơn?
động
tương
đối
với
nhau cơ?
các chuyển
cơhay
cấunhiÖt
và hệ
thống
của
động
®é
dÇu
qu¸
cao?
cao
hơn
mức
quy
định
1
t r ô c k h U û u
2
ma s ¸ t
3
l µ mm¸ t
4
b ¬ m
5
c A c t e
6
v a n
Dặn dò
• Trả lời các câu hỏi trong SGK
• Xem thêm phần thông tin bổ sung
cuối bài.
• Đọc và chuẩn bị trước bài mới.
 








Các ý kiến mới nhất